Khinh bỉ tiếng anh: Cách dùng, Ví dụ minh họa, Từ vựng liên quan

Bạn muốn biết một số từ “hơi lạ” ở trong tiếng anh. Hôm nay, hãy cùng Studytienganh tìm hiểu về từ Khinh bỉ tiếng anh là gì. Qua đó, là những giải thích cặn kẽ về cách sử dụng từ. Đồng thời là một số ít ví dụ minh họa và các từ vựng liên quan của từ khinh bỉ trong tiếng anh.

 

1. Khinh bỉ tiếng anh là gì?

Khinh bỉ là từ ngữ diễn tả trạng thái coi thường ai đó, thứ gì đó một cách thậm tệ. Khinh bỉ tiếng việt và tiếng anh vừa là một động từ, vừa là một danh từ, tính từ.

 

Khinh bỉ, Khinh miệt, Sự khinh bỉ, Lòng khinh bỉ: Scorn

Từ Scorn trong tiếng anh vừa là một động từ, cũng vừa là một danh từ; còn với trạng thái là một tính từ sẽ được viết là Scornful.

 

khinh bỉ tiếng anh

(Khinh bỉ tiếng anh là gì)

 

Ở trong tiếng anh, nghĩa “khinh bỉ” ở trạng thái danh từ cũng được hiểu trong một số từ vựng như: contempt, derision, contemptuousness, disdain, derisiveness, scornfulness, mockery,  sneering, scoffing

 

Còn với thể thức là động từ, “khinh bỉ” còn được hiểu trong một số từ vựng sau: deride, be contemptuous about, look down on, look down one's nose at, disdain; hold in contempt, treat with contempt, pour/heap scorn on, be scornful about; curl one's lip at mock, scoff at, sneer at, sniff at, jeer at; laugh at, laugh out of court, disparages, dismiss, cock a snook at,...

 

Ở trạng thái là tính từ, Scornful còn một số từ đồng nghĩa như: contemptuous; full of contempt, withering, mocking, derisive, derisory, scoffing, sneering, jeering, scathing,…

 

2. Ví dụ Anh - Việt về từ khinh bỉ ở trong tiếng anh

Để thấm được từ “khinh bỉ tiếng anh”, bạn hãy xem qua một số ví dụ minh họa dưới đây:

  • With impious scorn insult our solemn woe (Sự khinh bỉ ngấm ngầm xúc phạm nỗi khốn cùng của chúng ta)

  •  

  • They maintain their social status by making others objects of scorn and ridicule (Họ giữ địa vị xã hội của mình bằng cách làm người khác trở thành đối tượng mà họ khinh miệt và chế giễu.)

  •  

  • But the Soviet volumes have none of the scorn and animosity which we have encountered in the volumes of our eminent historians (Nhưng các bộ sách của nước Liên Xô không có sự khinh miệt và thù hận như chúng ta đã gặp trong các bộ sách của các nhà sử học lỗi lạc của chúng ta)

 

khinh bỉ tiếng anh

(Ví dụ Anh - Việt về từ khinh bỉ ở trong tiếng anh)

 

  • You shall yet laugh to scorn the attacks of all the remainder of the earth (Bạn vẫn sẽ cười khinh bỉ các cuộc tấn công của tất cả phần còn lại của trái đất.)

  •  

  • I must not scorn myself because he loves me still (Tôi không được khinh miệt bản thân vì anh ấy vẫn còn yêu tôi.)

  •  

  • She wrung her hands in despair, for it seemed as if her husband would be proof against even the scorn and contempt of these epithets (Cô vung tay lên trong tuyệt vọng, vì có vẻ như chồng cô sẽ là bằng chứng chống lại ngay cả sự khinh bỉ và khinh miệt của những bài văn bia này.)

  •  

  • We are become a reproach to our neighbours (Chúng tôi đang trở thành một sự sỉ nhục đối với những người hàng xóm của chúng tôi).


 

3. Các từ vựng liên quan

Ngoài học từ khinh bỉ tiếng anh, hãy cũng Studytienganh tìm hiểu thêm về một số từ vựng liên quan dưới đây:

 

  • Mỉa mai: Ironic, Sarcastic, Bitter

  • Chế giễu, chế nhạo: Mock

  • Đùa cợt, nhây nhớt: Joke

  • Nói xấu, nói sau lưng: Backbite

  • Gièm pha: Detractive

 

Trên đây là tất cả những chia sẻ của Studytienganh về câu hỏi "Khinh bỉ tiếng anh là gì". Qua đó, là một số từ vựng tiếng anh được hiểu với nghĩa là khinh bỉ ở trạng thái danh, động và tính từ. Đồng thời là các ví dụ minh họa và phần cuối là một số từ vựng liên quan đến.

 

Hy vọng những chia sẻ về chủ đề từ vựng tiếng anh bên trên hữu ích với bạn. Đừng quên theo dõi Studytienganh mỗi ngày để bạn có nhiều kiến thức hay, bổ ích, thú vị về tiếng anh.