"PUT" ĐỊNH NGHĨA, CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG TRONG TIẾNG ANH.

Put là một từ thông dụng trong tiếng anh, chúng ta có thể gặp động từ “put” trong các văn bản học thuật và trong giao tiếp hằng ngày. Chắc có lẽ khi nghe về từ “put” chúng ta nghĩ ngay đến nghĩa là “ đặt, để”, nhưng thực ra  put còn có nhiều nghĩa khác và đi kèm với các giới từ khác nhau lại cho ra các nghĩa rất đa dạng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu sâu về định nghĩa, cấu trúc, cách dùng của động từ “ put”, sau đó chúng ta sẽ đi qua nghiên cứu thêm về một số thành ngữ với động từ “put” nhé.

 

PUT + gì, PUT nghĩa là gì, cấu trúc PUT, cách dùng PUT, sau PUTlà gì, cụm từ với PUT

( Ảnh minh họa mô tả về động từ “put”)

 

1. Định Nghĩa "Put"

 

Put có rất nhiều nghĩa, cụ thể

Nghĩa quen thuộc đối với chúng ta là " đặt, để"

Ví dụ

  • He put the plate in the cupboard.
  • Anh ấy đặt chiếc dĩa vào tủ chén bát.

 

Ngoài ra, "put" còn có nghĩa là đưa ra câu hỏi, để xuất

Ví dụ: 

  • I put several questions to him.
  • Tôi đưa ra nhiều câu hỏi cho anh ấy.

 

"put" còn có nghĩa là viết

Ví dụ:

  •  Put your name here.
  • Viết tên bạn vào đây.

 

Và "put” có thể dùng trong nghĩa là diễn đạt

Ví dụ:

  •  I thought you put your points very well.
  •  Tôi nghĩ bạn diễn đạt quan điểm của bạn rất tốt.

 

2. Cấu Trúc Và Cách Dùng Của “Put”

 

PUT + gì, PUT nghĩa là gì, cấu trúc PUT, cách dùng PUT, sau PUTlà gì, cụm từ với PUT

Ảnh minh họa cấu trúc và cách dùng của “put”

 

"Put" là động từ bất quy tắc. Dạng phân từ 1 là “put” và dạng phân từ 2 của động từ cũng là “put”

"Put" là một ngoại động từ vì thể theo sau put là một tân ngữ, chúng ta có hai cấu trúc thường gặp như sau:

 

PUT SOMETHING + PREP/ADV

Cấu trúc này dùng với nghĩa di chuyển vật, ai đó vào một vị trí cụ thể

Ví dụ:

  •  Did you put sugar in my coffee?
  •  Bạn có bỏ đường vào cafe của tôi ?

 

PUT SOMETHING IN/INTO SOMETHING

Cấu trúc này dùng với nghĩa dành thời gian và nỗ lực cho việc gì đó

Ví dụ:

  •  We've put a lot of time into redesigning the packaging.
  • Tôi đã dành nhiều thời gian cho việc thiết kế lại bao bì.

 

3.Các Cấu Trúc Thường Gặp Với “ Put”


PUT + gì, PUT nghĩa là gì, cấu trúc PUT, cách dùng PUT, sau PUTlà gì, cụm từ với PUT

Ảnh minh họa các cụm động từ với “put”


 

CẤU TRÚC VỚI PUT

CÁCH DÙNG 

VÍ DỤ 

put something aside 

để dành cái gì đó, đặc biệt là tiền và thời gian 

I put aside a little every month for a deposit on a house.

Dịch : Hằng tháng tôi dành một ít cho tiền đặt cọc nhà. 

put something across

truyền đạt ý tưởng, cảm xúc của bạn  đến với người khác 

She's not very good at putting her views across

Dịch : Cô ấy không giỏi  trong việc nói lên quan điểm của mình 

put something about

nói với nhiều người về những tin tức, thông tin mà dường như không đúng( đặt điều)

Someone’s been putting it about that you plan to resign.

Dịch: Ai đó đã nói về việc bạn chuẩn bị từ chức.

put something off

quyết định hoặc sắp xếp việc trì hoãn một hoạt động hay một sự kiện gì đó 

The meeting has been put off for a week.

Dịch: Cuộc họp đã bị trì hoãn trong một tuần. 

put something at something

tính toán hoặc đoán  xem ai đó hoặc vật gì đó trong một độ tuổi, khối lượng, hoặc một khoản tiền cụ thể 

I'd put her at about 35.

Dịch: Tôi đoán cô ấy khoảng 35 tuổi.

put something above/before something

đặt nhiều sự chú ý lên 1 điều gì đó trên  thứ khác, bởi vì nó quan trọng hơn 

I never put my work before my family. 

Dịch : Tôi không bao giờ đặt công việc lên trước gia đình của tôi. 

 

4. Các thành ngữ thường gặp với “put”:

 

THÀNH NGỮ VỚI “ PUT”

NGHĨA 

VÍ DỤ 

put your back into something 

dùng nhiều nỗ lực và năng lượng để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể 

You could dig this plot in an afternoon if you really put your back into it.

Dịch : Bạn có thể đào miếng đất này trong chiều nay nếu bạn thực sự nỗ lực để làm nó.

put yourself in sb's place/position/shoes

tưởng tượng xem người khác sẽ cảm thấy như thế nào trong những tình huống khó khăn 

Put yourself in my place - what else could I have done?

Dịch :Đặt bạn vào hoàn cảnh của tôi. Tôi có thể làm việc gì khác đây? 

put so’s  money where so’s mouth is

chứng minh điều gì đó bằng hành, bỏ tiền vào chứ không chỉ nói suông.

1) Jeffrey talks a lot about how he can drive faster than anyone else in his new sports car, but I wonder if he’s willing to put his money where his mouth is and actually race against someone.

Dịch:Jeffrey luôn ba hoa rằng anh ta có thể lái nhanh hơn bất kỳ ai khác bằng cái xe thể thao mới mua, nhưng tôi không chắc anh ta có sẵn sàng chứng minh điều đó bằng hành động và thực sự vác xe ra đua với một ai đó.

2)They talked so much about wanting to help us get a good start in life that I finally said, “Why don’t you put your money where your mouth is?” 

Dịch: Họ liên tục nói về việc muốn giúp chúng tôi có được khởi đầu tốt trong đời, nói nhiều tới mức mà cuối cùng tôi phải bảo: “Vậy sao các ngài không đầu tư vào cái việc mà các ngài nói đi?”

put the heat on sb

cố gắng thuyết phục hoặc gây áp lực, bắt buộc ai đó làm gì

We need to put the heat on those guys so that they finally pay their debt to us

Dịch: Chúng ta cần gây áp lực lên những kẻ này để đến cuối cùng họ trả nợ cho chúng ta.

 

Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích với bạn, Chúc các bạn học tiếng anh vui vẻ!