Human Rights là gì và cấu trúc cụm từ Human Rights trong câu Tiếng Anh

Pháp luật là một chủ đề gây khó khăn với các bạn học Tiếng Anh do khối lượng từ vựng chuyên ngành vô cùng dày đặc và khó hiểu. Vậy thì bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một từ vựng cụ thể liên quan đến chủ đề pháp luật trong Tiếng Anh, đó chính là “Human Rights”. Vậy “Human Rights” có nghĩa là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào trong Tiếng Anh? StudyTiengAnh thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé!

1. Human Rights Tiếng Anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Human Rights có nghĩa là Nhân quyền

Từ vựng Human Rights trong Tiếng Anh có nghĩa là Nhân quyền - được định nghĩa trong từ điển Cambridge là các quyền cơ bản mà nó thường được coi là tất cả mọi người nên có, những quyền tự nhiên của con người và không bị tước bỏ bởi bất cứ ai và bất cứ chính thể nào. Chẳng hạn như công lý và sự tự do có thể nói và đưa ra những gì bạn nghĩ, điều bạn muốn góp ý nhằm mục đích tốt đẹp hơn.

 

human rights là gì

(Hình ảnh minh họa Human Rights trong Tiếng Anh) 

 

2. Thông tin từ vựng:

- Từ vựng: Human Rights - Nhân quyền

- Cách phát âm:

+ UK: /ˌhjuː.mən ˈraɪts/

+ US: /ˌhjuː.mən ˈraɪts/

- Từ loại: Danh từ

- Nghĩa thông dụng:

+ Nghĩa Tiếng Anh: Human Rights is the basic rights that it is generally considered that everyone should have, the natural rights of man and not be stripped by anyone and any government.

+ Nghĩa Tiếng Việt: Human Rights là các quyền cơ bản mà nó thường được coi là tất cả mọi người nên có, những quyền tự nhiên của con người và không bị tước bỏ bởi bất cứ ai và bất cứ chính thể nào.

Ví dụ:

  • She claims that her imprisonment by the police violated her human rights.

  • Cô tuyên bố rằng việc cảnh sát bỏ tù đã vi phạm nhân quyền của cô.

  •  

  • Human rights played a little significance in the international legal system at the start of the contemporary human rights period.

  • Nhân quyền đóng một chút ý nghĩa trong hệ thống pháp luật quốc tế khi bắt đầu thời kỳ nhân quyền đương đại.

  •  

  • As a result, leveraging the moral and rhetorical power of human rights discourse draws international attention to bioethics concerns affecting human rights.

  • Kết quả là, việc tận dụng sức mạnh đạo đức và hùng biện của diễn ngôn nhân quyền thu hút sự chú ý của quốc tế đối với các mối quan tâm đạo đức sinh học ảnh hưởng đến nhân quyền.

  •  

3. Cấu trúc từ vựng Human Rights trong Tiếng Anh:

Từ vựng Human Rights được cấu tạo từ hai từ vựng riêng biệt là Human và Rights. Danh từ Human được sử dụng với nghĩa là con người hoặc những vật có tình cảm, tính người. Trong khi đó, Rights là danh từ được hiểu là quyền, điều đúng đắn, quyền lợi của ai hoặc cái gì đó. Hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu về một vài cấu trúc thú vị của 2 từ vựng này nhé!

Cấu trúc

Nghĩa

To put/set something to rights

sắp đặt vật gì cho có thứ tự

To be someone’s right hand (nghĩa bóng)

cánh tay phải đắc lực của ai

To set oneself right with someone

tự mình làm cho người nào hiểu đúng về người nào hiểu cho đúng về mình

Human nature

bản tính con người

The milk of human kindness

nhân chi sơ, tính bổn thiện

To err is human

không ai hoàn toàn không mắc sai lầm, nhân vô thập toàn

 

4. Cách sử dụng từ vựng Human Rights trong Tiếng Anh:

Theo nghĩa thông dụng của từ vựng Human Rights trong Tiếng Anh, từ vựng Human Rights được sử dụng như một danh từ với nghĩa là các quyền cơ bản mà nó thường được coi là tất cả mọi người nên có, những quyền tự nhiên của con người và không bị tước bỏ bởi bất cứ ai và bất cứ chính thể nào.

 

human rights là gì

(Hình ảnh minh họa Human Rights trong Tiếng Anh)

 

Ví dụ:

  • My plan was for Christian to deal with connections in Africa while I spoke with government officials and other human rights organizations.

  • Kế hoạch của tôi là để Cơ Đốc nhân đối phó với các mối quan hệ ở Châu Phi trong khi tôi nói chuyện với các quan chức chính phủ và các tổ chức nhân quyền khác.

  •  

  • I've been assigned to some type of UN human rights investigative team, Lucy.

  • Tôi đã được giao cho một nhóm điều tra nhân quyền của Liên Hợp Quốc, Lucy.

  •  

  • But, if that's the case, how can the presence of human-rights-friendly components in the tradition be a sufficient basis for human rights?

  • Nhưng, nếu đúng như vậy, làm thế nào sự hiện diện của các thành phần thân thiện với nhân quyền trong truyền thống có thể là một cơ sở đủ cho nhân quyền?

  •  

5. Ví dụ Anh-Việt liên quan đến từ vựng Human Rights trong Tiếng Anh:

 

human rights là gì

(Hình ảnh minh họa Human Rights trong Tiếng Anh)

 

  • To do so, international law should acknowledge the collection of political human rights implied by the deliberativeness requirement.

  • Để làm như vậy, luật pháp quốc tế cần thừa nhận việc thu thập các quyền con người chính trị được ngụ ý bởi yêu cầu cân nhắc.

  •  

  • All of this was conveniently couched in the rhetoric of human rights.

  • Tất cả những điều này đã được thuận tiện nói trong những lời hùng biện về nhân quyền. 

  •  

  • He is content to speak the language of rights, even absolute human rights.

  • Ông hài lòng khi nói ngôn ngữ của nhân quyền, thậm chí là nhân quyền tuyệt đối.

  •  

  • Second, the organization has positioned itself as an instrument of 'growth' of human rights in the larger society.

  • Thứ hai, tổ chức này đã định vị mình là một công cụ 'tăng trưởng' nhân quyền trong xã hội lớn hơn.

  •  

  • This book comes at an opportune time in the debate over the universal applicability of human rights.

  • Cuốn sách này ra đời vào thời điểm thích hợp trong cuộc tranh luận về khả năng áp dụng phổ quát của nhân quyền.

  •  

  • As a result, distinguishing between national and human rights is helpful, but completely separating them is deceptive.

  • Kết quả là, việc phân biệt giữa quốc gia và nhân quyền là hữu ích, nhưng hoàn toàn tách chúng là lừa dối.

  •  

6. Một số từ vựng liên quan đến từ vựng Human Rights trong Tiếng Anh:

Từ vựng

Nghĩa

Legally binding

Ràng buộc về pháp lý

Suffrage

Quyền bầu cử

Civil rights

Quyền công dân

Due process of law

Đúng quy trình của pháp luật

Bill of Rights

Tuyên ngôn nhân quyền

Public policy

Chính sách cộng đồng

Democracy

Dân chủ

Minimum wage legislation

Luật lương tối thiểu

Health and safety laws

Luật sức khỏe và an toàn

International law

Luật Quốc tế

 

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Human Rights trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công.