Sốt Xuất Huyết trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong Tiếng Anh, từ chuyên ngành về y tế thường rất rộng và những từ tương đối khó hiểu và khó nhớ. Đặc biệt là những bạn học về khoa y mà bị đòi hỏi khả năng tiếng anh cũng như cần biết nhiều về thuật ngữ thì việc này rất khó khăn. Đừng quá lo lắng và hoang mang vì đã có StudyTiengAnh sẽ giúp bạn học những từ mới với nhiều ví dụ khác nhua sẽ giúp bạn dễ nhớ hơn. Ngày hôm nay, với bài học này thì chúng ta sẽ học về một loại bệnh phổ biến ở Việt Nam được gây ra bởi một loại vi rút Dengue và được truyền từ muỗi sàng người. Các bạn có thể đoán được không? Thì đáp án chính là bệnh sốt xuất huyết. Hãy cũng StudyTiengAnh tìm hiểu xem từ sốt xuất huyết như thế nào trong tiếng anh với những ví dụ cụ thể và những từ khác cùng chuyên ngành y tế nhé!!!!

 

sốt xuất huyết trong tiếng Anh

sốt xuất huyết trong tiếng Anh

 

1. Sốt xuất huyết trong tiếng anh là gì?

Dengue

 

Cách phát âm: /ˌdeŋɡi ˈfiːvə(r)/

 

Loại từ: danh từ không đếm được

 

Định nghĩa:

Dengue: ( thuật ngữ y khoa): bệnh xuất huyết là một căn bệnh rất nghiêm trọng mà bạn mắc phải nếu một con muỗi bị nhiễm một loại vi rút cụ thể nào đó cắn bạn. Sốt xuất huyết gây sốt, nhức đầu và đau các khớp .

  • Dengue fever is very dangerous because it can cause death.
  • Sốt xuất huyết rất nguy hiểm bởi vì nó có thể gây ra chết người.
  •  
  • We need to take care of the kids who have weak immune systems and don’t have enough health to fight back with the dengue fever.
  • Chúng ta cần chăm sóc kỹ cho những đứa mà có hệ miễn dịch yếu và không có đủ sức khỏe để chống chọi lại với bệnh sốt xuất huyết.

 

2. Cách dùng cụm từ sốt xuất huyết bằng tiếng Anh trong câu:

 

sốt xuất huyết trong tiếng Anh

sốt xuất huyết trong tiếng Anh

 

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • The dengue fever has to be stopped because it has killed too many people a year.
  • Sốt xuất huyết cần được chấm dứt bởi vì nó đã giết quá nhiều người trong một năm.

Đối với câu này, từ”dengue fever” là chủ ngữ của câu. Từ dengue có thể kết hợp với danh từ khác để tạo nên cụm danh từ như “dengue fever”.

  • In the past few months, dengue fever has killed more than 50 people including: kids, elderly people and teenagers.
  • Trong vài tháng vừa qua, bệnh sốt xuất huyết đã giết hơn 50 người trong đó có: trẻ em, người già và cả trẻ vị thành niên.

Đối với câu này, từ”dengue fever” là chủ ngữ của câu.

 

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • We need to avoid dengue fever by spreading all the insect repellent in the house to prevent moschino.
  • Chúng ta cần phải phòng tránh sốt xuất huyết bằng cách xịt tất cả thuốc đuổi muỗi ở trong nhà để ngăn ngừa muỗi.

Đối với câu này, từ”dengue fever” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn

  • The teacher taught about dengue fever and we have seen a lot of pictures about this illness.
  • Thầy giáo đã dạy về bệnh sốt xuất huyết và chúng tôi cũng được cho xem những tấm hình về loại bệnh này.

Đối với câu này, từ “dengue fever” là tân ngữ trong câu sau động từ và bổ ngữ cho chủ ngữ “the teacher”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

  • The most important illness is dengue fever illness because it will attack in any minute and we can not see which moschino has the virus which one does not.
  • Thứ bệnh quan trọng lúc bây giờ là bệnh sốt xuất huyết vì nó sẽ tấn công bất cứ lúc nào và chúng ta không thể thấy con nào mang virus con nào không mang.

Đối với câu này, từ “dengue fever illness” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “The most important illness”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • There are a lot of symptoms in the dengue fever, if you have any of them please go to the nearest hospital to check.
  • Đối với bệnh sốt xuất huyết thì có rất nhiều triệu chứng, nếu bạn có bất kỳ triệu chứng nào hãy đến kiểm tra ở bệnh viện gần nhất.

 Đối với câu này, từ “in” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “the dengue fever”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

  • In the dengue fever, you can be cured quickly if you figure it out as soon as possible.
  • Đối với bệnh sốt xuất huyết, bạn có thể được chữa trị nhanh chóng nếu như bạn phát hiện càng sớm.

 Đối với câu này, từ “ in ” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “the dengue fever”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

 

[Từ dùng để bổ ngữ cho tân ngữ]

  • They called this illness, dengue fever.
  • Họ gọi căn bệnh này là sốt xuất huyết

Đối với câu này, từ “dengue fever” bổ ngữ cho tân ngữ trước nó là “this illness” giúp làm cho câu rõ nghĩa hơn.

 

3. Một số loại bệnh khác:

 

sốt xuất huyết trong tiếng Anh

sốt xuất huyết trong tiếng Anh

 

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

dengue-fever

sốt xuất huyết

breakbone-fever

sốt gãy xương

(Pathology) dengue fever.

(Bệnh lý) sốt xuất huyết.

dandy fever

sốt cao

paratyphoid

phó thương hàn

ebola

ebola

hemorrhagic

xuất huyết

tularemia

bệnh tularemia

lassa

lassa

norovirus

norovirus

gastro-enteritis

viêm dạ dày ruột

mosquito-borne

do muỗi truyền

 

5. Các từ vựng chuyên ngành y tế:

 

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Syringe

Ống tiêm

Ambulance

Xe cấp cứu

Plaster

Bó bột

Thermometer

Nhiệt kế

First aid kit

Hộp sơ cứu

Pill

Viên thuốc

Infusion bottle

Bình truyền dịch

Tweezers

Cái nhíp.

Medical clamps

Kẹp y tế.

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về cụm từ số xuất huyết trong tiếng Anh!!!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !