Carbon Copy là gì và cấu trúc cụm từ Carbon Copy trong câu Tiếng Anh

“Carbon Copy” là một danh từ tiếng Anh thông dụng và được sử dụng một cách thường xuyên cả trong giao tiếp thường ngày và các bài thi đánh giá. Tuy nhiên đôi khi chúng ta vẫn quên hoặc chưa nắm rõ cách sử dụng của từ vựng này. Vậy thì, ngày hôm nay chúng ta hãy cùng nhau ôn lại về cấu trúc và cách dùng của “Carbon Copy” trong tiếng Anh cùng Studytienganh ngay luôn nhé.

 

Carbon Copy nghĩa là gì?

 

Trong tiếng Viêt cụm từ vựng “Carbon Copy” được hiểu thông dụng theo hai nghĩa đó là bản sao bằng giấy than và một người giống hệt.

 

Đôi khi người ta sẽ viết tắt “Carbon Copy” là Cc mang nghĩa tạo ra các bản sao. Khi sử dụng CC(Carbon Copy) thì tất cả những người nhận thư sẽ nhìn thấy danh sách email của những người cũng nhận được thư đó. Chính vì thế mà bạn có thể sử dụng tính năng CC(Carbon Copy)  để gửi thư cho những thành viên trong cùng một lớp học, cùng một group.... vì đôi khi bạn có thể hiển thị công khai và không cần phải bảo mật thông tin, danh tính khi gửi trong email.

 

carbon copy là gì

(Ảnh minh họa)

 

Trong tiếng anh theo từ điển Cambridge thì cụm từ vựng “Carbon Copy” này được định nghĩa chi tiết là a copy of a document made with carbon paper- (Dịch nghĩa: một bản sao của một tài liệu làm bằng giấy than) và nghĩa thứ 2 là a person or thing that is very similar to or exactly like another person or thing -(Dịch nghĩa: một người hoặc một vật rất giống hoặc hoàn toàn giống một người hoặc vật khác).

 

carbon copy là gì

(Ảnh minh họa)

 

Còn theo từ điển Oxford thì họ định nghĩa cụm từ là a copy of written or typed material made with carbon paper.-(Dịch nghĩa: một bản sao của tài liệu viết hoặc đánh máy bằng giấy than.) và nghĩa 2 là a person or thing identical or very similar to another.-(Dịch nghĩa :một người hoặc một vật giống hệt hoặc rất giống với người khác.)

 

Cụm danh từ trên có phát âm:

  • Anh-Anh: là /ˌkɑː.bən ˈkɒp.i/

  • Anh-Mĩ  :là /ˌkɑːr.bən ˈkɑː.pi/

 

Nếu các bạn muốn luyện nghe và luyện nói một cách chính xác về cụm từ có thể xem các video để tham khảo thêm nha.
 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Carbon Copy

 

Cụm từ vựng “Carbon Copy” được sử dụng với chuức năng là một danh từ đếm được trong câu tiếng anh. Cho nên, cụm từ này thường được làm chủ ngữ hoặc đứng sau động từ chính.

 

carbon copy là gì

(Ảnh minh họa)

 

Cấu trúc : S(chủ ngữ) + V(động từ chia theo thì) + a/the + carbon copy+(of +O-tân ngữ )+ Adv(trạng từ).

 

Ví dụ Anh Việt:

 

  • Lasy is a carbon copy of her mother. That's why I sometimes mistake her for her mother.

  • Lasy là một bản sao của mẹ cô ấy. Chính vì vậy đôi khi tôi nhầm cô ấy với mẹ cô ấy.

  •  
  • When credit cards were first introduced popularly in the world, these retailers had to run the card through a hand-held machine that created a carbon copy.

  • Khi thẻ tín dụng lần đầu tiên được giới thiệu phổ biến trên thế giới, các nhà bán lẻ này phải chạy thẻ thông qua một máy cầm tay tạo ra một bản sao bằng giấy than.

  •  
  • That could be why Tony does not want two of them, with the second being either a carbon copy of the first or a rival.

  • Đó có thể là lý do tại sao Tony không muốn hai trong số họ, với thứ hai là bản sao carbon của người đầu tiên hoặc đối thủ.

  •  
  • It was at first I thought that no copy of the proposed invitation had been kept, but it was subsequently discovered that the chairmen had kept a carbon copy.

  • Lúc đầu, tôi nghĩ rằng không có bản sao của lời mời được đề xuất đã được lưu giữ, nhưng sau đó người ta phát hiện ra rằng những người chủ trì đã giữ một bản sao bằng carbon.

  •  
  • The international market in 2009 trend we were following is almost a carbon copy of what was taken place in the US, China, and Poland.

  • Xu hướng thị trường quốc tế năm 2009 mà chúng tôi đang theo dõi gần như là một bản sao y hệt của những gì đã diễn ra ở Mỹ, Trung Quốc và Ba Lan.

  •  
  • It is supposed that his biggest fear was that he'd become a carbon copy of his father.

  • Người ta cho rằng nỗi sợ hãi lớn nhất của anh ta là anh ta sẽ trở thành một người giống y hệt cha của anh ấy.

 

Một số cụm từ liên quan 

 

Words 

Meaning

Examples

Identical

Exactly the same, or very similar - hoàn toàn giống nhau, hoặc rất giống nhau

  • The two rooms in my house were virtually identical.

  • Hai căn phòng trong nhà tôi gần như giống hệt nhau.

Carbon footprint

a measurement of the amount of carbon dioxide produced by the activities of a person, company, organization- 

phép đo lượng CO2 được tạo ra từ các hoạt động của một người, công ty, tổ chức

  • The firm has partnered with nearby farms, hoping to reduce the carbon footprint of their delivery trucks.

  • Công ty đã hợp tác với các trang trại gần đó, hy vọng giảm lượng khí thải carbon trên các xe tải giao hàng của họ.

Copyright

Bản quyền cho bán sách, phim, ảnh và các loại nhạc

  • His musical product is no longer protected by copyright.

  • Sản phẩm âm nhạc của anh không còn được bảo hộ bản quyền.

 

Trên đây là toàn bộ kiến thức chúng tôi đã tổng hợp được về và cách sử dụng của cụm từ “Carbon Copy” này trong tiếng Anh mà chúng mình muốn giới thiệu đến tất cả các bạn . Studytienanh mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh và đạt điểm cao trong các kì thi của bạn. Chúc các bạn học tập tốt và mãi yêu thích môn tiếng Anh thật nhiều nhé!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !