"Joint Venture" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Để tiếp tục với chuỗi từ vựng trong tiếng Anh, nhằm mang lại cho các bạn thêm những từ vựng mới trong tiếng Anh. Ở bài viết này chúng mình sẽ mang lại cho các bạn thêm một cụm từ đó là “joint venture”. Các bạn hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu “ joint venture” có nghĩa là gì? các ví dụ liên quan đến “ joint venture” và còn có những kiến thức mở rộng liên quan đến nó nữa đấy nhé! Hãy cùng Studytienganh tìm hiểu nhé!

 

1. “ Joint venture” có nghĩa là gì?

Tiếng Anh: Joint venture

Tiếng Việt: Liên doanh

 

joint venture là gì

( Hình ảnh về liên doanh - joint venture)

 

Liên doanh được hiểu là: Liên doanh là hình thức hợp tác kinh tế ở một trình độ tương đối cao, được tiến hành trên cơ sở các bên tham gia tự nguyện cùng nhau góp vốn để thành lập các công ty, xí nghiệp nhằm cùng sản xuất, cùng quản lý và chia lãi theo phương thức thỏa thuận.

 

Liên doanh là cách thức mà công ty muốn được chia sẻ quyền sở hữu đối với một đối tác trong hoạt động kinh doanh. Một công ty riêng biệt được thành lập và đồng thời sở hữu bởi ít nhất hai pháp nhân độc lập để đạt được những mục tiêu kinh doanh chung được gọi là công ty liên doanh.

 

2. Tìm hiểu một số kiến thức liên quan đến “ joint venture” 

Loại từ: Danh từ ghép

 

“ joint venture” được định nghĩa trong tiếng Anh là: A joint venture is a business or project in which two or more companies or individuals have invested, with the intention of working together.

Được hiểu là: Liên doanh là một doanh nghiệp hoặc dự án trong đó hai hoặc nhiều công ty hoặc cá nhân đã đầu tư với mục đích hợp tác cùng nhau.

 

 joint venture là gì

( Hình ảnh về liên doanh - joint venture)

 

Phiên âm quốc tế của “ Joint venture” theo chuẩn IPA là: 

 

UK  /ˌdʒɔɪnt ˈven.tʃər/ US  /ˌdʒɔɪnt ˈven.tʃɚ/

 

Trên đây là phiên âm quốc tế của “ Joint venture” trong tiếng Anh. Hãy sử dụng những trang từ điển uy tín để có những kiến thức về “ Joint venture”. Đừng quên trọng âm chính phụ của từ để có những phát âm chuẩn nhất trong tiếng Anh nhé!

 

3. Ví dụ tiếng Anh về “  Joint venture - liên doanh”

  •  Joint Venture can be described as a business arrangement, wherein two or more independent firms come together to form a legally independent undertaking, for a stipulated period, to fulfil a specific purpose such as accomplishing a task, activity or project. 
  • Liên doanh có thể được mô tả là một thỏa thuận kinh doanh, trong đó hai hoặc nhiều công ty độc lập kết hợp với nhau để hình thành một cam kết độc lập về mặt pháp lý, trong một khoảng thời gian quy định, để thực hiện một mục đích cụ thể như hoàn thành một nhiệm vụ, hoạt động hoặc dự án.
  •  
  • The type of joint venture is based on various factors such as, the purpose of establishment, the number of companies involved and the duration of formation.
  • Loại hình liên doanh dựa trên các yếu tố khác nhau như, mục đích thành lập, số lượng công ty tham gia và thời hạn hình thành.
  •  
  • Joint ventures are primarily formed for construction of dams and roads, film production, buying and selling of goods etc.
  • Các liên doanh chủ yếu được hình thành để xây dựng đập và đường xá, sản xuất phim, mua bán hàng hóa, v.v. 
  •  
  • There are several types of joint ventures, but none of them qualify for partnership. The key difference between partnership and joint venture is that a joint venture is limited to a particular joint venture whereas a partnership is not.
  • Có một số loại hình liên doanh, nhưng không có loại nào trong số chúng đủ điều kiện để trở thành đối tác. Sự khác biệt chính giữa công ty hợp danh và công ty liên doanh là liên doanh chỉ giới hạn trong một liên doanh cụ thể trong khi công ty hợp danh thì không.

 

joint venture là gì

( Hình ảnh về liên doanh - joint venture)

 

  • It will be sold to a joint venture created by  Jones and Broadcasting. 
  • Nó sẽ được bán cho một liên doanh do Jones và Broadcasting tạo ra.
  •  
  • The new business was a joint venture.
  • Doanh nghiệp mới là một công ty liên doanh.
  •  
  • Different participants may have different stakes in the joint venture, resulting in different levels of profit or loss.
  • Những người tham gia khác nhau có thể có cổ phần khác nhau trong liên doanh, dẫn đến mức lãi hoặc lỗ khác nhau. 
  •  
  • The company formed a 50-50 joint venture with Universal to make turbines.
  • Công ty đã thành lập một liên doanh 50-50 với Universal để sản xuất tuabin. 
  •  
  • A joint venture is an arrangement between two or more people or companies to work together for a particular purpose or on a particular project.
  • Liên doanh là sự sắp xếp giữa hai hoặc nhiều người hoặc nhiều công ty để làm việc cùng nhau cho một mục đích cụ thể hoặc cho một dự án cụ thể.
  •  
  • Joint ventures and business alliances are becoming increasingly important.
  • Các liên doanh và liên minh kinh doanh ngày càng có tầm quan trọng.

 

4. Một số từ vựng liên quan tới chủ đề của “ Joint venture” 

  • Bidder: Nhà thầu
  • Eligible Bidders: Nhà thầu hợp lệ
  • Procuring Entity: Bên mời thầu
  • Expense for bidding participation: là Chi phí dự thầu
  • National Competitive Bidding :Đấu thầu cạnh tranh trong nước
  • Offer: Chào hàng
  • Open tender: Đấu thầu rộng rãi
  • Bid: Đấu thầu
  • Bidder: Nhà thầu
  • Prime Contractor: Nhà thầu chính
  • Procuring Agency: Chủ đầu tư
  • Procuring Entity: Bên mời thầu
  • Bid prices: Giá dự thầu
  • Bidding Package: Gói thầu
  • Negotiation: Đàm phán
  • Non recourse: Không hoàn trả
  • Advance Payment: Tạm ứng    

 

Đây là những kiến thức giúp các bạn biết “ Joint venture” có nghĩa là gì? Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của Studytienganh.vn và đừng quên theo dõi những bài viết sắp tới nhé!