"Tích Phân" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Môn toán vẫn luôn là môn học quan trong thiết thực nhất đối với mỗi người. Khi tìm hiểu các vấn đề xung quanh môn toán trong tiếng Anh có bao giờ bạn thắc mắc tích phân tiếng Anh được gọi như thế nào và ví dụ cụ thể của nó trong các trường hợp ra sao không? Nếu chưa thấu hiểu rõ hãy xem ngay bài viết này để đội ngũ studytienganh giải đáp hỗ trợ bạn nhé!

 

Tích Phân trong Tiếng Anh là gì

Tích phân tiếng Anh được gọi là integral là một phần trong môn toán học cùng với vi phân tạo nên môn giải tích cực kì quan trọng.

 

Integral là tích phân trong tiếng Việt có thể hiểu đơn giản tích phân như diện tích tổng quát. Nó được tính toán trong trường hợp các hình không phẳng khi chiều cao, chiều rộng không còn quyết định đến diện tích của cả hình mà còn là các đường cong, gập,....

 

Phép tích phân được áp dụng nhiều trong thực tiễn khi tính toán diện tích của các hình trong đời sống vì thế nó xuất hiện từ rất lâu khoảng trên 2100 năm.

 

tích phân tiếng anh

Hình ảnh minh họa giải thích tích phân tiếng Anh là gì?

 

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Integral

Phát âm Anh - Anh: /ˈɪn.tɪ.ɡrəl/

Phát âm Anh - Mỹ:  /ˈɪn.t̬ə.ɡrəl/

Từ loại: Danh từ

 

Nghĩa tiếng Anh: a number or function that gives the area under a curve on a graph between two points:
 

Nghĩa tiếng Việt: Tích phân - Một số hoặc hàm cung cấp diện tích dưới đường cong trên đồ thị giữa hai điểm:

 

tích phân tiếng anh

Tích phân là một phần quan trọng trong môn toán từ xưa đến thời hiện đại nên được sử dụng rất nhiều trong thực tế cuộc sống

 

Ví dụ Anh Việt 

Với mong muốn đem kiến thức tới người học để có thể áp dụng vào trong thực tiễn cuộc sống nên đội ngũ studytienganh đưa ra một số ví dụ cụ thể để bạn tham khảo sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.

 

  • I don't know how to do the integral part math homework

  • Tôi không biết làm bài tập toán phần tích phân

  •  
  • The teacher is teaching the new part is integral, if you miss it it will be difficult to keep up with everyone

  • Cô giáo đang dạy phần mới là tích phân, nếu bạn bỏ lỡ sẽ khó theo kịp mọi người đấy

  •  
  • The college exam in math has up to 10 multiple-choice questions about the integral part

  • Đề thi đại học môn toán có tới 10 câu trắc nghiệm về phần tích phân

  •  
  • The teacher told me to review the integral part carefully, but I did not do that

  • Cô giáo đã dặn tôi ôn thật kĩ phần tích phân, nhưng tôi đã không làm điều đó

  •  
  • Anna, can you please help me with the integral part?

  • Anna, cậu có thể kèm tớ phần tích phân được không?

  •  
  • The integral part of math has been my obsession until now

  • Phần tích phân của môn toán là nỗi ám ảnh của tôi cho đến tận bây giờ

  •  
  •  Please explain to me how this analysis can be done?

  • Làm ơn giải thích cho tôi hiểu bài tích phân này làm như thế nào được không?

  •  
  • Here is an integral exercise that you need to tackle as an interview answer

  • đây là bài tập tích phân mà bạn cần giải quyết như một câu trả lời phỏng vấn

  •  
  • Mathematical strength in the area of integral helps me confidently participate in this contest

  • Thế mạnh toán học trong lĩnh vực tích phân giúp tôi tự tin tham gia cuộc thi này

  •  
  • You need to outline the steps to solve the integration problem before giving actual data

  • Bạn cần nêu lên các bước để giải bài toán tích phân trước khi đưa số liệu thực tế

 

tích phân tiếng anh

Integral được hiểu là tích phân trong bộ môn toán học

 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Bảng dưới đây là tổng hợp các từ và cụm từ liên quan được đội ngũ studytienganh tổng hợp với mong muốn giúp người học có thể mở rộng vốn từ của mình và thuận tiện hơn trong giao tiếp.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

math

toán

  • Today's last subject is math

  • Môn học cuối cùng hôm nay là toán học

Constant 

hàm số

  • Based on the Constan you can quickly solve this problem

  • Dựa trên phần hàm số bạn có thể giải được nhanh chóng bài toán này

acreage

diện tích

  • I want specific parameters to calculate the acreage of this house myself before buying

  • Tôi muốn thông số cụ thể để tự tính diện tích của ngôi nhà này trước khi mua

differential

vi phân

  • Differences are also an important part of mathematics

  • Vi phân cũng là một phần quan trọng không thể bỏ qua trong toán học

recipe

công thức

  • Each cake has its own unique recipe

  • Mỗi món bánh ngọt có một công thức đặc trưng riêng 

limit

giới hạn

  • Human stamina is limited

  • Sức chịu đựng của con người có giới hạn

graph 

đồ thị

  • You can see the graph to present your presentation

  • Bạn có thể nhìn đồ thị để trình bày bài thuyết trình của mình

vertical axis

trục tung (đứng)

  • The output is shown on the vertical axis of the graph

  • Sản lượng được thể hiện trên trục tung của đồ thị

 

Khép lại bài viết chia sẻ kiến thức giải thích tích phân trong tiếng Anh là gì, studytienganh rất mong nhiều người học có thể hiểu rõ và ghi nhớ lâu. Mỗi công thức, phép tính hay bất cứ thứ gì trong cuộc sống đều sẽ được đội ngũ studytienganh thể hiện và tổng hợp trong nhiều bài viết khác nhau vì thế bạn hãy đến với studytienganh mỗi ngày để học tập ngoại ngữ trở nên dễ dàng hơn bạn nhé!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !