Boarding School là gì và cấu trúc cụm từ Boarding School trong câu Tiếng Anh

Bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ Boarding School trong tình huống giao tiếp trong Tiếng anh chưa? Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức về định nghĩa, cách phát âm và cách dùng của cụm từ Boarding School trong câu tiếng Anh. Chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh - Việt có liên quan đến cụm từ  Boarding School  và hình ảnh minh họa để bài viết trở nên thú vị và sinh động hơn. 

1.Cụm từ Boarding School  có nghĩa là gì?

 

boarding school là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Boarding School  trong câu tiếng anh

 

Boarding School là một cụm từ khá phổ biến và thông dụng trong câu tiếng Anh. “Boarding School ” là một cụm từ  được hiểu theo nghĩa là trường nội trú là một trường học được trang bị các phòng nơi học sinh của nó sống thay vì sống trong nhà riêng của họ. Các bạn có thể sử dụng cụm từ Boarding School  này trong khá nhiều câu giao tiếp và cả văn viết trong Tiếng Anh. Vậy nên việc thông thạo cụm từ Boarding School  là một việc cần thiết nhằm giúp bạn có thể nắm rõ cấu trúc và cách dùng của cụm từ này trong câu Tiếng Anh.

Boarding School (noun)

 

Phát âm Anh-Anh: UK  /ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/ 

Phát âm Anh- Mỹ:US  /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/

 

Loại từ: Danh từ

 

Nghĩa tiếng việt: Boarding School  có nghĩa là trường nội trú

 

2.Cấu trúc và cách dùng của cụm từ Boarding School  trong câu Tiếng Anh 

 

boarding school là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Boarding School trong câu tiếng anh

 

Boarding School + something

 

Boarding School được dùng như một danh từ, something có thể là danh từ, tính từ,...

Ví dụ:

  • Some people say that the poems about the boarding school experiences are more than that.
  • Dịch nghĩa: Có người nói rằng những bài thơ về trải nghiệm ở trường nội trú còn hơn thế nữa.
  •  
  • This response, in that survey, to the suggestion that a special boarding school might be opened in this country was also surprising.
  • Dịch nghĩa: Phản hồi này, trong cuộc khảo sát đó, trước gợi ý rằng một trường nội trú đặc biệt có thể được mở ở đất nước này cũng gây ngạc nhiên.
  •  
  • As we can see that the politics of the 1970s and boarding school life can be brought forward by that poem.
  • Dịch nghĩa: Như chúng ta có thể thấy rằng chính trị của những năm 1970 và cuộc sống ở trường nội trú có thể được đưa ra bởi bài thơ đó.
  •  
  • This poem under consideration here, however, deals with which "group" a person belonged to during his or her time at boarding school.
  • Dịch nghĩa: Tuy nhiên, bài thơ đang được xem xét ở đây đề cập đến việc một người thuộc "nhóm" nào trong thời gian ở trường nội trú.
  •  
  • At boarding school she proved an academic failure, to counter which disadvantage she worked relentlessly at body-building and feats of physical endurance.
  • Dịch nghĩa: Tại trường nội trú, cô đã chứng tỏ một sự thất bại trong học tập, để giải quyết nhược điểm đó, cô đã nỗ lực không ngừng trong việc xây dựng cơ thể và những kỳ tích về sức bền thể chất.
  •  
  • Therefore, as you can see that it is not absolutely necessary for the diplomatist serving overseas to buy a private education simply to get a boarding school education.
  • Dịch nghĩa: Vì vậy, như bạn có thể thấy rằng không nhất thiết nhà ngoại giao phục vụ ở nước ngoài phải mua một nền giáo dục tư nhân chỉ đơn giản là để được học ở trường nội trú.

3.Ví dụ Anh Việt

 

boarding school là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Boarding School trong câu tiếng anh

 

Để các bạn có thể hiểu hơn về ý nghĩa của cụm từ Boarding School trong câu tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ minh họa cụ thể sau đây của StudyTienganh 

Ví dụ:

  • These children are aided by assisted places if they have a social need to be given boarding school education.
  • Dịch nghĩa: Những đứa trẻ này được trợ giúp bởi những nơi có sự trợ giúp nếu chúng có nhu cầu xã hội để được học ở trường nội trú.
  •  
  • We know many people who can certainly afford to send their children to boarding school but choose not to do so.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi biết nhiều người chắc chắn có đủ khả năng để cho con đi học nội trú nhưng lại không chọn.
  •  
  • That means helping those parents who choose a boarding school education and those parents who choose a day school.
  • Dịch nghĩa: Điều đó có nghĩa là giúp những phụ huynh chọn học nội trú và những phụ huynh chọn học ban ngày.
  •  
  • Lots of people are perhaps not in the circles that are used to sending their children to boarding school.
  • Dịch nghĩa: Nhiều người có lẽ không thuộc giới quen với việc cho con đi học nội trú.

4. Một số từ liên quan đến cụm từ Boarding School  trong câu tiếng anh

Dưới đây là một số từ liên quan đến cụm từ  Boarding School  trong câu tiếng anh mà Studytienganh đã tổng hợp được. Các bạn có thể tham khảo những cụm từ  Boarding School  sau để giúp mở rộng vốn từ Tiếng Anh hơn nhé.

 

Từ/cụm từ

Nghĩa của từ/cụm từ

public schools

trường công lập

private schools

trường dân lập

 

Như vậy, qua bài viết về cụm từ  Boarding School  trên, chắc hẳn rằng các bạn cũng đã hiểu rõ về định nghĩa của cụm từ , cấu trúc và cách dùng cụm từ Boarding School trong câu tiếng Anh. Chúng mình hy vọng rằng, bài viết về cụm từ Boarding School  trên đây của chúng mình sẽ thực sự giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh . Studytienganh chúc các bạn có một khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ và đạt hiệu quả cao nhất nhé. Chúc các bạn thành công!