"Nhận Thức" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Nhận thức - một cụm từ được xuất hiện khá phổ biến trong giao tiếp tiếng anh hiện nay. Trong bài viết dưới đây Studytienganh sẽ giải đáp thắc mắc của nhiều bạn học về nhận thức tiếng anh là gì, định nghĩa, cách dùng và các ví dụ cụ thể. Nếu bạn chưa có nhiều kiến thức về từ vựng này thì đừng bỏ lỡ những thông tin hữu ích dưới đây nhé!

1. Nhận Thức trong Tiếng Anh là gì?

Nhận Thức trong Tiếng Anh được viết là Cognition.


nhận thức tiếng anh là gì

Nhận thức tiếng anh là gì?

 

Nhận thức được hiểu là hành động hay quá trình tiếp thu kiến thức, sự hiểu biết, am hiểu của con người thông qua suy nghĩ, giác quan và kinh nghiệm, bao gồm các quy trình như: sự chú ý, tri thức, trí nhớ, sự ước lượng, sự lí luận, sự đánh giá, sự tính toán, việc đưa ra quyết định, việc giải quyết vấn đề, sự lĩnh hội và sử dụng ngôn ngữ.

 

Hay hiểu theo cách khác, nhận thức chính là quá trình biện chứng của sự phản ánh thế giới khách quan trong ý thức con người và nhờ đó con người có thể ttư duy và không ngừng tiến tới gần khách thể.

 

2. Thông tin từ vựng chi tiết về nhận thức trong tiếng anh

 

Cognition được phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:

 

Theo Anh - Anh: [ kɒɡˈnɪʃn] 

Theo Anh - Mỹ: [ kɑːɡˈnɪʃn]

 

Cognition đóng vai trò là một danh từ trong câu với ý nghĩa: biết rằng có điều gì đó đang tồn tại hoặc hiểu biết về một tình huống hoặc chủ đề ở thời điểm hiện tại dựa trên thông tin hoặc kinh nghiệm hay việc sử dụng các quá trình tinh thần có ý thức, sự kiến thức và hiểu biết về một hoạt động, chủ đề cụ thể nào đó.

 

Ví dụ:

  • This is a book on human learning, memory, and cognition.
  • Đây là một cuốn sách về học tập, trí nhớ và nhận thức của con người.


nhận thức tiếng anh là gì

Cách phát âm và sử dụng từ vựng nhận thức trong câu như thế nào?

 

Ngoài Cognition thì khi sử dụng với ý nghĩa nhận thức, chúng ta cũng có thể sử dụng các từ khác như: perception, cognitive, awareness,...

 

3. Ví dụ Anh Việt về từ vựng nhận thức trong tiếng anh

Studytienganh sẽ giúp bạn hiểu hơn về nhận thức tiếng anh là gì thông qua những ví dụ cụ thể dưới đây:

 

  • He thinks the development of cognition involves four aspects, such as assimilation, schema, readjustment and equilibration.
  • Ông cho rằng sự phát triển của nhận thức liên quan đến bốn khía cạnh, chẳng hạn như đồng hóa, lược đồ, điều chỉnh lại và cân bằng.
  •  
  • This article affirms theory of abstract statutory conformation and concerning the disposal of cognition error of facts.
  • Bài báo này khẳng định lý thuyết về cấu trúc luật định trừu tượng và liên quan đến việc loại bỏ lỗi nhận thức về sự kiện.
  •  
  • This paper deals with environmental cognition issues of commercial pedestrian street.
  • Bài báo này đề cập đến các vấn đề nâng cao nhận thức về môi trường của phố đi bộ thương mại.
  •  
  • This is a link between cognition and language, metaphor plays an indispensable role in vocabulary acquisition.
  • Đây là mối liên hệ giữa nhận thức và ngôn ngữ, ẩn dụ đóng vai trò không thể thiếu trong việc lĩnh hội vốn từ vựng.
  •  
  • Teaches principles of experimental methods in human cognition, including design and statistical analysis.
  • Dạy các nguyên tắc của phương pháp thực nghiệm trong nhận thức của con người, bao gồm thiết kế và phân tích thống kê.
  •  
  • The process of searching for relevance is one of  inference and cognition.
  • Quá trình tìm kiếm sự liên quan là một trong những suy luận và nhận thức.
  •  
  • Such attitudes of theirs are valueless unless they reflect inner cognition and certainty.
  • Những thái độ như vậy của họ là vô giá trị trừ khi chúng phản ánh nhận thức bên trong và sự chắc chắn.
  •  
  • The importance of social cognition in conversational development has been stressed by some authors.
  • Một số tác giả nhấn mạnh tầm quan trọng của nhận thức xã hội trong phát triển hội thoại.
  •  
  • Normal cognition is disrupted by the ensuing arousal, it may be difficult intentionally to dampen down such imagery.
  • Nhận thức bình thường bị gián đoạn bởi sự kích thích tiếp theo, có thể khó có thể cố ý làm giảm hình ảnh như vậy.
  •  
  • It is necessary to explore the relationship between breastfeeding and cognition and behavioral development in young children.
  • Việc khám phá mối quan hệ giữa việc bú mẹ với sự phát triển nhận thức và hành vi ở trẻ nhỏ là rất cần thiết.


nhận thức tiếng anh là gì

Một số ví dụ cụ thể về từ vựng nhận thức trong tiếng anh

 

4. Một số từ vựng tiếng anh liên quan

  • customer cognition: nhận thức của khách hàng
  • public cognition: nhận thức chung
  • consumer cognition: nhận thức của người tiêu dùng
  • build cognition: xây dựng nhận thức
  • increase cognition / raise cognition / heightened cognition: nâng cao nhận thức
  • growing cognition: phát triển nhận thức
  • acute cognition: nhận thức cấp tính
  • cognition campaign: chiến dịch nhận thức
  • conscious cognition: nhận thức có ý thức
  • critical cognition: nhận thức quan trọng
  • global cognition: nhận thức toàn cầu
  • great cognition: nhận thức tuyệt vời
  • increased cognition: tăng cường nhận thức
  • keen cognition: nhận thức nhạy bén
  • lack of cognition: thiếu nhận thức
  • phonemic cognition: nhận thức âm vị
  • phonological cognition: nhận thức âm vị học
  • situational cognition: nhận thức tình huống

 

Với bài viết này, chắc hẳn bạn đã hiểu nhận thức tiếng anh là gì rồi đúng không nào? Studytienganh hy vọng rằng qua đây bạn có thể sử dụng từ vựng trong thực tế một cách chuyên nghiệp nhất. Và đừng quên Follow Studytienganh mỗi ngày để cập nhật nhiều thông tin mới về từ vựng và các chủ đề tiếng anh khác nhé!