Góc trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong chủ đề Hình học, có rất nhiều từ vựng thú vị và khó nhằn liên quan đến chuyên ngành này trong Tiếng Anh, bạn đã tìm hiểu hết chưa? Vậy thì bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một từ vựng cụ thể liên quan đến chủ đề xây dựng trong Tiếng Anh, đó chính là “Góc”. Vậy “Góc” có nghĩa là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào trong Tiếng Anh? StudyTiengAnh thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé!

1. Góc Tiếng Anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Góc có nghĩa là Angle.

Từ vựng Góc trong Tiếng Anh có nghĩa là Angle - được định nghĩa trong từ điển Cambridge là những gì nằm trong khoảng giữa hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm. Hai đường thẳng này được gọi chung là cạnh của góc. Giao điểm của hai đường thẳng gọi là đỉnh của góc. Khi hai đường thẳng song song với nhau, không cắt nhau tại điểm nào, góc giữa của chúng bằng không và không có đỉnh xác định. 

 

góc tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Góc trong Tiếng Anh) 

 

2. Thông tin từ vựng:

- Từ vựng: Góc - Angle

- Cách phát âm:

+ UK: /ˈæŋ.ɡəl/

+ US: /ˈæŋ.ɡəl/

- Từ loại: Danh từ/Động từ

- Nghĩa thông dụng:

+ Nghĩa Tiếng Anh: Angle is the distance measured in degrees between two lines or surfaces at their point of contact.

+ Nghĩa Tiếng Việt: Angle là những gì nằm trong khoảng giữa hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm.

Ví dụ:

  • The inner angles of a square are right angles or 90-degree angles.

  • Các góc bên trong của một hình vuông là các góc vuông hoặc góc 90 độ.

  •  

  • The boat sank into the mud at a 35° angle/at a 35° angle.

  • Chiếc thuyền chìm xuống bùn ở góc 35°/góc 35°.

  •  

  • The wall was leaning at a ten-degree angle to the perpendicular.

  • Bức tường nghiêng một góc mười độ đến vuông góc.

  •  

  • A right angle is a 90° angle.

  • Góc vuông là góc 90°.

  •  

  • Trigonometry is concerned with angle functions such as sine, cosine, and tangent.

  • Lượng giác liên quan đến các hàm góc như sin, cosin và tiếp tuyến.

  •  

3. Cách sử dụng từ vựng Góc trong Tiếng Anh:

Theo nghĩa thông dụng, từ vựng Angle (hay Góc) trong Tiếng Anh thường được sử dụng dưới dạng Danh từ với nghĩa nhấn mạnh những gì nằm trong khoảng giữa hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm.

 

góc tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Góc trong Tiếng Anh)

 

Ví dụ:

  • Insert piece A into piece B, making sure that the two parts are at right angles.

  • Chèn mảnh A vào mảnh B, đảm bảo rằng hai phần đều nằm ở góc vuông.

  •  

  • Her hat was tilted at an oblique angle.

  • Chiếc mũ của cô bị nghiêng ở một góc xiên.

  •  

  • The previously encountered stiff rotation via a big angle is replaced by the encounter with a non-rigid rotation through a smaller angle.

  • Vòng quay cứng gặp phải trước đây thông qua một góc lớn được thay thế bằng cuộc chạm trán bằng một vòng quay không xứng qua một góc nhỏ hơn.

  •  

  • Figure 4 depicts the constant-value lines of the induced magnetic field, which are also current pathways, with the angle a = r.

  • Hình 4 mô tả các đường giá trị không đổi của từ trường gây ra, cũng là các con đường hiện tại, với góc a = r.

  •  

Bên cạnh đó, cấu trúc dưới đây được hiểu với nghĩa là mô tả cái gì đó nghiêng, không thẳng đứng.

At the angle

 

Ví dụ:

  • The famous tower of Pisa leans at an angle.

  • Tháp Pisa nổi tiếng hơi nghiêng sang một bên.

  •  

Dưới dạng Động từ, Angle được sử dụng để mô tả việc di chuyển hoặc đặt cái gì theo một tư thế nghiêng.

Ví dụ:

  • Try angling the camera for a more interesting picture.

  • Hãy thử đặt nghiêng máy ảnh để có một bức ảnh thú vị hơn.

  •  

Cấu trúc dưới đây sẽ được sử dụng khi chúng ta muốn trình bày thông tin từ một quan điểm riêng biệt cá nhân.

To angle something at/to/towards somebody

 

Ví dụ:

  • This programme is angled at young viewers.

  • Chương trình này nhắm vào các khán giả trẻ.

  •  

Ngoài ra, chúng ta sử dụng cấu trúc dưới đây để nhấn mạnh việc cố giành được cái gì bằng cách nói bóng gió.

Ví dụ:

  • They tried to angle for compliments, an invitation and a free ticket.

  • Họ cố moi cho được những lời khen, một giấy mời và cả một chiếc vé không mất tiền.

  •  

  • Johns angled for Sarah’s heart.

  • John cố lấy lòng Sarah.

  •  

4. Ví dụ Anh-Việt liên quan đến từ vựng Góc trong Tiếng Anh:

 

góc tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Góc trong Tiếng Anh)

 

  • Long-range reflections at large angles are unlikely to be noticed and are thus excluded from the template set.

  • Phản xạ tầm xa ở các góc lớn khó có thể được chú ý và do đó bị loại trừ khỏi bộ mẫu.

  •  

  • This equation applies to planar motion at modest angles of 0 from the vertical.

  • Phương trình này áp dụng cho chuyển động lập tuyến ở các góc khiêm tốn 0 từ chiều dọc.

  •  

  • The cable was positioned at an angle with regard to the camera's line of sight.

  • Cáp được đặt ở một góc liên quan đến tầm nhìn của máy ảnh.

  •  

  • These steering variables represent motion from an exterior perspective rather than in terms of internal joint angle.

  • Những biến lái này đại diện cho chuyển động từ góc độ bên ngoài thay vì về góc khớp bên trong. 

  •  

  • I'd want a light angled over the mattress and about 3 feet down from the headboard.

  • Tôi muốn có một góc nhìn nhẹ trên nệm và cách đầu giường khoảng 3 feet.

  •  

  • Then a different camera angle surfaced, revealing that it had the potential to kill O'Driscoll.

  • Sau đó, một góc máy ảnh khác xuất hiện, tiết lộ rằng nó có khả năng giết O'Driscoll.

  •  

  • You'll need a soft toothbrush and a 45-degree angle with your elbow pointed down.

  • Bạn sẽ cần một bàn chải đánh răng mềm và một góc 45 độ với khuỷu tay của bạn chỉ xuống.

  •  

  • He has 62 saves this season, and one of the main reasons is because he gets his angles right.

  • Anh ấy có 62 pha cứu thua trong mùa giải này, và một trong những lý do chính là vì anh ấy có được góc của mình đúng.

  •  

5. Một số từ vựng liên quan đến từ vựng Góc trong Tiếng Anh:

Từ vựng

Nghĩa

Angle of view

góc nhìn

Angle of repose

góc nghỉ

Angle of rotation

góc quay

Right angle

góc vuông

Obtuse angle

góc tù

Acute angle

góc nhọn

Angle of deflection

góc lệch

Angle of reflection

góc phản xạ

Angle of cut-off

góc cắt

 

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Góc trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công.