Blended Learning là gì và cấu trúc cụm từ Blended Learning trong câu Tiếng Anh

Blended Learning là gì? Bạn có bao giờ thắc mắc về cụm từ Blended Learning trong tiếng Anh không? Blended Learning có nghĩa là gì? Cấu trúc đi kèm với cụm từ Blended Learning trong câu tiếng Anh là gì? Làm sao để phát âm cụm từ Blended Learning thật chính xác và “nghề” ? Đặc điểm của Blended Learning là gì?

 

1.Blended Learning nghĩa là gì?

 

Blended Learning: phương pháp học tập kết hợp. 

 

Blended Learning là một cụm từ được tạo thành từ hai bộ phận chính là tính từ Blended - trộn lẫn và danh từ Learning - học tập. Kết hợp lại ta có nghĩa của cụm từ Blended Learning.

Blended Learning được sử dụng để chỉ một phương pháp học tập phổ biến kết hợp giữa học tập trên lớp và học trực tuyến.

 

Ví dụ:

  • Blended learning may allow teachers to spend less time giving whole-class lessons.
  • Học kết hợp có thể cho phép giáo viên dành ít thời gian hơn để giảng bài cho cả lớp.
  •  
  • Blended learning combines the best of two training environments.
  • Học tập kết hợp bao gồm những đặc điểm nổi bật của hai môi trường học tập.
  •  
  • In the past decade, teachers at higher and lower educational institutions have organically adopted blended learning.
  • Trong thập kỷ qua, giáo viên ở các cơ sở giáo dục cao hơn hoặc thấp hơn đã áp dụng một cách hữu cơ việc học tập kết hợp.

 

blended learning là gì
(Hình ảnh minh họa cụm từ Blended Learning trong câu tiếng Anh)

 

2.Cấu trúc và cách dùng của cụm từ Blended Learning trong câu tiếng Anh.

 

Cách phát âm

  • Trong ngữ điệu Anh - Anh: /ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/
  • Trong ngữ điệu Anh - Mỹ: /ˌblendɪd ˈlɜːrnɪŋ/

 

Cụm từ Blended Learning có tất cả bốn âm tiết trong tiếng Anh. Trọng âm chính của cụm từ được đặt tại âm tiết thứ ba và trọng âm phụ được đặt tại âm tiết đầu tiên. Điểm khác nhau duy nhất về hai cách phát âm này chính là ở phụ âm /r/ của từ learning.

 

Đây là từ vựng có cấu trúc ngữ âm khá đơn giản nên bạn có thể dễ dàng phát âm được cụm từ Blended Learning. Bạn cần chú ý hơn một chút đến sự uyển chuyển và hài hòa giữa cụm từ và câu nói. Cộng với phát âm gãy gọn các phụ âm kết thúc của từ để tạo nên ngữ điệu chuẩn hơn.

 

Bạn có thể luyện tập thêm về cách phát âm của cụm từ Blended Learning bằng cách nghe và lặp lại phát âm của cụm từ Blended Learning qua một số tài liệu uy tín. Việc này sẽ giúp bạn nhanh chóng chuẩn hóa phát âm của mình và ghi nhớ từ vựng tốt hơn.

 

blended learning là gì
(Hình ảnh minh họa cụm từ Blended Learning trong câu tiếng Anh)

 

Blended Learning là một cụm danh từ không đếm được trong tiếng Anh.

 

Blended Learning chỉ có một cách sử dụng trong tiếng Anh. Được định nghĩa trong từ điển Oxford, là việc học tập một môn học nào đấy không chỉ bằng cách được dạy ở lớp mà còn sử dụng nhiều phương pháp học tập khác bao gồm cả việc học qua mạng.

 

Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hiểu hơn về cách dùng của cụm từ Blended Learning trong câu tiếng Anh.

 

Ví dụ:

  • Blended learning is an approach to education that combines online educational materials and opportunities for interaction online with traditional place-based classroom methods.
  • Học tập kết hợp là một cách tiếp cận giáo dục kết hợp các tài liệu trực tuyến và cơ hội tương tác trực tiếp với những phương pháp giáo dục truyền thống trên lớp.
  •  
  • Blended learning is highly context-dependent, therefore a universal conception of it is difficult.
  • Học tập kết hợp phụ thuộc rất nhiều vào ngữ cảnh, do đó, khó có quan niệm chung về nó.
  •  
  • A well-cited 2013 study broadly defined blended learning as a mixture of online and in-person delivery.
  • Một nghiên cứu năm 2013 được trích dẫn rõ ràng đã định nghĩa rộng rãi việc học kết hợp là sự kết hợp học tập trực tuyến và trực tiếp.
  •  
  • Successful blended learning occurs when technology and teaching inform each other.
  • Họp tập kết hợp thành công xảy ra khi công nghệ và giảng dạy thông báo, hỗ trợ cho nhau. 
  •  
  • Blended learning is an approach to learning that combines face-to-face and online learning experiences.
  • Học tập kết hợp là một phương pháp học tập kết hợp giữa các trải nghiệm học trực tiếp và học trực tuyến. 
  •  
  • Blended learning experiences may vary widely in design and execution from school to school.
  • Trải nghiệm học tập kết hợp có thể khác nhau nhiều trong thiết kế và thực hiện giữa các trường học.
  •  
  • Generally speaking, blended learning offers many potential advantages and disadvantages.
  • Nói chung, học tập kết hợp cung cấp nhiều lợi ích tiềm năng và nhiều bất lợi.

 

blended learning là gì
(Hình ảnh minh họa cụm từ Blended Learning trong câu tiếng Anh)

 

3.Một số từ vựng có liên quan đến cụm từ Blended Learning trong tiếng Anh.

 

Chúng mình có tìm kiếm và tổng hợp lại trong bảng dưới đây một số từ vựng có liên quan đến cụm từ Blended Learning để bạn có thể tham khảo thêm. Chúng sẽ là gợi ý tuyệt vời cho bạn trong quá trình học tập và thực hiện các bài viết, bài nói của mình. Hãy tìm hiểu kỹ về đặc điểm của từ trước khi sử dụng bạn nhé!

 

Từ vựng 

Nghĩa của từ 

Education

Giáo dục

E-learning

Học tập trực tuyến

Online class

lớp học trực tuyến

Method

Phương pháp

Tutor

Gia sư

 

Vậy là chúng mình đã cùng nhau đi qua hết ba phần kiến thức trong bài viết ngày hôm nay. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào hãy gửi trực tiếp cho chúng mình, chúng mình rất mong nhận được những góp ý từ phía bạn.