But Still là gì và cấu trúc cụm từ But Still trong câu Tiếng Anh

But still là một trạng từ khá đặc biệt và thường hiếm gặp trong các bài kiểm tra tuy nhiên nó lại được sử dụng phố biến trong giao tiếp. Cùng Studytienganh tìm hiểu về trạng từ này để xem But still mang ý nghĩa gì và cấu trúc cụm từ But Still trong câu Tiếng Anh nhé!

 1. But still nghĩa là gì?

Trong Tiếng Anh, But still có nghĩa là nhưng vẫn

 

but still là gì

 

Hình ảnh minh họa But still trong Tiếng Anh

 

Loại từ: Trạng từ

Phát âm: / bʌt stil/

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ But Still

 

but still là gì

Cấu trúc và cách dùng cụm từ But Still

 

But still được sử dụng để thể hiện hai quan điểm khác nhau trong hai vế câu trong cùng một câu văn hay lời nói và “ But still” sẽ được đặt giữa hai vế đó.

Ví dụ:

  • Refugees fleeing a battlefield for their lives is understandable, but still, I think mass migration should be opposed and discouraged vigorously by government.
  • Những người tị nạn chạy trốn khỏi chiến trường vì cuộc sống của họ là điều dễ hiểu, nhưng tôi vẫn nghĩ rằng việc di cư ồ ạt nên được chính phủ phản đối và không khuyến khích mạnh mẽ.
  •  
  • The chocolate ice cream is very good, but still, the strawberry ice cream is the best for me.
  • Kem socola rất ngon, tuy nhiên, kem dâu tây là món ăn ngon nhất đối với tôi.

 

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • The rain was heavy, but still, I continued to walk.
  • Trời mưa to, nhưng tôi vẫn tiếp tục bước đi.
  •  
  • Jack explained clearly and very convincingly, but still, I had many suspicions in the back of my mind.
  • Jack giải thích rõ ràng và rất thuyết phục, nhưng tôi vẫn nghi ngờ trong đầu.
  •  
  • I hate her because she lied to me, but still, it made my heart hurt seeing her in pain.
  • Tôi ghét cô ấy vì cô ấy đã nói dối tôi, nhưng vẫn khiến trái tim tôi đau đớn khi nhìn thấy cô ấy đau đớn.
  •  
  • I totally agree with you, but still, my friends may not like it.
  • Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn, nhưng vẫn có thể bạn bè của tôi không thích nó.
  •  
  • I think it is enough, but still, if you want you can put me one more.
  • Tôi nghĩ như vậy là đủ, nhưng vẫn còn, nếu bạn muốn, bạn có thể đặt cho tôi một cái nữa.
  •  
  • I can give you a full Sunday to complete the job, but still if you want more I will grant you one week full time to complete the job.
  • Tôi có thể cho bạn cả ngày chủ nhật để hoàn thành công việc, nhưng bạn vẫn muốn nhiều hơn nữa, tôi sẽ cho bạn toàn thời gian một tuần để hoàn thành công việc.
  •  
  • Jack is never here for class, doesn't do homework and never completes anything assigned, but still, he gets good marks on all the tests.
  • Jack không bao giờ đến lớp, không làm bài tập về nhà và không bao giờ hoàn thành bất cứ điều gì được giao, nhưng anh ấy vẫn đạt điểm cao trong tất cả các bài kiểm tra.
  •  
  • Anna was assured the company is less than six miles far from here, but still, it seems farther to her.
  • Anna đã được đảm bảo các công ty xa ít hơn sáu dặm từ đây, nhưng nó vẫn có vẻ xa với cô ấy.
  •  
  • Rose is the best in her class, beautiful and good at singing, but still a lot of her classmates don't like her.
  • Rose học giỏi nhất lớp, xinh đẹp và hát hay, nhưng vẫn rất nhiều bạn học không thích cô ấy.
  •  
  • Mark gave an alibi that he was not at the crime scene last night, but still, police suspect him as the killer.
  • Mark đã đưa ra chứng cứ ngoại phạm chứng minh rằng anh ta không có mặt tại hiện trường vụ án vào tối qua, nhưng cảnh sát vẫn còn nghi ngờ anh ta là hung thủ.
  •  
  • Raghu told his son to finish his dinner, but still he did not.
  • Raghu bảo con trai mình ăn cho xong bữa tối, nhưng cậu bé vẫn không làm.

 

Studytienganh mong rằng bài viết này có thể giúp bạn đọc hiểu rõ hơn ý nghĩa và cấu trúc của trạng từ “ But still” trong Tiếng Anh.