Bank Teller là gì và cấu trúc cụm từ Bank Teller trong câu Tiếng Anh.

Có lẽ cụm từ Bank Teller là một cụm từ khá mới đối với một số người trong giao tiếp hằng đúng không nào? Nếu bạn đọc vẫn còn những thắc mắc liên quan đến cụm từ thì hãy đọc ngay bài viết này bởi vì tại đây chúng mình đã tổng hợp chi tiết lại những kiến thức chung như Bank Teller là gì, cấu trúc, loại từ, cách phát âm ra sao thông qua những ví dụ cơ bản được chọn lọc nhất để phần nào giúp cho bạn đọc nâng cao thêm được vốn kiến thức chung về tiếng Anh thông qua bài viết này. Ngoài ra cũng có thêm một số kiến thức và từ vựng mới đi kèm vậy nên chúng mình cùng tìm hiểu ngay nhé.

1. Bank Teller là gì?

 

bank teller là gì

Bank Teller là gì?

 

Bank Teller: a person whose job is to pay out and take in money in a bank or is an employee of a bank whose responsibilities include the handling of customer cash and negotiable instruments.

 

Định nghĩa: còn được gọi là nhân viên giao dịch hay giao dịch viên ngân hàng, đây được coi như bộ mặt của ngân hàng đảm nhiệm vai trò tiếp xúc trực tiếp và đầu tiên với khách hàng có nhu cầu giao dịch với ngân hàng.

 

Loại từ: cụm danh từ.

 

Cách phát âm:  / bæŋk ˈTel.ə r /.

 

2. Một số ví dụ liên quan đến cấu trúc Bank Teller trong tiếng Anh:

Đối Bank Teller cụm từ được ghép lại bởi hai danh từ khá cơ bản với Bank mang nghĩa là ngân hàng và Teller mang nghĩa là người nói hay giao dịch viên. Từ đó cấu tạo nên cụm từ mang nghĩa cố định và mang tính chuyên ngành.

 

Dưới đây Studytienganh đã tổng hợp lại những ví dụ dễ hiểu và thông dụng nhất về cấu trúc cụm từ.

 

bank teller là gì

Một số ví dụ liên quan đến cấu trúc của Bank Teller trong tiếng Anh.

 

  • In England, the job title is bank teller which is my dream job in the future.

  • Ở Anh, chức danh công việc là giao dịch viên cái mà là công việc mơ ước của tôi trong tương lai.

  •  

  • After the account is created, the bank teller would offer him the cross-sell of signing up to their internet banking app that would allow him to access his account details and pay his accounts online.

  • Sau khi tài khoản được tạo giao dịch viên sẽ cung cấp cho anh ấy bán chéo đăng ký vào ứng dụng ngân hàng internet của họ, cho phép anh ấy truy cập vào chi tiết tài khoản của mình và thanh toán tài khoản trực tuyến.

  •  

  • The bank teller is polite, but we feel a nuisance.

  • Nhân viên giao dịch ngân hàng rất là lịch sự, nhưng chúng tôi lại thấy phiền toái.

  •  

  • My father was a bank manager and my mother was a bank teller.

  • Bố tôi đã từng là giám đốc một ngân hàng và mẹ tôi cũng là giao dịch viên ở ngân hàng đó.

  •  

  • In Vietnam the system films people from the side as they walk towards an airport check-in or bank teller.

  • Ở Việt Nam, hệ thống quay phim mọi người từ bên cạnh khi họ đi về phía làm thủ tục tại sân bay hoặc nhân viên giao dịch ngân hàng.

  •  

  • The bank teller said the website was very slow.

  • Nhân viên giao dịch ngân hàng nói rằng trang web này đã rất chậm.

  •  

  • A woman was detained when a bank teller called the police.

  • Một phụ nữ đã bị bắt giữ khi nhân viên giao dịch ngân hàng gọi cảnh sát.

  •  

  • A bank teller is someone who works in a bank and whose customers pay money.

  • Nhân viên giao dịch ngân hàng là người làm việc trong ngân hàng và là người trả tiền cho khách hàng.

  •  

  • It is a teller at the bank and she makes me crazy.

  • Đúng là nhân viên giao dịch ngân hàng và cô ta làm tôi phát điên lên được.

  •  

  • The bank teller was her first and only. 

  • Đó nhân viên giao dịch đầu tiên và duy nhất.

  •  

  • I can’t hand this to my bank teller in China because I can’t meet her.

  • Tôi làm thế nào để giao cái này cho nhân viên giao dịch ngân hàng ở Trung Quốc được đây bởi vì tôi không thể gặp cô ta được.

 

3. Một số từ vựng cơ bản liên quan đến Bank Teller trong tiếng Anh:

Chúng mình cũng đã tổng hợp được một số từ vựng mang tính chuyên ngành cũng rất hay liên quan đến Bank Teller chủ đề mà chúng ta đã tìm hiểu dưới đây để có thể cung cấp giúp bạn đọc một lượng từ mới nhất định.

 

bank teller là gì

Một số từ vựng liên quan đến Bank Teller trong tiếng Anh.

 

Từ tiếng Anh.

Nghĩa tiếng Việt.

Staff movements

luân chuyển nhân sự.

Retire

nghỉ hưu.

Dismiss

sa thải, đuổi việc.

Commerce

thương mại.

Costly

tốn kém.

Credit card

thẻ tín dụng.

Credit limit

hạn mức tín dụng.

Debit card

thẻ ghi nợ.

Possession

sự sở hữu.

Charge

phí, tiền phải trả.

Commercial Bank

ngân hàng thương mại.

Retail Bank

ngân hàng bán lẻ.

Casher

thủ quỹ.

Valuation Officer

nhân viên định giá.

Staff

nhân viên.

Team leader

trưởng nhóm, tổ trưởng.

Marketing Officer

chuyên viên tiếp thị.

Marketing Staff Specialist

chuyên viên quảng bá sản phẩm.

Head 

trưởng phòng.

Assistant

trợ lý.

 

Trên đây chính là những kiến thức cơ bản cũng như hữu ích liên quan đến Bank Teller là gì, cấu trúc của cụm từ ra sao thông qua một số định nghĩa cũng như ví dụ cơ bản nhất đã được Studytienganh tổng hợp lại. Vậy nên để có thể nắm chắc và hiểu sâu được nghĩa của cụm từ vựng mới này thì chúng ta cần đọc kỹ những ví dụ và chăm chỉ làm bài tập để có thể củng cố thêm vốn kiến thức cần thiết. Ngoài ra chúng mình cũng đưa thêm những từ vựng mới hay và bổ ích. Cám ơn bạn đã theo dõi bài viết của Studytienganh!