"Tập Hợp" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Từ vựng tiếng Anh chính là một yếu tố quan trọng góp phần cấu thành nên sự đa dạng, phong phú cho ngôn ngữ này và muốn học giỏi tiếng anh ta buộc phải nắm được từ vựng. Đây cũng là một trong những nguyên nhân khiến cho rất nhiều người gặp khó khăn trong quá trình tiếp cận và sử dụng tiếng anh khi họ không biết dùng từ gì để diễn tả cho câu nói của mình. Vậy thì để có thể học được tiếng anh một cách hiệu quả ta có rất nhiều phương pháp ví dụ như học từ vựng theo chủ đề và sau đó đọc đi đọc lại những từ vựng ý hàng ngày. Trong bài học hôm nay, các bạn hãy cùng “Studytienganh” tìm hiểu về ý nghĩa, cách sử dụng và các từ vựng liên quan đến từ “tập hợp” nhé!


tập hợp tiếng anh là gì

 

Hình ảnh minh hoạ cho “tập hợp” trong tiếng anh
 

1. “Tập hợp” nghĩa là gì?
 

tập hợp tiếng anh là gì

 

Hình ảnh minh hoạ cho “tập hợp” trong tiếng anh là gì

 

- “Tập hợp” là một khái niệm trong toán học và trong tiếng anh ta có từ “set” để chỉ từ này.


Ví dụ:
 

  • My teacher said the set theory was the branch of mathematical logic that studies sets, which can be informally described as collections of objects.

  • Giáo viên của tôi nói lý thuyết tập hợp là nhánh của lôgic toán học nghiên cứu các tập hợp, có thể được mô tả một là một tập hợp các đối tượng.

  •  

  • A set in mathematics can be known as a collection of well defined and distinct objects, considered as an object in its own right

  • Một tập hợp trong toán học có thể được biết đến như một tập hợp các đối tượng được xác định rõ ràng và khác biệt, được coi là một đối tượng theo đúng nghĩa của nó.

  •  

- Ngoài ra, ta cũng có rất nhiều từ khác để chỉ một tập hợp.
 

+ Một tập hợp người, một nhóm người: a crowd of, a flock of, an army of, a team of, ...


Ví dụ:
 

  • There was a great crowd of people blocking our way so I can’t go home right now. 

  • Có một nhóm người đang chặn đường chúng tôi nên tôi không thể về nhà ngay bây giờ.

  •  

  • A noisy flock of tourists is coming into the building. I don’t know why they come here.

  • Một đoàn du khách ồn ào đang đi vào tòa nhà. Tôi không biết tại sao họ đến đây.

  •  

+ Một tập hợp, một nhóm, một đàn con vật: a pride of, a brood of, a school of, a flock of, ...


Ví dụ:
 

  • Can you see a shark that is swimming through a school of fish toward a camera?

  • Bạn có thể nhìn thấy một con cá mập đang bơi qua đàn cá về phía máy ảnh không?

  •  

  • The dolphins are driving a school of fish towards the shore where humans are awaiting with their nets.

  • Những con cá heo đang lùa đàn cá về phía bờ, nơi con người đang chờ đợi bằng lưới của chúng.

  •  

+ Một tập hợp đồ vật: a bunch of, a bundle of, a range of, ...


Ví dụ:
 

  • My mother has bought a bunch of bananas and my brother eats all of them in one day.

  • Mẹ tôi đã mua một nải chuối và anh tôi ăn hết chúng trong một ngày.

  •  

  • My father gave my mom a bunch of flowers yesterday and he said he loved my mom. Oh so sweet.

  • Hôm qua bố tôi đã tặng mẹ tôi một bó hoa và ông ấy nói rằng ông ấy yêu mẹ tôi. Ồ ngọt ngào quá.

  •  

2. Từ vựng liên quan đến “tập hợp”
 

tập hợp tiếng anh là gì


Hình ảnh minh hoạ cho từ vựng liên quan đến “tập hợp”


 

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

collection

một nhóm đối tượng của một loại được thu thập bởi một người hoặc ở một nơi

  • He has a valuable stamp collection and if anyone ruins it, I think he may kill him.

  • Anh ta có một bộ sưu tập tem có giá trị và nếu ai làm hỏng nó, tôi nghĩ anh ấy có thể sẽ giết người đó.

  •  

agglomeration

một nhóm lớn gồm nhiều thứ khác nhau được thu thập hoặc tập hợp lại với nhau

  • My class is an agglomeration of various ethnic and religious groupings. So I have a chance to meet people of different backgrounds.

  • Lớp học của tôi là tập hợp của nhiều nhóm sắc tộc và tôn giáo khác nhau. Vì vậy, tôi có cơ hội gặp gỡ những người có hoàn cảnh khác nhau.

  •  

assemblage

một bộ sưu tập các sự vật hoặc một nhóm người hoặc động vật

  • There is a varied assemblage of birds that is probing the mud for food.

  • Có rất nhiều loài chim đang thăm dò bùn để kiếm thức ăn.

  •  

assembly

một nhóm người, đặc biệt là nhóm họp thường xuyên vì một mục đích cụ thể, chẳng hạn như chính phủ, hay nói chung là quá trình xích lại gần nhau hoặc trạng thái ở cùng nhau

  • Firstly, everyone will go into the hall for assembly and then we go to our respective classes.

  • Đầu tiên, mọi người sẽ đi vào hội trường để tập hợp và sau đó chúng tôi đi đến các lớp học tương ứng của chúng tôi.

  •  

assortment

một nhóm các loại thứ gì đó khác nhau

  • An assortment of superstars and politicians may attend the charity concert.

  • Một loạt các siêu sao và chính trị gia có thể tham dự buổi hòa nhạc từ thiện.

  •  

 



Bài viết trên đã điểm qua những nét cơ bản về “tập hợp” trong tiếng anh, và một số từ vựng liên quan đến “tập hợp” rồi đó. Tuy “tập hợp” chỉ là một cụm từ cơ bản nhưng nếu bạn biết cách sử dụng linh hoạt thì nó không những giúp bạn trong việc học tập mà còn cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời với người nước ngoài. Chúc các bạn học tập thành công!

 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !