"Xe Đầu Kéo" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Khi tham gia giao thông đường bộ, có lẽ chúng ta đã bắt gặp nhiều loại phương tiện và có lẽ chúng ta cũng chưa biết từ vựng của phương tiện đó trong Tiếng Anh. Vậy thì bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một từ vựng cụ thể liên quan đến chủ đề phương tiện giao thông trong Tiếng Anh, đó chính là “Xe Đầu Kéo”. Vậy “Xe Đầu Kéo” có nghĩa là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào trong Tiếng Anh? StudyTiengAnh thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé!

 

1. Xe Đầu Kéo Tiếng Anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Xe Đầu Kéo có nghĩa là Tractor vehicles

 

Từ vựng Xe Đầu Kéo trong Tiếng Anh có nghĩa là  Tractor vehicles - được định nghĩa trong từ điển Cambridge là xe container hay còn được coi là loại phương tiện cơ giới vận chuyển đường bộ với khả năng vận chuyển nhiều hàng hóa, chở được những vật cồng kềnh. Xe đầu kéo theo các loại sơ mi rơ mooc hay các loại thùng nối kèm. Xe đầu kéo có kích thước lớn vì vậy có thể chuyên chở khối lượng hàng hóa lên tới cả trăm tấn. 

xe đầu kéo tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Xe Đầu Kéo trong Tiếng Anh) 

 

2. Thông tin từ vựng:

- Từ vựng: Xe Đầu Kéo -  Tractor vehicles

 

- Cách phát âm:

+ UK: /ˈtræk.tər ˈvɪə.kəl/

+ US: /ˈtræk.tɚ ˈvɪə.kəl/

 

- Từ loại: Danh từ

 

- Nghĩa thông dụng:

 

+ Nghĩa Tiếng Anh: Tractor vehicles are container vehicles which are also considered as motorized vehicles transporting roads that can transport many goods and carry bulky objects. Tractor vehicle carrying semi-trailers or attached containers. Tractor vehicles are large in size so they can carry up to hundreds of tons of cargo. 

 

+ Nghĩa Tiếng Việt: Tractor vehicles là xe container hay còn được coi là loại phương tiện cơ giới vận chuyển đường bộ với khả năng vận chuyển nhiều hàng hóa, chở được những vật cồng kềnh. Xe đầu kéo theo các loại sơ mi rơ mooc hay các loại thùng nối kèm. Xe đầu kéo có kích thước lớn vì vậy có thể chuyên chở khối lượng hàng hóa lên tới cả trăm tấn. 

 

- Từ vựng Tractor Vehicle (hay Xe Đầu Kéo) trong Tiếng Anh được cấu tạo từ hai từ vựng riêng biệt là Tractor và Vehicle. Tractor là danh từ mô tả một chiếc máy kéo (xe gắn động cơ khỏe dùng để kéo máy móc canh tác hoặc các thiết bị nặng). Trong khi đó, Vehicle là danh từ được hiểu là xe cộ nói chung như xe tải, xe hơi,… Khi kết hợp hai từ vựng này, chúng ta sẽ có nghĩa đen của từ vựng Tractor Vehicle.

 

- Được sử dụng dưới dạng Danh từ nhằm mô tả xe container hay còn được coi là loại phương tiện cơ giới vận chuyển đường bộ với khả năng vận chuyển nhiều hàng hóa, chở được những vật cồng kềnh.

 

Ví dụ:

  • Farmers must have seed, fertilizer, tractor vehicles, and gasoline on hand.

  • Nông dân phải có hạt giống, phân bón, xe đầu kéo và xăng trong tay.

  •  

  • Consider how that would play out: if energy were genuinely free and infinite, you might, for example, power tractor vehicles all across the planet.

  • Hãy xem xét điều đó sẽ diễn ra như thế nào: nếu năng lượng thực sự miễn phí và vô hạn, ví dụ, bạn có thể, phương tiện máy kéo có đủ năng lượng trên khắp hành tinh.

  •  

  • Today's farms already have tractor vehicles that utilize GPS to produce exactly parallel rows with pinpoint accuracy.

  • Các trang trại ngày nay đã có xe đầu kéo sử dụng GPS để tạo ra các hàng song song chính xác với độ chính xác tuyệt đối.

  •  

  • As a viable tractor vehicle steering solution, an adaptive steering controller for automated steering on agricultural tractors with an electrohydraulic steering system was studied.

  • Là một giải pháp lái xe máy kéo khả thi, một bộ điều khiển lái thích ứng để lái tự động trên máy kéo nông nghiệp với hệ thống lái điện thủy điện đã được nghiên cứu.

  •  

  • Tractor vehicles were used to prepare the beds, which were 25 cm high.

  • Xe đầu kéo được sử dụng để chuẩn bị kéo chiếc giường, ước chừng cao 25 cm.

 

3. Ví dụ Anh-Việt liên quan đến từ vựng Xe Đầu Kéo trong Tiếng Anh:

 

xe đầu kéo tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Xe Đầu Kéo trong Tiếng Anh)

 

  • We do not sell lawn tractor vehicles or lawnmowers.

  • Chúng tôi không bán xe đầu kéo cắt cỏ hoặc máy cắt cỏ.

  •  

  • You may now witness a parade of the most famous tractor vehicle ever.

  • Bây giờ bạn có thể chứng kiến một cuộc diễu hành của chiếc xe đầu kéo nổi tiếng nhất từ trước đến nay.

  •  

  • In the absence of the extra track in front of the tractor vehicle, no substitute would be warranted.

  • Trong trường hợp không có đường ray bổ sung trước xe đầu kéo, sẽ không có sự thay thế nào được bảo hành.

  •  

  • Overturning is notably common in forklift trucks, small dumpers, tipping lorries, and tractor vehicles.

  • Chế độ lật là phần đáng chú ý phổ biến trong xe nâng, xe đổ nhỏ, xe tải lật và xe đầu kéo.

  •  

  • According to reports, the next phase will be to install satellite connections on all of the tractor vehicles.

  • Theo báo cáo, giai đoạn tiếp theo sẽ là lắp đặt kết nối vệ tinh trên tất cả các phương tiện đầu kéo.

  •  

  • By 1986, there were 26 tractor vehicles, with the money coming from migrant worker remittances.

  • Đến năm 1986, có 26 xe đầu kéo, với số tiền đến từ kiều hối lao động di cư.

 

4. Một số từ vựng liên quan đến từ vựng Xe Đầu Kéo trong Tiếng Anh:

 

Từ vựng

Nghĩa

Street cleaner

Xe quét đường

Tow truck

Xe kéo

Fuel truck

Xe chở nhiên liệu

Garbage truck

Xe chở rác

Panel truck

Xe giao hàng

Cement truck

Xe trộn xi măng

Dump truck

Xe đổ vật liệu

Flatbed

Ô tô sàn phẳng

Transporter

Băng tải

 

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Xe Đầu Kéo trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công.

 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !