Thuốc tránh thai tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ minh họa

Để trang bị các kiến thức cơ bản trong quá trình phát triển của con người, chúng ta đều được biết đến các biện pháp tránh thai như uống thuốc. Thuốc tránh thai được sử dụng khá phổ biến nhưng nếu bạn gặp khó khi gọi tên của nó trong tiếng Anh hay khi nhận biết loại thuốc với các nhãn hiệu nước ngoài thì chắc chắn phải xem bài viết giải thích thuốc tránh thai tiếng Anh là gì sau đây của studytienganh.

 

1. Thuốc tránh thai trong tiếng Anh là gì

Thuốc tránh thai tiếng Anh là: birth control pills hoặc oral contraceptive formulations

 

Đây là tên gọi chung của các loại thuốc dùng bằng đường uống để ngăn chặn, phòng ngừa việc mang thai ngoài ý muốn của người nữ khi quan hệ với người nam. Đây là một phương pháp hiệu quả và an toàn cao được nhiều người sử dụng ở hiện tại.

 

Birth control pills hay oral contraceptive formulations đều là cách gọi của thuốc tránh thai trong tiếng Anh. Người học cần ghi nhớ để nhận biết các loại thuốc vì vậy rất hữu ích trong thực tế cuộc sống.

 

thuốc tránh thai tiếng anh

Thuốc tránh thai tiếng Anh là birth control pills hoặc oral contraceptive formulations

 

2. Thông tin chi tiết từ vựng

  • Cách viết: Birth control pills  /   Oral contraceptive formulations
  • Phát âm Anh - Anh: /bɜːθ kənˈtrəʊl pɪl/  -   /ˈɔː.rəlˌkɒn.trəˈsep.tɪvˌfɔː.mjəˈleɪ.ʃən/
  • Phát âm Anh - Mỹ:  /bɝːθ kənˈtroʊl pɪl/  -  /ˈɔː.rəlˌkɑːn.trəˈsep.tɪvˌfɔː.mjəˈleɪ.ʃən/
  • Từ loại: Danh từ

 

Nghĩa tiếng Anh: A type of western medicine used to prevent and prevent unwanted pregnancy based on hormonal regulation mechanisms.

 

Nghĩa tiếng Việt: Một loại thuốc tây dùng để phòng tránh, ngăn ngừa quá trình thụ thai ngoài ý muốn dựa trên cơ chế điều tiết nội tiết tố.

 

thuốc tránh thai tiếng anh

Thuốc tránh thai là biện pháp an toàn và khá hiệu quả

 

3. Ví dụ Anh Việt

Sau đây là một số ví dụ Anh Việt có sử dụng từ vựng chủ đề thuốc tránh thai mà studytienganh muốn chia sẻ đến bạn để cùng theo dõi và ghi nhớ nhanh hơn khi sử dụng thực tế.

  • Birth control pills are one of the causes of her hair loss.

  • Thuốc tránh thai là một trong những nguyên nhân khiến cô ấy rụng tóc.

  •  

  • I want to buy 2 boxes of birth control pills

  • Tôi muốn mua 2 hộp thuốc tránh thai

  •  

  • Taking Oral contraceptive formulations, smoking, diabetes, obesity, ... are the causes that reduce the quality of life of many people in modern life.

  • Uống thuốc tránh thai, hút thuốc lá, tiểu đường, béo phì,... là những nguyên nhân là giảm chất lượng cuộc sống của nhiều người trong cuộc sống hiện đại.

  •  

  • Remember to take birth control pills exactly as directed by your doctor

  • Hãy nhớ việc uống thuốc tránh thai theo đúng dặn dò của bác sĩ

  •  

  • The long-term effects of oral contraceptives are actually more serious than the studies have shown.

  • Những hậu quả mà thuốc tránh thai gây ra dành cho người uống trong một thời gian dài thực sự nghiêm trọng hơn những nghiên cứu.

  •  

  • Reports over the years show that up to 30% of women take birth control pills when they are still in high school.

  • Những báo cáo nhiều năm qua cho thấy có đến 30% người nữ uống thuốc tránh thai khi mới còn là học sinh Trung học.

  •  

  • My husband has ordered birth control pills from your company for more than 2 months and has not received the goods.

  • Chồng tôi đã đặt mua loại thuốc tránh thai từ công ty bạn đã hơn 2 tháng mà chưa nhận được hàng.

  •  

  • Is this the birth control pill you mentioned?

  • Đây có phải thuốc tránh thai mà bạn nói không?

  •  

  • The smell of this birth control pill is hard to swallow, but this is the purpose of the manufacturer to avoid users using it indiscriminately.

  • Mùi loại thuốc tránh thai này thật khó uống, nhưng đây là mục đích của nhà sản xuất để tránh người dùng sử dụng bừa bãi không kiểm soát.

 

thuốc tránh thai tiếng anh

Người nữ đến tuổi sinh nở nên được trang bị các kiến thức về thuốc tránh thai

 

4. Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Học từ vựng theo chủ đề là một trong những phương pháp học tập từ mới hay giúp người học nắm bắt nhanh và vận dụng vào thực tế dễ dàng hơn. Chính vì thế trong bài viết này, studytienganh gửi đến bạn bảng các từ vựng có liên quan đến thuốc tránh thai tiếng Anh.

 

Từ vựng

Ý nghĩa

Ví dụ Anh Việt

antibiotic

kháng sinh
  • Taking antibiotics should be according to the doctor's prescription.
  • Uống thuốc kháng sinh cần phải tuân theo việc kê đơn của bán sĩ.

medicine

phẩm

  • The list of medicine was listed in the report.
  • Danh sách dược phẩm đã được liệt kê trong bản báo cáo.

syringe

ống tiêm

  • Please get me a syringe on the table
  • Làm ơn lấy giùm tôi một ống tiêm trên bàn

painkillers 

thuốc giảm đau

  • He was badly injured but still managed to take painkillers to continue his work.
  • Ông ấy bị thương rất nhiều nhưng vẫn cố dùng thuốc giảm đau để tiếp tục hoàn thành công việc của mình.

pregnant

mang thai

  • On my birthday, my wife announced the good news that she was pregnant
  • Vào đúng sinh nhật tôi, Vợ đã thông báo một tin mừng rằng cô ấy đã mang thai

plan

kế hoạch

  • We are planning to have our first child next year.
  • Chúng tôi đã lên kế hoạch sinh đứa trẻ đầu tiên vào năm sau.

 

Bài viết cung cấp các thông tin về cách gọi thuốc tránh thai tiếng Anh trên bài viết này hy vọng giúp nhiều người có được đáp án chính xác với chủ đề từ vựng khá thú vị này. Bạn cũng đừng quên truy cập studytienganh mỗi ngày để cập nhật nhiều hơn các chủ đề khác bạn nhé!