Mascot là gì và cấu trúc từ Mascot trong câu Tiếng Anh

Ở bài viết trước StudyTiengAnh đã cùng tìm hiểu về danh từ “Foundation”, hôm nay  mình sẽ mang đến cho các bạn một bài viết liên quan với một loại danh từ hết sức ý nghĩa và có sự đặc biệt thiên liêng với các tổ chức khác nhau về những biểu tượng linh thú, linh vật. Việc hiểu rõ về nó sẽ giúp ích cho những kiến thức về cuộc sống bạn rất nhiều. Không nói nhiều nữa sau đây là bài viết khái quát tất cả những gì về danh từ “Mascot” trong Tiếng Anh. Cùng nhau tìm hiểu xem từ này có những cấu trúc và cách sử dụng như thế nào nhé! Mong bài viết này sẽ mang lại những kiến thức có ích đến các bạn!!!

mascot trong tiếng Anh

mascot trong tiếng Anh

 

1. “Mascot” trong tiếng Anh là gì?

Mascot

 

Cách phát âm: / ˈmæskət, -kɒt & -kɑːt /

 

Định nghĩa:

Linh vật là một đặc trưng của văn hóa dân gian Việt Nam, mang ý nghĩa là đem lại những điều tốt lành, mọi suôn sẻ. Có thể nói linh vật là biểu hiện sự khao khát hạnh phúc và niềm vui của con người. Linh vật trong các sự kiện thể thao, kinh doanh, lễ hội... ngày này cũng có những linh vật dấu ấn riêng để đem đến những điều may mắn. Hình ảnh linh vật có mặc khắp nơi được điêu khắc trên các công trình, đồ trang trí bằng gỗ, tranh gốm, tượng linh vật, tranh tường và thậm chí là các thương hiệu kinh doanh để thể hiện cho sự cầu mong hy vọng được may mắn tốt đẹp đối với cuộc sống.

 

Loại từ trong Tiếng Anh:

Thuộc loại danh từ số ít và đếm được

  • The wise cat is a mascot image of Ton Duc Thang University.
  • Chú mèo thông thái là một hình ảnh linh vật của trường đại học tôn đức thắng.
  •  
  • The official mascots of the World Cup seasons have many different characteristics.
  • Các linh vật chính thức của các mùa World Cup có nhiều đặc điểm khác nhau.

 

2. Cấu trúc và cách sử dụng mascot trong tiếng Anh:

 

mascot trong tiếng Anh

mascot trong tiếng Anh

 

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TRẠNG NGỮ TRONG CÂU]

  • Among Vietnamese mascots, Chim Lac are legendary or real creatures that have been revered for a long time as cultural symbols, spiritual beliefs, beliefs and religions of the Vietnamese people since their inception. country construction head.
  • Trong những linh vật Việt Nam, Chim Lạc là những sinh vật huyền thoại hoặc có thật có từ rất lâu đời được sùng bái như những biểu tượng văn hoá ,niềm tin tâm linh, tín ngưỡng, tôn giáo của người Việt từ khi mới bắt đầu xây dựng đất nước.

Từ “Moscot” trong câu được sử dụng như một trạng ngữ của câu.

 

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM CHỦ NGỮ TRONG CÂU]

  • Xiaomi's mascot is a lovely white rabbit wearing Ushanka with a red star pattern and a red scarf around the neck.
  • Linh vật của Xiaomi là một loài vật rất đáng yêu con thỏ trắng đeo Ushanka với hoa văn một ngôi sao màu đỏ và một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ quanh cổ.

Từ “Mascot” trong câu được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ trong câu.

 

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TÂN NGỮ TRONG CÂU]

  • Tortoises are often Asian symbols of the law of transformation and are applied in many different fields and are also among the mascots commonly used in Vietnam.
  • Rùa thường biểu tượng  tư tưởng  của người Á Đông về quy luật của sự biến đổi và được vận dụng vào rất nhiều lĩnh vực khác nhau và còn nằm trong những linh vật được sử dụng phổ biến ở Việt Nam.

Từ “Mascot” được dùng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu.

 

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM BỔ NGỮ CHO TÂN NGỮ TRONG CÂU]

  • It not only shows the desire for good things to come to life and favorable conditions at work, but more importantly represents the individual, consciousness, progress and a good future as concrete meanings of the mascots bring.
  • Nó không chỉ thể hiện sự  mong muốn những điều tốt đẹp đến với cuộc sống và thuận lợi trong công việc mà quan trọng hơn là tượng trưng cho cá nhân, ý thức, sự tiến bộ và tương lai tốt đẹp là những ý nghĩa cụ thể của các linh vật mang lại.

Từ “Mascot” làm bổ ngữ cho tân ngữ “to come to life and favorable conditions at work, but more importantly represents the individual, consciousness, progress and a good future as concrete meanings of the mascots bring”

 

3. Những cụm từ thông dụng với mascot trong Tiếng Anh:

 

mascot trong tiếng Anh

mascot trong tiếng Anh

 

Feng Shui mascot: Linh vật phong thủy

  • The feng-shui mascot that is very popular among Asians is the mascot of good connotations, using feng-shui principles to bring health, safety and avoid misfortune to its owner.
  • Linh vật phong thủy  rất phổ biến với người Châu Á là những linh vật mang ý nghĩa tốt lành, sử dụng các nguyên tắc phong thủy để mang đến sức khỏe, an toàn và tránh những điều không may cho người sở hữu nó.

 

Modern mascot: linh vật hiện đai

  • Images of sporting events to corporate images,...more importantly, expressing the ideal, there are qualitative leaps in the cultural identity that are specific meanings of the mascots modern.
  • Hình ảnh các sự kiện thể thao cho đến hình ảnh của công ty,...quan trọng hơn là bộc lộ được lý tưởng, có những bước nhảy vọt về chất trong bản sắc văn hóa là những ý nghĩa cụ thể của các linh vật hiện đại.

 

Sports mascot: Linh vật thể thao

  • Komodo Dragon is a symbol of precious treasure, is the pride of Indonesia, so it was selected as a sports mascot icon at SEA Games 26.
  • Rồng Komodo là tượng trưng cho kho báu quý giá, là niềm tự hào của đất nước Indonesia vì vậy nó được chọn lựatrở thành biểu tượng linh vật thể thao tại SEA Games 26.

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về từ mascot trong tiếng Anh!!!