Street Signs là gì và cấu trúc cụm từ Street Signs trong câu Tiếng Anh

Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta đã từng bắt gặp rất nhiều các loại biển báo khác nhau với những mục đích và ý nghĩa của từng loại. Trong bài viết này, chúng mình muốn giới thiệu đến các bạn đọc một loại biển với tên gọi là “Street Signs”. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của Study tiếng anh để biết thêm thông tin chi tiết về cụm từ này trong tiếng anh ngay nhé.

 

1.Street signs nghĩa là gì?

Thật đơn giản, chúng ta hiểu Street Signs nghĩa là: Biển Báo Giao Thông

Biển báo giao thông là những loại biển báo được sử dụng dựng ở ven đường nhằm cung cấp thông tin cho người tham gia giao thông.

street signs nghĩa là gì

street signs nghĩa là gì

 

Ngoài ra, chúng ta cùng đi phân tích cấu tạo từ vựng này nhé, Street Signs được cấu tạo từ hai thành phần chính sau

 

Street (Danh từ, viết tắt St): Đường phố, con đường

Signs (Danh từ): Ký hiệu, biển hàng.

Kết hợp hai từ lại chúng ta hiểu Street Signs là Biển báo giao thông.

 

Ví dụ:

  • Nowadays, Our village has signs indicating its location welded to signposts as a precaution to protect against potential street sign theft.
  • Ngày nay, làng của chúng tôi đã có các biển báo chỉ dẫn vị trí của nó được hàn vào các biển chỉ dẫn như một biện pháp phòng ngừa để bảo vệ khỏi hành vi trộm cắp biển báo tiềm ẩn.

 

2.Cấu trúc và cách dùng cụm từ street signs

Trong phần này, chúng ta sẽ đi vào chi tiết các thông tin từ vựng bao gồm các yếu tố về từ loại cũng như cấu trúc và cách dùng cụ thể của cụm từ Street Signs.

 

Một số thông tin cơ bản về từ vựng

Street Signs :  Biển báo giao thông.

Phát âm: Street signs  /striːt saɪns/

Từ loại: Danh từ

 

Về cấu trúc và cách dùng, chúng ta có thể sử dụng Street signs đóng vai trò và mang chức năng là một Danh từ theo cách thông thường. Nó dùng ở các vị trí trong câu như là đứng đầu câu đóng vai trò làm chủ ngữ, sau tính từ hoặc sau động từ làm tân ngữ. Ngoài ra, street signs cũng có thể sử dụng đứng sau các mạo từ cơ bản (a, an, the, these, those…) hoặc sau các giới từ (on, with, in..)

 

Cụ thể, chúng ta có các cấu trúc và ví dụ minh họa sau

 

Street signs đóng vai trò là chủ ngữ (S)

 

Ví dụ:

  • Today some street signs may optionally indicate the range of house numbers found nearby.
  • Ngày nay, một số biển báo trên phố có thể tùy ý chỉ ra phạm vi số nhà được tìm thấy gần đó.

 

Street signs đóng vai trò là tân ngữ (O)

 

Ví dụ:

  • Nowadays, some problems of familiarity and confusion can be addressed by the street sign showing the current name and, in smaller writing, the old name.
  • Ngày nay, một số vấn đề quen thuộc và nhầm lẫn có thể được giải quyết bằng biển báo đường phố ghi tên hiện tại và, viết nhỏ hơn là tên cũ.
  •  

 

street signs nghĩa là gì

Một số biển báo giao thông

 

3.Ví dụ anh việt

Bên cạnh những kiến thức quan trọng chúng mình đã tổng hợp lại ở các phần trên thì dưới đây là những ví dụ mở rộng hơn về cách dùng của cụm từ Street signs.

 

Ví dụ:

  • In fact, many street signs were frequently stolen until the council decided to paint it on the wall instead of replacing the sign over and over again.
  • Trên thực tế, nhiều biển báo đường phố thường xuyên bị đánh cắp cho đến khi hội đồng quyết định sơn nó lên tường thay vì thay biển báo nhiều lần.
  •  
  • Nowadays, many street signs being stolen by pranksters, souvenir hunters, and scrappers has become problematic: removal of warning signs can contribute to traffic collisions and also costs municipalities money to replace lost signs.
  • Ngày nay, rất nhiều biển báo đường phố bị trộm cắp do những kẻ chơi khăm, săn đồ lưu niệm và đồ phế thải đã trở thành vấn đề nan giải: việc dỡ bỏ các biển cảnh báo có thể góp phần gây ra va chạm giao thông và cũng khiến các thành phố tốn tiền để thay thế các biển báo đã mất.
  •  
  • These bicycles were painted all white and locked to a street sign near the crash site, accompanied by a small plaque.
  • Những chiếc xe đạp này được sơn toàn bộ màu trắng và được khóa vào một biển báo đường phố gần nơi xảy ra vụ tai nạn, kèm theo một tấm bảng nhỏ.

 

4.Một số cụm từ liên quan

 

Nghĩa tiếng anh từ/cụm từ

Nghĩa tiếng việt từ/cụm từ

Ví dụ minh họa

Traffic signs

Biển báo giao thông

Ví du:

  • Notice that these traffic signs give drivers information about the road, as well as the location, information, accommodation,... on and around the road.
  • Lưu ý rằng các biển báo giao thông này cung cấp cho người lái xe thông tin về đường đi, cũng như vị trí, thông tin, chỗ ở, ... trên và xung quanh đường.

 

Road Sign

Biển báo đường

Ví dụ:

  • Notice that you won't have to switch your glasses to read a map, read your speedometer, or read road signs while driving.
  • Lưu ý rằng bạn sẽ không phải chuyển kính để đọc bản đồ, đọc đồng hồ tốc độ hoặc đọc biển báo đường khi lái xe.

Traffic signals

tín hiệu giao thông

Ví dụ:

  • These information are used by the traffic signal controller to recognise traffic movements and traffic demands.
  • Những thông tin này được người điều khiển tín hiệu giao thông sử dụng để nhận biết các chuyển động giao thông và nhu cầu giao thông.

 

 

Trên đây là bài viết của chúng mình về cụm từ Street signs. Hy vọng với những kiến thức mà Study tiếng anh chia sẻ sẽ giúp các bạn ôn tập và vận dụng từ vựng này tốt hơn. Chúc các bạn thành công.