"Tích Cực" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

 Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho đúng. Do đó, để nói được thuận lợi và chính xác ta cần phải rèn luyện từ vựng một cách đúng nhất và cũng như phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. Học một mình thì không có động lực cũng như khó hiểu hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh, học một từ mới “tích cực” trong Tiếng Anh là gì nhé. Chúng ta sẽ được học với những ví dụ cụ thể và cũng như cách dùng từ đó trong câu với những sự giúp đỡ từ ví dụ chắc chắn bạn sẽ học được từ mới!!!

 

tích cực tiếng anh là gì

Tích cực trong Tiếng Anh

 

1. “Tích cực” trong Tiếng Anh là gì?

Positive

Cách phát âm: /ˈpɑː.zə.t̬ɪv/

Loại từ: Tính từ

 

Định nghĩa:

Positive: tích cực, là một từ để diễn tả việc đầy năng lượng và sự tự tin, hoặc đưa ra nguyên nhân cho niềm hi vọng và sự tự tin đó.

 

  • I like her positive attitude and working with her is also very comfortable because she is always happy and rarely sad about something for a long time. That positive attitude of hers is something that I think I need to learn.
  • Tôi thích thái độ tích cực của cô ấy và việc làm chung với cô ấy cũng rất thoải mái vì cô ấy lúc nào cũng vui vẻ và ít khi buồn phiền về một vấn đề gì đó trong một thời gian dài. Thái độ sống tích cực đó của cô ấy là thứ mà tôi nghĩ tôi cần phải học tập.
  •  
  • With positive feedback from investors, I think the plan will be approved by the accounting department and funded for implementation soon. That makes everyone on the planning team very happy because they have worked so hard to get to where they are today.
  • Với một phản hồi tích cựa từ nhà đầu tư, tôi nghĩ rằng kế hoạch sẽ được phòng kế toán duyệt và cho kinh phí để thực hiện sớm thôi. Việc đó khiến cho mọi người trong nhóm kế hoạch rất vui vì họ đã làm việc rất cật lực để có được thành công như ngày hôm nay.
  •  
  • Over the past ten years, we have seen a positive development in the relationship between the two countries. This is good news for everyone as it is possible to have good relations with neighboring countries, it will help a lot in trading with different countries.
  • Trong vòng mười năm trở lại đây, chúng tôi đã thấy có sự phát triển tích cực trong mối quan hệ của hai nước. Đây là một tin tốt với tất cả mọi người khi có thể có được quan hệ tốt đối với nước láng giềng, nó sẽ giúp đỡ rất nhiều trong việc giao thương với các nước khác nhau.

 

2. Cách dùng “tích cực” trong câu:

 

tích cực tiếng anh là gì

Tích cực trong Tiếng Anh

 

[Từ được dùng sau động từ to be]

 

  • I'm a positive person and everyone can't make my mood bad because I don't really care what they have to say.
  • Tôi là một người tích cực và tất cả mọi người không thể nào làm cho tâm trạng của tôi tồi tệ vì tôi không thực sự quan tâm những gì họ nói.

Đối với câu này, từ positive được dùng sau động từ to be “am” để giúp chủ ngữ I khẳng định bản thân là một người tích cực.

 

[Từ được dùng sau trạng từ]

 

  • Her way of life is admirable because she is amazingly positive and she does everything in a cheerful mood without any stress which makes me a huge fan.
  • Cách sống của công ấy thật đáng ngưỡng mộ vì cô ấy ấy sống tích cực một cách kinh ngạc và cô ấy làm mọi việc với một tâm trạng vui vẻ mà không hề căng thẳng một chút nào khiến tôi rất hâm mộ.

Đối với câu này, từ Amazingly được dùng trong câu để làm phó từ để bổ trợ nghĩa cho từ positive.

 

[Từ được dùng trước danh từ]

 

  • Her positive attitude makes the people around her feel good and at the same time begins to live as positively as she is. Therefore, when living with others, it is necessary to choose wisely, because not everyone can create a positive atmosphere.
  • Thái độ tích cực của cô ấy khiến cho những người sống xung quanh cảm thấy dễ chịu và cũng đồng thời bắt đầu sống tích cực giống như cô ấy. Bởi vậy, khi sống chung với người khác cần phải lựa chọn cho hợp lý, vì không phải ai cũng có thể tạo bầu không khí tích cực.

Đối với cây này, từ Positive được đặt trước danh từ attitude để có thể làm rõ nghĩa của từ.

 

3. Những từ kết hợp với “tích cực” tạo thành một cụm từ mới:

 

tích cực tiếng anh là gì

Tích cực trong Tiếng Anh

 

Từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

Positive lifestyle

Cách sống tích cực

Positive thought

Suy nghĩ tích cực

Positive attitude

Thái độ tích cực

Positive factors

Yếu tố tích cực

Positive feedback

Phản hồi tích cực

Positive development

Phát triển tích cực

Positive answer

Câu trả lồi tích cực

 

6. Những từ đồng nghĩa với “tích cực”:

 

Từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

confident

Tự tin

decisive

dứt khoát

specific

riêng

absolute

tuyệt đối

affirmative

khẳng định

cold

lạnh

concrete

bê tông

express

bày tỏ

firm

chắc chắn

perfect

hoàn hảo

rank

cấp

real

thực tế

actual

thực tế

assured

yên tâm

categorical

phân loại

clear-cut

rõ ràng

complete

hoàn thành

consummate

hoàn hảo

convinced

bị thuyết phục

decided

quyết định

direct

thẳng thắn

downright

hết sức

explicit

rõ ràng

factual

thực tế

forceful

mạnh mẽ

forcible

cưỡng bức

genuine

chính hãng

hard

cứng

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “tích cực” trong Tiếng Anh nhé!!!