Account For là gì và cấu trúc cụm từ Account For trong câu Tiếng Anh

Phrasal Verb trước giờ luôn là nỗi ám ảnh của những người học tiếng Anh. Không chỉ đa dạng về số lượng và mỗi cụm động từ còn có thể mang nhiều nét nghĩa khác nhau. Hôm nay bài viết sẽ mang đến cho các bạn một cụm động từ mà cũng mang nhiều nghĩa. Đó chính là Account For, có thể đây là một cụm động từ quen thuộc với mọi người học tiếng Anh nhưng chưa chắc các bạn đã nắm được hết các nghĩa của cụm động từ này. Vậy Account For trong tiếng Anh là gì? Cách dùng cấu trúc Account For trong tiếng Anh như thế nào? Hãy theo dõi bài viết sau đây để giải đáp những thắc mắc đó và biết thêm những thông tin bổ ích nhé!

 

account for là gì

Hình ảnh minh họa cho cụm động từ Account For

 

1. Định nghĩa

 

Account For là một cụm động từ được cấu tạo bởi 2 từ thành phần là:

 

Account

 

Account là một động từ, phát âm  /əˈkaʊnt/,

 

meaning “to think of someone in a stated way" (mang nghĩa là “nghĩ về ai đó theo một cách xác định")

 

Ví dụ:

 

  • He was accounted as the most valuable player of the season by his teammates, he scored more  than twenty goals in total and hit the net at least one time in every match.

  • Đồng đội coi anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất của giải, anh ấy ghi tổng cộng hơn hai mươi bàn thắng và ghi bàn vào lưới đối thủ ít nhất một lần mỗi trận đấu.

 

For

 

For là một giới từ, có phát âm nặng là /fɔːr/ và phát âm nhẹ là /fər/ hoặc /fɚ/.

 

Từ này thường đứng giữa hai danh từ, dùng để chỉ dự định hoặc mục đích của sự vật, sự việc được nhắc đến trong câu. 

 

Meaning “intended to be given to; having the purpose of" (mang nghĩa là “được để dành cho; có mục đích cho việc")

 

Ví dụ:

 

  • Congratulations my friend! After all the hard work you finally won the game, and there’s come the prize for you.

  • Chúc mừng bạn tôi! Sau bao cố gắng nỗ lực cuối cùng cậu cũng thắng rồi đó, và giải thưởng dành cho cậu đang tới đấy!

  •  

  • When my brother and I first left home to attend university, we were hopelessly looking for a place to stay. We didn’t notice a house with the sign “room for rent” near our campus.

  • Khi tôi và anh trai bắt đầu rời nhà để đi học đại học, chúng tôi đã vô vọng tìm kiếm một nơi để ở mà không để ý một căn nhà có biển “phòng cho thuê" nằm ngay gần khuôn viên trường.

 

Cách sử dụng

 

Khi kết hợp hai từ trên với nhau, chúng ta có từ Account for, phát âm là /əˈkaʊnt fɔːr/. Mang nghĩa là: “to form the total of something" (“hình thành nên tổng thể của một thứ gì đó")

 

Ví dụ:

 

  • Elder people account for the vast majority of our customers, their belief in our products contributed a lot to the development of the company.

  • Người cao tuổi chiếm một phần lớn trong số các khách hàng của chúng tôi, lòng tin của họ vào sản phẩm đóng góp rất nhiều cho sự phát triển của công ty chúng tôi.

 

or “to form part of a total" (“hình thành nên một phần trong tổng thể")

 

Ví dụ:

 

  • In Los Angeles, people who work in the creative industry account for 16% of the population. This means the city has more artists, writers, filmmakers, actors, dancers and musicians than any other city in the US.

  • Ở Los Angeles, khoảng 16% dân số làm việc trong ngành công nghiệp sáng tạo, điều này nghĩa là thành phố có số lượng nghệ sĩ, tác giả, nhà làm phim, diễn viên, vũ công và nhạc sĩ nhiều hơn bất cứ thành phố nào khác ở Hoa Kỳ.

 

hoặc “to explain the reason for something or the cause of something” (giải thích lý do cho một việc gì đó hoặc nguyên nhân của việc đó).

 

Ví dụ:

 

  • Mountainous areas in Vietnam are often difficult to reach and that may account for the slower adoption rates of internet access. 

  • Các khu vực miền núi của Việt Nam thường rất khó tiếp cận và điều đó có thể giải thích cho việc tỉ lệ người dân sử dụng internet tăng chậm.

 

account for là gì

Hình ảnh minh họa cho cụm động từ Account For

 

2. Các từ đồng nghĩa

 

TỪ/CỤM TỪ

ĐỊNH NGHĨA

VÍ DỤ

EXPLAIN

to make clear the cause or reason of; account for

 

giải thích, làm rõ nguyên nhân hoặc lý do của sự việc

I’m trying to explain to my boss the reason why I didn't finish the important assigned task, which led to the unsatisfaction of our client.

Tôi đang cố gắng giải thích cho sếp lý do tại sao tôi không hoàn thành nhiệm vụ quan trọng được giao, dẫn đến sự không hài lòng của khách hàng.

CLARIFY

to make something clear or easier to understand by giving more details or a simpler explanation

 

khiến thứ gì đó rõ ràng hoặc dễ hiểu bằng cách đưa ra thêm chi tiết hoặc cách giải thích đơn giản hơn

It's too easy to accuse and make judgment on the killer. Although the evidence is obvious, his motivation needs to be clarified.

Quá dễ để buộc tội và đưa ra phán quyết cho kẻ sát nhân. Tuy vậy mặc dù chứng cứ là rõ ràng nhưng động cơ của hắn cần phải được làm rõ.


 

Trên đây là những thông tin vô cùng bổ ích về cụm động từ Account For. Không chỉ cung cấp cho bạn đọc những nét nghĩa phổ biến, bài viết còn cung cấp cho các bạn về các nghĩa mở rộng và các cách dùng của từng nghĩa. Hy vọng rằng, sau bài viết này, các bạn đã bỏ túi được cho mình những thông tin cần thiết để từ đó làm đa dạng hóa vốn ngôn ngữ của mình. Chúc các bạn tiếp tục tình yêu với bộ môn tiếng Anh!