Come About là gì và cấu trúc cụm từ Come About trong câu Tiếng Anh

Hôm nay StudyTiengAnh sẽ gửi đến các bạn một bài viết về Phrasal Verbs “Come about”, Cụm Động từ phổ biến trong Tiếng Anh. Nằm trong chuyên mục mỗi bài mình sẽ giúp các bạn tìm hiểu một Phrasal Verbs. Hy vọng đem lại cho các bạn những kiến thức về Cụm động từ chi tiết nhất và sát thực nhất trong việc vận dụng vào giao tiếp trong cuộc sống. Như mọi khi bài viết này sẽ tổng hợp mọi thứ về định nghĩa,cấu trúc và cách dùng thông dụng nhất của “Come about” trong Tiếng Anh. Mình thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Cùng mình theo dõi ngay nhé. Chúc các bạn học tốt!!!

 

come about là gì

come about trong tiếng Anh

 

1. “Come about” trong Tiếng Anh là gì?

Come about

Cách phát âm: / kʌm //əˈbaʊt/

Định nghĩa:

 

Đây là một cụm từ dùng để thể hiện một cái vấn đề khi muốn nói về một điều gì đó hoặc những vấn đề sẽ xảy đến,xảy ra trong một thời gian nào đó.

 

Loại từ trong Tiếng Anh:

Là một cụm động từ không được phổ biến nhiều nhưng nó cũng có tính chất và cách dùng tương tự như những cụm đồng từ khác. Có thể đi với nhiều loại từ khác nhau trong Tiếng Anh.

 

  • She was late again, but I'm not sure this time come about as I planned.
  • Cô ấy lại đến trễ, nhưng tôi không chắc lần này diễn ra như những gì mình đã dự tính ban đầu.
  •  
  • Today, people frankly admit that this come about due to the effects of lazy and unhealthy lifestyles that depend solely on technology.
  • Ngày nay, người ta thẳng thắn thừa nhận rằng điều này xảy ra do ảnh hưởng của những lối sống lười biến và không lành mạnh chỉ phụ thuộc vào công nghệ

 

2. Cách sử dụng cụm từ “come about” trong Tiếng Anh:

 

come about là gì

come about trong tiếng Anh

 

Cấu trúc “Come about” ở thì hiện tại đơn:

Thể khẳng định:

CHỦ NGỮ + COME (S/ES) ABOUT + TÂN NGỮ...

  • We can control for factors of covid 19 transmission through detection come about mainly through exposure monitoring and periodic medical examinations.
  • Chúng ta có thể kiểm soát những yếu tố lây lan covid 19 qua phát hiện chủ yếu thông qua theo dõi tiếp xúc và kiểm tra y tế định kỳ
  •  
  • The problem come about in the first because they can’t indifferent, they did not discover the abnormality.
  • Vấn đề xuất hiện ngay từ đầu bởi vì thờ ơ nên họ đã không phát hiện ra điều bất thường.

 

Thể phủ định:

CHỦ NGỮ  + DON’T/DOESN’T + COME ABOUT + TÂN NGỮ…

  • It doesn't come about that the members were involved corporate international conference held at parent company in Finland.
  • Không có chuyện các thành viên tham gia hội nghị quốc tế của công ty được tổ chức tại công ty mẹ ở Phần Lan.
  •  
  • A confused situation doesn't come about in here.
  • Một tình huống bối rối không xảy ra ở đây.

 

Thể nghi vấn:

DO/DOES + CHỦ NGỮ  + COME ABOUT...?

  • Do you believe a robot with a highly reliable artificial intelligence brain can come about happen by accident?
  • Bạn có tin rằng robot mang một bộ não trí tuệ nhân tạo có độ tin cậy cao có thể tình cờ ra đời không?
  •  
  • Do the structure of the human legs come about by evolution of fish?
  • Cấu tạo của chân người có do quá trình tiến hóa của cá hình thành không?

 

Cấu trúc “Come about” ở thì quá khứ đơn:

Thể khẳng định:

CHỦ NGỮ +  CAME ABOUT + TÂN NGỮ…

  • The light organ of the Hawaiian bobtail squid came about by factors that need to be adapted to the environment.
  • Cơ quan ánh sáng của mực đuôi dài Hawaii hình thành nhờ các yếu tố cần để thích nghi với môi trường.
  •  
  • The bridge building side of things came about is a mystery as is the fate of the firm improve more than become better.
  • Việc xây dựng cây cầu ra đời là một điều bí ẩn cũng như số phận của công ty cải thiện nhiều hơn là trở nên tốt hơn.

 

Thể phủ định:

CHỦ NGỮ + DIDN’T + COME ABOUT + TÂN NGỮ …

  • His two years didn’t come because he compromised a security guard's legs by accidentally causing a traffic accident.
  • Hai năm của anh ta không đến vì anh ta đã làm ảnh hưởng đến chân chân một nhân viên bảo vệ bằng một việc vô ý gây tai nạn giao thông.

 

Thể nghi vấn:

DID + CHỦ NGỮ  + COME ABOUT...?

  • Did it come about that she married an awful man like that?
  • Có phải cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông tồi tệ như thế?

 

Cấu trúc “come about” ở thì tương lai đơn:

Thể khẳng định:

CHỦ NGỮ + WILL + COME ABOUT + TÂN NGỮ…

  • The dream of making this world into a global market can only will  come about by perpetuating non-stop creation for society.
  • Ước mơ biến thế giới này thành một thị trường toàn cầu chỉ có thể thành hiện thực bằng cách duy trì sáng tạo không ngừng cho xã hội.

 

Thể phủ định:

CHỦ NGỮ + WON’T + COME ABOUT + TÂN NGỮ …

  • There was, he added, a danger that exclusions won't come about not deliberately but simply through inertia.
  • Ông nói thêm, có một mối nguy hiểm mà việc loại trừ sẽ không xảy ra không phải do cố ý mà chỉ đơn giản là do quán tính.

 

Thể nghi vấn:

WILL  + CHỦ NGỮ +  COME ABOUT....?

  • Will come about number of educational reforms have come about as a result of the report ?
  • Sẽ có nhiều cải cách giáo dục đã được thực hiện theo kết quả của báo cáo?

 

come about là gì

come about trong tiếng Anh

 

Woww, cụm từ “come about” thật là một cụm từ thú vị phải không các bạn. Hi vọng với bài  viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về cụm từ này nhé!!!!