"Decades" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Trong tiếng Anh để gọi một khoảng thời gian nào đó như 1000 năm, 100 năm hay 10 năm đều có những tên gọi riêng biệt. Decades là tên gọi thể hiện như thế chỉ một khoảng thời gian tròn nào đó. Bạn có thấy tò mò về ý nghĩa Decades là gì và thực tế cách dùng của nó trong những ngữ cảnh nào không? Nếu muốn hiểu rõ hơn hãy xem bài viết sau đây của studyitenganh nhé!

 

Decades trong Tiếng Anh là gì

Trong tiếng Anh, Decades có nghĩa là thập kỷ

 

Decades mang nghĩa tiếng Việt là thập kỷ hay một niên kỷ  ý chỉ một khoảng thời gia tròn mười năm. 

 

Trong văn hóa xưa nay, những mốc thời gian quan trọng, tròn trịa và dễ nhớ dễ đánh giá xem xét sẽ có những tên gọi riêng để khi nêu lên ai cũng hiểu, nhanh chóng, và đầy tính hoa mỹ trong câu nói như: thiên niên kỷ, thế kỷ và thập kỷ. Tiếng Anh người ta cũng có cách gọi như vậy và Decades có nghĩa là thập kỷ.

 

decades là gì

Hình ảnh minh họa bài viết giải thích Decades tiếng Anh là gì

 

Thông tin chi tiết từ vựng 

Cách viết:  Decades

 

Phát âm Anh - Anh:  /ˈdek.eɪd

Phát âm Anh - Mỹ:   /ˈdek.eɪd/

 

Từ loại: Danh từ

 

Nghĩa tiếng Anh:  Another shorter and more beautiful way of calling the time period is 10 years

 

Nghĩa tiếng Việt: Thập kỷ - cách gọi khác ngắn gọn và hoa mĩ hơn về khoảng thời gian được quy định tròn 10 năm

 

decades là gì

Trong tiếng Anh, Decades có nghĩa là thập kỷ

 

Ví dụ Anh Việt 

Tham khảo những ví dụ minh họa về các tình huống sử dụng Decades - thập kỷ ngày dưới bài viết này của chúng tôi để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và văn phong, ngữ cảnh của từ bạn nhé!

 

  • Air traffic has increased 40% in the last decade.

  • Lưu lượng hàng không đã tăng 40% trong thập kỷ qua.

  •  
  • They predict that a large earthquake will strike the east coast before the end of the decade.

  • Họ dự đoán rằng một trận động đất lớn sẽ tấn công bờ biển phía đông trước cuối thập kỷ này.

  •  
  • Environmental awareness has increased dramatically over the past decade.

  • Nhận thức về môi trường đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.

  •  
  • Viet Nam attained independence in 1975 , after decades of struggle.

  • Việt Nam giành được độc lập năm 1975, sau nhiều thập kỷ đấu tranh.

  •  
  • The economy is growing at its fastest rate this decade.

  • Nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nhất trong thập kỷ này.

  •  
  • An array of agent-based models have been suggested over the past three decades.

  • Một loạt các mô hình dựa trên tác nhân đã được đề xuất trong ba thập kỷ qua.

  •  
  • Our findings offer insights into whether and how the major structural changes during recent decades have affected older adults.

  • Phát hiện của chúng tôi cung cấp thông tin chi tiết về việc liệu những thay đổi cơ cấu chính trong những thập kỷ gần đây có ảnh hưởng đến người lớn tuổi hay không và như thế nào.

  •  
  • Anna imagines myself in the coming decade celebrating and supporting others' efforts to do such things.

  • Anna tưởng tượng mình trong thập kỷ tới sẽ ăn mừng và hỗ trợ những nỗ lực của người khác để làm những điều như vậy.

  •  
  • The recent theoretical literature attributes the increased education premium of the last decades to skill-biased technological progress.

  • Các tài liệu lý thuyết gần đây cho rằng sự gia tăng chất lượng giáo dục trong những thập kỷ qua là do tiến bộ công nghệ thiên về kỹ năng.

  •  
  • What role do he see for theoretical reflection in the archaeology of the coming decades?

  • Ông nhận thấy vai trò gì đối với sự phản ánh lý thuyết trong khảo cổ học trong những thập kỷ tới?



 

decades là gì

Decades là cách gọi ngắn gọn, hoa mỹ chỉ khoảng thời gian 10 năm

 

Từ vựng cụm từ liên quan

Xoay quanh từ Decades cũng có nhiều từ và cụm từ có liên quan đến ý nghĩa cách dùng, các tình huống sử dụng trong thực tế mà studytienganh muốn chia sẻ đến bạn trong bảng sau đây, mong bạn không bỏ lỡ.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

millennia

thiên niên kỷ

  • Thus, the history of Vietnam has gone through more than 4000 years, or more than 4 millennia

  • Như vậy, lịch sử Việt Nam đã trải qua hơn 4000 năm tức hơn 4 thiên niên kỷ

century

thế kỷ

  • The turbulent 20th century has left many valuable lessons for people

  • Thế kỷ 20 đầy biến động đã để lại nhiều bài học quý cho con người

year

năm

  • Every year, I go back to my hometown to visit my parents at least twice in the summer and Tet

  • Mỗi năm đều đều về quê thăm cha mẹ mình ít nhất 2 lần vào mùa hè và tết

Before Christ (B.C)

trước công nguyên

  • Catholicism is the mark to distinguish before and after A.D

  • Đạo công giáo chính là dấu mốc để phân biệt sau và trước công nguyên

time

thời gian

  • Time can change people's feelings

  • Thời gian có thể làm thay đổi tình cảm của con người

History 

lịch sử

  • History is like a long movie that we cannot change whether we like it or not with that outcome.

  • Lịch sử như một thước phim dài mà ta không thể thay đổi dù muốn hay không với kết quả đó.

 

Để việc học tiếng Anh trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn, chắc chắn cần người đồng hành, tư vấn và hỗ trợ những băn khoăn, thắc mắc. Studytienganh chính là nơi để bạn tin tưởng và gắn bó bởi sự nhiệt tình, chu đáo tiết kiệm và thuận tiện với mọi người học. Hãy truy cập studytienganh mỗi ngày để sớm hoàn thành ước mơ của mình bạn nhé!