Quotation là gì và cấu trúc từ Quotation trong câu Tiếng Anh

Hiện nay, có rất nhiều bạn học thắc mắc về Quotation là gì và việc ứng dụng từ trong thực tế như thế nào? Thực chất đây là một cụm từ thể hiện rất nhiều ý nghĩa khác nhau, điển hình như báo giá, trích dẫn. Tuy nhiên, để sử dụng một cách phù hợp trong các tình huống cũng như đúng với cấu trúc chuẩn trong tiếng anh thì bạn cần hiểu rõ tất cả ngữ nghĩa và cách dùng từ. Dưới đây Studytienganh sẽ giúp bạn giải quyết tất cả những vấn đề trên, đừng bỏ lỡ nhé!

1. Quotation nghĩa là gì?

Quotation là một từ tiếng anh chứa đựng nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào từng lĩnh vực. Tuy nhiên, Quotation được sử dụng phổ biến nhất với nghĩa là báo giá, bảng báo giá, bảng giá niêm yết hay bảng giá thị trường, xuất hiện nhiều trong lĩnh vực kinh tế. Ngoài ra, Quotation còn có nghĩa là đoạn trích dẫn, sự trích dẫn,...

 

quotation là gì

Quotation là gì trong tiếng anh?

 

Báo giá được hiểu là một bản chào giá các danh mục đã cố định sẵn, các tổ chức doanh nghiệp sử dụng trong thảo luận, buôn bán, kinh doanh hoặc ký kết hợp đồng với khách hàng. Do vậy, khi khách hàng đã chấp nhận bản chào giá này thì công việc tăng thêm hay chi phí phát sinh bạn cũng không thể thay đổi. Giá trong bảng báo giá dựa trên các yếu tố gồm: giá trị sản phẩm, thị trường và sự thương lượng giữa các bên tham gia.

 

Quotation được phát âm theo hai cách như sau:

 

Theo Anh - Anh: [ kwəʊˈteɪʃn] 

Theo Anh - Mỹ: [ kwoʊˈteɪʃn] 

 

2. Cấu trúc và cách dùng từ Quotation trong câu tiếng anh

Trong câu tiếng anh, Quotation đóng vai trò là một danh từ, một số cách dùng từ phổ biến như sau:

 

Quotation dùng để chỉ giá mà một người hoặc công ty nói rằng họ sẽ tính phí để thực hiện một phần công việc, tuyên bố về giá của một công việc, dịch vụ hoặc sản phẩm.

 

a quotation + for + something

 

Ví dụ: 

  • She can request a quotation for indemnity insurance.
  • Cô ấy có thể yêu cầu báo giá cho bảo hiểm bổi thường. 


 

Dùng để diễn tả một cụm từ hoặc đoạn văn bản ngắn được lấy từ một tác phẩm văn học, thơ ca, vở kịch, bài phát biểu, v.v. được lặp lại bởi một người khác không viết chúng hoặc những gì người khác đã nói.

 

Ví dụ:

  • A quotation from the beginning of the short story.
  • Một trích dẫn từ phần mở đầu của cuốn truyện ngắn

 

Báo giá trong tiếng anh còn được sử dụng với các từ khác như: Price quotation, price quote, quote.

 

quotation là gì

Cấu trúc và cách dùng từ Quotation trong câu

 

3. Ví dụ Anh Việt về từ Quotation

Để giúp bạn hiểu hơn về ý nghĩa của Quotation thì Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn một số ví dụ cụ thể dưới đây:

 

  • This story is a quotation from a famous storybook by an English author.
  • Truyện này được trích từ một cuốn truyện nổi tiếng của một tác giả người Anh.
  •  
  • To attract partners and interested customers, we decided with the lowest quotation.
  • Để thu hút các đối tác và khách hàng quan tâm, chúng tôi đã quyết định với mức báo giá thấp nhất
  •  
  • We hope that we will be able to get a quotation for the goods as soon as possible from your company side.
  • Chúng tôi mong rằng sẽ có thể nhận được báo giá hàng hóa trong thời gian sớm nhất từ ​​phía quý công ty.
  •  
  • This is a report on the partner company, business performance in recent years and a detailed product quotation.
  • Đây là báo cáo về công ty đối tác, tình hình hoạt động kinh doanh trong những năm gần đây và bảng báo giá chi tiết sản phẩm.
  •  
  • Starting today, you will be in charge of selling components, quotation, confirm and track orders.
  • Bắt đầu từ hôm nay, bạn sẽ phụ trách bán linh kiện, báo giá, xác nhận và theo dõi đơn hàng.
  •  
  • Here is the quotation from our company, you can go through and decide.
  • Dưới đây là bảng báo giá từ công ty chúng tôi, bạn có thể xem qua và quyết định.
  •  
  • Our company will inform you about this as soon as possible if your quotation matches us.
  • Công ty chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về điều này sớm nhất nếu báo giá của bạn phù hợp với chúng tôi
  •  
  • The changed listing rules have reduced the advantage for companies to get a quotation on this stock market.
  • Các quy tắc niêm yết thay đổi đã làm giảm lợi thế cho các công ty để được chào giá trên thị trường chứng khoán này.
  •  
  • She gave me a detailed price quotation on the car's engine repair.
  • Cô ấy báo cho tôi tôi bảng báo giá chi tiết về việc sửa chữa động cơ của chiếc xe.

 

quotation là gì

Một số ví dụ về Quotation

 

4. Một số cụm từ liên quan 

  • get for a quotation: nhận báo giá
  • ask for a quotation: yêu cầu báo giá
  • written quotations: trích dẫn bằng văn bản
  • public quotation: báo giá công khai
  • above quotation: báo giá trên
  • direct quotation: trích dẫn trực tiếp
  • famous quotation: trích dẫn nổi tiếng
  • following quotation: báo giá sau
  • use of quotation marks: sử dụng dấu ngoặc kép
  • give somebody for a quotation: cho ai đó báo giá
  • quotation in book: trích dẫn trong sách
  • quotation of fabric: báo giá vải
  • quotation information: thông tin báo giá
  • review quotation: đánh giá báo giá
  • quotation for building: báo giá xây dựng

 

Hy vọng rằng những thông tin trên đây sẽ giúp bạn hiểu Quotation là gì cũng như sử dụng từ trong câu. Studytienganh chúc các bạn đạt nhiều thành tích trong học tập và cải thiện hiệu quả khả năng tiếng anh của mình nhé!