"Diabetes" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh.

Bạn muốn biết diabetes là gì trong tiếng Việt. Bạn muốn tìm hiểu cặn kẽ về thông tin chi tiết từ diabetes, ví dụ anh việt cũng như những từ vựng, cụm từ liên quan mà không biết tìm ở trang web nào. Hãy đến ngay với Studytienganh.vn nơi giải đáp được hết những thắc trên của các bạn, kể cả là có về từ tiếng Anh nào đi chăng nữa.

Diabetes trong Tiếng Anh là gì?

Diabetes là gì trong tiếng Việt? Diabetes có nghĩa là bệnh tiểu đường khi dịch sang tiếng Việt.

 

Bệnh tiểu đường hay còn có tên gọi khác là đái tháo đường. Bệnh tiểu đường là một trong nhiều những nguyên nhân chính gây nên các bệnh hiểu nghèo, điển hình như bệnh tim mạch vành, mù mắt, suy thận, liệt dương, tai biến mạch máu não, hoại thư,...

 

diabetes là gì

Diabetes là gì trong tiếng Việt - Khái niệm, định nghĩa.


 

Thông tin chi tiết từ vựng.

Diabetes thuộc từ loại danh từ (Noun).

 

Cách phát âm Diabetes:

  • Trong tiếng Anh - Anh:  /ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/

  • Trong tiếng Anh - Mỹ: /ˌdaɪ.əˈbiː.t̬əs/

 

diabetes là gì

Diabetes là gì trong tiếng Việt? - Thông tin chi tiết của từ vựng.

 

Một số cụm từ liên quan đến Diabetes:

 

Cụm từ liên quan đến Diabetes

Nghĩa

Complications of diabetes

Các biến chứng của bệnh tiểu đường

Patient with diabetes

Bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường

Diabetes is very dangerous

Bệnh tiểu đường rất nguy hiểm

 

Ví dụ Anh Việt.

Nhằm giúp mọi người ghi nhớ Diabetes là gì một cách tốt hơn, Studytienganh.vn mang lại cho các bạn những ví dụ Anh Việt có cả phần dịch nghĩa. Hy vọng những ví dụ này sẽ giúp các bạn nâng cao trình độ tiếng Anh hơn.

 

  • Ví dụ 1: Monitoring diabetes control is essential from diagnosis as the information received provides valuable feedback as to the effectiveness of therapies.

  • Dịch nghĩa: Theo dõi kiểm soát bệnh tiểu đường là điều cần thiết ngay từ khi chẩn đoán vì thông tin nhận được cung cấp phản hồi có giá trị về hiệu quả của các liệu pháp.

  •  
  • Ví dụ 2: These therapeutic areas include cardiovascular disease, oncology, metabolic disorders (diabetes), central nervous system disorders (depression, anxiety, stroke, schizophrenia), antivirals/antiinfectives, and pain.

  • Dịch nghĩa: Các lĩnh vực điều trị này bao gồm bệnh tim mạch, ung thư học, rối loạn chuyển hóa (tiểu đường), rối loạn hệ thần kinh trung ương (trầm cảm, lo âu, đột quỵ, tâm thần phân liệt), thuốc kháng vi-rút / chống mục tiêu và đau.

  •  
  • Ví dụ 3: Part 2 deals with chronic disease and disability, highlighting raised levels of obesity, diabetes, and hypertension in most ethnic groups.

  • Dịch nghĩa: Phần 2 đề cập đến bệnh mãn tính và khuyết tật, làm nổi bật mức độ gia tăng của bệnh béo phì, tiểu đường và tăng huyết áp ở hầu hết các nhóm dân tộc.

  •  
  • Ví dụ 4: Eating disorders in young women with type 1 diabetes: prevalence, problems, and prevention.

  • Dịch nghĩa: Rối loạn ăn uống ở phụ nữ trẻ mắc bệnh tiểu đường loại 1: tỷ lệ phổ biến, các vấn đề và cách phòng ngừa.

  •  
  • Ví dụ 5: Relevant information was provided to the individual who queried the prescription and diabetes-related information/education was also offered.

  • Dịch nghĩa: Thông tin liên quan đã được cung cấp cho cá nhân truy vấn đơn thuốc và thông tin / giáo dục liên quan đến bệnh tiểu đường cũng được cung cấp.

  •  
  • Ví dụ 6: They suggested that patients rationalize their lifestyle choices, given their perceptions of diabetes and its personal implications for each of them.

  • Dịch nghĩa: Họ gợi ý rằng bệnh nhân nên hợp lý hóa các lựa chọn lối sống của họ, dựa trên nhận thức của họ về bệnh tiểu đường và những tác động cá nhân của nó đối với mỗi người trong số họ.

 

diabetes là gì

Diabetes là gì trong tiếng Việt? - Ví dụ Anh Việt.

 

  • Ví dụ 7: It included questions about current and past smoking history and whether the respondent suffered from asthma, high blood pressure, heart disease or diabetes.

  • Dịch nghĩa: Nó bao gồm các câu hỏi về tiền sử hút thuốc hiện tại và trong quá khứ và liệu người được hỏi có bị hen suyễn, huyết áp cao, bệnh tim hoặc tiểu đường hay không.

  •  
  • Ví dụ 8: However, there are few studies regarding diabetes mellitus which include foreign born persons.

  • Dịch nghĩa: Tuy nhiên, có rất ít nghiên cứu về bệnh đái tháo đường bao gồm cả trẻ sơ sinh.

  •  
  • Ví dụ 9: Investigation of the effectiveness of these compounds in the treatment of obesity and type 2 diabetes is an important area of ​​future research.

  • Dịch nghĩa: Điều tra hiệu quả của các hợp chất này trong điều trị bệnh béo phì và bệnh tiểu đường loại 2 là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng trong tương lai.

  •  
  • Ví dụ 10: Little is known regarding the regulation of metalloproteinases in diabetic neuropathy in man or in rodent models of this complication of diabetes.

  • Dịch nghĩa: Người ta còn biết rất ít về việc điều chỉnh metalloproteinase trong bệnh thần kinh đái tháo đường ở người hoặc ở các mô hình động vật gặm nhấm về biến chứng này của bệnh tiểu đường.

  •  
  • Ví dụ 11: Five of the focus groups involved developing patients with at least one risk factor of type 2 diabetes.

  • Dịch nghĩa: Five of the focus groups involved developing patients with at least one risk factor of type 2 diabetes.

  •  
  • Ví dụ 12: Genetic analysis of autoimmune type 1 diabetes mellitus in mice.

  • Dịch nghĩa: Phân tích di truyền của bệnh đái tháo đường týp 1 tự miễn dịch ở chuột.

 

Từ vựng cụm từ liên quan.

Dưới đây là bảng từ, cụm từ liên quan đến Diabetes trong tiếng Anh:

 

Từ và cụm từ vựng liên quan đến Diabetes

Nghĩa

agnogenic myeloid metaplasia

chuyển sản dòng tủy agnogenic

dilated cardiomyopathy

bệnh cơ tim giãn nở

endocarditis

viêm màng trong tim

gangrene

hoại thư

 

Trên đây là bài viết về "Diabetes" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh mà Studytienganh.vn gửi tới các bạn. Hy vọng rằng qua bài viết này các bạn đã hiểu rõ hơn Diabetes là gì cũng như học được một số từ vựng mới. Chúc các bạn thành công trên con đường học vấn.