"Màu Hồng" trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

Mọi người thường nghĩ chỉ con gái mới thích màu hồng. Nhưng tại sao mọi người lại nghĩ vậy.

Hôm nay hãy cùng StudyTiengAnh tìm hiểu tất tần tật về màu hồng trong Tiếng Anh nhé!

(Mô tả màu hồng)

Các từ với nghĩa màu hồng trong tiếng anh:

PINK: /pingk/

ROSEATE: /ˈrōzēət/

Định nghĩa:

Màu hồng là khi màu đỏ hòa lẫn với màu trắng.

Loại từ trong Tiếng Anh

  1. Màu hồng, hồng: danh từ không đếm được (uncountable noun):
  • Pink is one of favorite colors of my daughter.
  • Màu hồng là một trong những màu thích nhất của con gái tôi.
  1.  Màu đen trong tiếng anh được hiểu như (verb):

Làm tô hồng hay nhuộm hồng một thứ gì đó

  • Following the plain, we must pink that house before they comeback.
  • Theo như kế hoạch, chúng ta phải nhuộm hồng tòa nhà đó trước khi họ quay trở lại.
  1. Màu hồng trong tiếng anh được hiểu như (adjective):
  • The ROSEATE bike is borrowed by the man who will conduct a survey next week.
  • Chiếc xe máy màu hồng được mượn bởi người đàn ông sẽ tiến hành một bản khảo sát vào tuần tới.
  • The pink color is chosen to paint this picture on the road next monday.
  • Màu hồng được chọn để vẽ bức tranh này trên đường vào thứ hai tới.

Cấu trúc và cách dùng trong tiếng anh:

(MO TA MAU HONG)

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM CHỦ NGỮ TRONG CÂU]

    • Rose-color can create a great painting if you use it accurately.
    • Màu hồng có thể tạo ra một bức tranh đẹp nếu bạn dùng nó đúng cách.

Từ “Rose-color trong câu được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ trong câu.

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TÂN NGỮ TRONG CÂU]

    • The watch which is displayed overthere is roseate.
    • Cái đồng hồ được trưng bày ở kia có màu hồng.

Từ ” roseate” được dùng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu

[TỪ KẾT HỢP VỚI ĐỘNG TỪ DANH TỪ ĐỂ TẠO RA CỤM DANH/ĐỘNG TỪ MỚI]

  1.  [ Đứng trước danh từ] tạo ra cụm danh từ mới
    • Pink panther is the most popular a cartoon character on TV.
    • Chú báo hồng là nhân vật hoạt hình nổi tiếng nhất trên truyền hình.

     b.  [ Đứng sau động từ] tạo ra cụm động từ mới

    • A piece of fabric is pinked by chemical.
    • Một mẩu vải được nhuộm hồng bằng hóa chất.

[TỪ KẾT HỢP VỚI TÍNH TỪ TẠO RA DANH TỪ MỚI]

Rose-colored: màu hồng

  • Everyday, they want to find a way to produce a rose-colored fabric by using natural material.
  • Mỗi ngùa, họ muốn tìm ra cách để có thể tạo ra tấm vải màu hồng bằng việc sử dụng những nguyên liệu tự nhiên.

Các màu hồng khác trong tiếng anh:

(MO TA MAU HONG)

Light pink: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng sáng.

  • They draw a pig with light pink coat.
  • Họ vẽ một chú heo với làn da màu hồng sáng.

Nude pink: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng nude.

  • If you want to buy a lipstick, chose nude pink without hesitation.
  • Nếu bạn muốn mua một thỏi son, chọn màu hồng nude với không sự ngần ngại.

Plum-pick: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng ánh tím rượu.

  • The wine is the most delicious when it has plum-pick color.
  • Rượu ngon nhất khi nó có màu hồng ánh tím rượu.

Fuchsia: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng tím dạ quang.

  • Fuchsia of your dress is very relevant to wear with those shoes.
  • Màu hồng tím dạ quang từ chiếc vấy của bạn rất thích hợp để mặt với những đôi giày này.

Mauve: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng nâu.

  • Our bosses are painting those dogs in picture behind the window by mauve.
  • Những ông chủ của chúng tôi đang vẽ trang những chú chó trong tranh đằng sau cửa sổ với màu hồng nâu.

Peach: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng đào.

  • His backpack has peach color. It is very cute.
  • Cặp đep lưng của anh ấy có màu hồng đào. Nó rất dễ thương.

Raspberry: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng dâu.

  • Our parks were repainted directly after citizens chose raspberry.
  • Công viên chúng ta đã được sơn lại ngay lập tức sau khi cư dân chọn màu hồng dâu.

Hot pink: (danh từ hoặc tính từ) màu hồng nóng.

  • Hot pink will appear when you combine red with different light color.
  • Màu hồng nóng sẽ xuất hiện khi bạn hết hợp màu đỏ với màu sáng khác.

Blush: (động từ) đỏ mặt

  • She blushes when she meets her crush.
  • Cô ấy đỏ mặt khi gặp người trong mộng của cô ấy.

Rouge: (danh từ hoặc tính từ) hồng phấn

  • This rouge flower is found on the internet.
  • Bông hoa hồng nấy này được tìm thấy ở trên mạng.
  1. Một số thành ngữ với màu hồng:

Pink slip: (danh từ): giấy sa thải

  • If you can make profit for our company, you will receive pink slip.
  • Nếu bạn không tạo ra lợi nhuận cho công ty chúng ta, bạn sẽ nhận giấy sa thải.

In the pink: (tính từ) có sức khỏe tốt.

  • You should have a correct diet to be in the pink.
  • Bạn nên có chế độ ăn kiêng chính xác để có sức khỏe tốt.

Tickle pink: (tính từu) cảm thấy hài lòng, vui vẻ.

  • He is very tickle pink because he is being in Disney Land.
  • Anh ấy cảm thấy rất hài lòng bởi vì anh ấy đang ở vùng đất Disney.

Pink-collar: những công việc giành cho phái yếu.

  • Until now, a lot of people think that supervisor or board are not pink collar.
  • Đến tận bây giờ, rất nhiều người nghĩ rằng người giám sát hoặc giám đốc không phải công việc giành cho phụ nữ.

Hi vọng với bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về những từ màu hồng trong tiếng Anh!