Shoulder Blade là gì và cấu trúc cụm từ Shoulder Blade trong câu Tiếng Anh

Như chúng ta đã biết, nhóm từ vựng thuộc chuyên ngành y học luôn khó nhớ và khó để học. Vì vậy, trong bài viết hôm nay, chúng mình muốn giới thiệu đến các bạn đọc một cụm từ mới liên quan đến chủ đề này đó chính là Shoulder blade. Cùng theo dõi bài viết dưới đây của chúng mình để biết thêm về ý nghĩa, cách dùng cũng như cấu trúc của cụm từ này nhé.

 

1.Shoulder blade nghĩa là gì?

Về cơ bản, Shoulder blade là một danh từ (N) có nghĩa là Xương bả vai hay còn gọi là Xương vai ( được dùng trong giải phẫu).

 

Trong giải phẫu học, Xương vai là loại xương nối giữa xương cánh tay với xương đòn. Trên cơ thể, Xương vai tạo thành một phần phía sau của bả vai. Trong cấu tạo cơ thể người, xương vai là một xương dẹt, có hình tam giác, nằm ở phía sau bên của lồng ngực.

 

 

Shoulder nghĩa là gì

 

(Xương vai và xương đòn)

 

Chúng ta cũng có thể tham khảo định nghĩa anh việt của cụm từ Shoulder blade như sau.

 

Shoulder blade (Danh từ): Xương vai

 

Nghĩa tiếng anh: Shoulder blade is a large, flat bone on each side of your back below your shoulder that helps to increase the range of movement of your arm.

 

Nghĩa tiếng việt: Xương vai là một xương lớn và phẳng ở mỗi bên của lưng dưới vai giúp tăng phạm vi chuyển động của cánh tay.

 

Ví dụ:

  • If you can't commit that much space, select a 4,5 inch x 5 inch space in the middle of your shoulders or on the back of a shoulder blade.
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn không thể dành nhiều không gian như vậy, hãy chọn một khoảng trống 4,5 inch x 5 inch ở giữa hai vai của bạn hoặc ở mặt sau của xương bả vai.
  •  
  • In fact, some people realize that on a scale of one to ten, shoulder blade tattoos rate between a five and an eight in pain intensity.
  • Dịch nghĩa: Trên thực tế, một số người nhận ra rằng trên thang điểm từ một đến mười, tỷ lệ hình xăm ở bả vai nằm trong khoảng từ năm đến tám về cường độ đau.

2.Cấu trúc và cách dùng cụm từ shoulder blade

Trong phần này chúng ta sẽ đi tìm hiểu một số thông tin về từ loại, cấu trúc cũng như cách dùng của cụm từ này nhé.

Trước tiên,ta có thể hiểu sơ qua về cấu tạo cụm từ được tạo bởi hai danh từ shoulder ( vai, một phần của cơ thể) và blade ( xương dẹt). Vì vậy, khi kết hợp hai từ vựng này chúng ta được cụm từ Shoulder blade nghĩa là Xương vai.

 

Shoulder blade

Phát âm: Shoulder blade phát âm theo anh anh   /ˈʃəʊl.də ˌbleɪd/

                                         phát âm theo anh mỹ   /ˈʃoʊl.dɚ ˌbleɪd/

Từ loại: Danh từ

 

Về cách dùng, chúng ta sử dụng Shoulder blade đóng vai trò và thường mang chức năng như một Danh từ đứng đầu câu làm chủ ngữ, sau tính từ, mạo từ (a, an , the…) hoặc cũng có thể sau các giới từ (in, on, at, of, ..). 

 

Cụ thể, chúng ta có cấu trúc sau.

 

Shoulder blade đóng vai trò là chủ ngữ ( S)

 

Ví dụ:

  • You can see that a shoulder blade may appear more prominent than the other due to rotation.
  • Dịch nghĩa: Bạn có thể thấy rằng một xương bả vai có thể nổi rõ hơn phần còn lại do xoay.
  •  
  • The shoulder blade is an important part of the human body structure.I think you should protect it instead of carrying too many heavy things.
  • Dịch nghĩa: Xương bả vai là một phần quan trọng trong cấu tạo cơ thể con người, tôi nghĩa bạn nên bảo vệ nó thay vì mang vác nhiều thứ quá nặng. 
  •  

Shoulder blade nghĩa là gì

 

(Một số cơ quan xung quang xương vai)

 

3. Ví dụ anh việt

Bên cạnh những kiến thức quan trọng chúng mình vừa tổng hợp ở các phần trên thì dưới đây là những ví dụ minh họa cụ thể mở rộng về cách dùng cụm từ Shoulder blade trong câu. Cùng theo dõi các câu sau đây nhé.

 

Ví dụ:

  • If you're still not sure your shoulder blade is a perfect location for your next tattoo, I will make a temporary tattoo a try on one shoulder blade. 
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn vẫn không chắc xương bả vai của mình có phải là vị trí hoàn hảo cho lần tiếp theo hay không, tôi sẽ thử một hình xăm tạm thời trên một xương bả vai.
  •  
  • In fact, you can incorporate them into tattoos that cover larger areas, such as on the back or shoulders, or even on a sleeve, or you can add a dainty one to your foot or shoulder blade.
  • Dịch nghĩa: Trên thực tế, bạn có thể kết hợp chúng thành những hình xăm có diện tích lớn hơn, chẳng hạn như trên lưng hoặc vai, hoặc thậm chí trên tay áo, hoặc bạn có thể thêm một hình trang nhã vào bàn chân hoặc xương bả vai của mình.
  •  
  • Actually, for a good tattoo idea, consider wearing a garland of plumerias at your ankle or cascading over an exposed shoulder blade.
  • Dịch nghĩa: Trên thực tế, để có một ý tưởng xăm hay, hãy cân nhắc việc đeo một vòng hoa bằng dây hoa ở mắt cá chân hoặc xếp tầng trên xương bả vai lộ ra ngoài.
  •  
  • A quarter-sleeve space on the upper arm, the back of a shoulder blade (at least a 3,5 inch x 4 inch area), or the middle back are good choices.
  • Dịch nghĩa: Khoảng trống một phần tư tay áo trên cánh tay, sau xương bả vai (ít nhất là 3,5 inch x 4 inch) hoặc lưng giữa là những lựa chọn tốt.
  •  

Trên đây là bài viết của chúng mình về Shoulder blade, hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn vận dụng tốt hơn cụm từ này. Chúc các bạn thành công!