"Đóng Góp" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn đang thắc mắc Đóng góp tiếng anh là gì. Bạn muốn học tên tiếng anh của từ một cách cụ thể và chi tiết để hiểu cặn kẽ được từ. Hôm nay, hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu về Đóng góp tiếng anh là gì qua các tựa mục Định nghĩa; Thông tin chi tiết của từ này; Ví dụ Anh Việt và Một số từ vựng khác liên quan.

Đóng Góp trong Tiếng Anh là gì

Trước khi đi trả lời cho câu hỏi đóng góp tiếng anh là gì, ta cần hiểu nghĩa tiếng việt của từ này. 

Đóng góp hay còn gọi với một từ khác đó là Góp phần vào. Nói một cách khái quát, đây là một hành động góp tiền của hay công sức của mình vào một công việc chung nào đó. 

Đóng góp: Contribute

Một số từ đồng nghĩa của Contribute thông dụng như: Donate; Hand out; Give; Put up; Come up with; Furnish; Impart; Provide...

 

đóng góp tiếng anh là gì

Đóng góp tiếng anh là gì  - Khái niệm, Định nghĩa.

 

Thông tin chi tiết từ vựng 

Đóng góp là một hành động trong tiếng việt và từ Contribute trong tiếng anh cũng thế. 

Từ loại của Contribute: Verb (động từ)

Một số từ loại khác của từ Contribute:

  • Contribution: Sự đóng góp; Phần đóng góp; Vật đóng góp.

  • Contributor: Người đóng góp.

Cách phát âm của từ Contribute:

  • Trong tiếng Anh Anh: /kənˈtrɪb.juːt/ or /ˈkɒn.trɪ.bjuːt/

  • Trong tiếng Anh Mỹ: /kənˈtrɪb.juːt/

đóng góp tiếng anh là gì

Đóng góp tiếng anh là gì  - Thông tin chi tiết của từ

 

Ngoài những thông tin chi tiết của từ bên trên, dưới đây là một số cụm của từ Contribute và nghĩa tiếng việt của cụm:

Cụm thông dụng của Contribute

Nghĩa tiếng việt

Contribute to/on

Đóng góp vào

Contribute to society

Đóng góp cho xã hội

Contribute towards

Đóng góp cho

Contribute in

Góp phần trong

Contribute anonymously

Đóng góp ẩn danh

Contribute more

Đóng góp nhiều hơn

Contribute money

Góp tiền

Ví dụ Anh Việt

Để học được từ đóng góp tiếng anh là gì được hiệu quả hơn, Studytienganh.vn mách bạn một mẹo nhỏ. Đó là hãy thử tự dịch ngựa những câu ví dụ tiếng anh và so sánh kết quả với phần dịch nghĩa bên dưới.

  • Ví dụ 1: He played on FDR's declining confidence that the British and Chinese would ever contribute much to a war of economic strangulation against Japan.

  • Dịch nghĩa: Ông nói về niềm tin đang suy giảm của FDR rằng người Anh và người Trung Quốc sẽ đóng góp nhiều vào cuộc chiến kinh tế thắt chặt chống lại Nhật Bản.

  •  
  • Ví dụ 2: Many individual donors could no longer contribute at the accustomed rate, and inflation eroded the purchasing power of funds.

  • Dịch nghĩa: Nhiều nhà tài trợ cá nhân không còn có thể đóng góp với tỷ lệ quen thuộc, và lạm phát làm xói mòn sức mua của các quỹ.

  •  
  • Ví dụ 3: The staff who contribute to your sports pages are doing a splendid job.

  • Dịch nghĩa: Các nhân viên đóng góp cho các trang thể thao của bạn đang làm một công việc tuyệt vời.

  •  
  • Ví dụ 4: But did the availability of that major work contribute significantly to an appreciation and understanding of Dooyeweerd’s Christian philosophy.

  • Dịch nghĩa: Nhưng sự sẵn có của công trình quan trọng đó có góp phần đáng kể vào việc đánh giá cao và hiểu triết học Cơ đốc của Dooyeweerd.

  •  
  • Ví dụ 5: If such a problem could be successfully solved it could eventually through better planning contribute to the stability of the world.

  • Dịch nghĩa: Nếu một vấn đề như vậy có thể được giải quyết thành công, thì cuối cùng nó có thể thông qua việc lập kế hoạch tốt hơn góp phần vào sự ổn định của thế giới.

đóng góp tiếng anh là gì

Đóng góp tiếng anh là gì  - Một số ví dụ Anh Việt

 

  • Ví dụ 6: He published poetry, translation, criticism, and satire and was a lifelong contributor to the Edinburgh literary periodical Blackwoods Magazine.

  • Dịch nghĩa: Ông đã xuất bản thơ, dịch, phê bình và châm biếm và là người đóng góp suốt đời cho Tạp chí Blackwoods định kỳ về văn học của Edinburgh.

  •  
  • Ví dụ 7: But other research indicated that glyphosate was a human, and was the contributor to diseases such as cancer and Alzheimer’s disease.

  • Dịch nghĩa: Nhưng các nghiên cứu khác chỉ ra rằng glyphosate là một con người và là nguyên nhân gây ra các bệnh như ung thư và bệnh Alzheimer.

  •  
  • Ví dụ 8: The most important contribution of management in the 20th century was to increase manual worker productivity fifty-fold.

  • Dịch nghĩa: Đóng góp quan trọng nhất của quản lý trong thế kỷ 20 là tăng năng suất lao động thủ công lên gấp 50 lần.

  •  
  • Ví dụ 9: It bothers me that I went to school and college in this country without any idea of the enormous contribution of Hindu civilization to the history of the world.

  • Dịch nghĩa: Tôi thấy phiền rằng tôi đã đi học đại học ở đất nước này mà không hề biết đến sự đóng góp to lớn của nền văn minh Hindu đối với lịch sử thế giới.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Dưới đây là bảng một số từ vựng tiếng anh khác liên quan đến từ Đóng góp trong tiếng anh. Bảng còn kèm nghĩa tiếng việt giúp bạn tăng gia lượng số vốn từ của mình.

Từ vựng tiếng anh khác

Nghĩa tiếng việt

Effort

Công sức

Charity

Từ thiện

Common work

Công việc chung

Society

Xã hội

Humanities

Nhân văn

Fund

Quỹ

Money

Tiền bạc

Donations

Quyên góp

 

Bên trên là những giải đáp chi tiết cho câu hỏi Đóng góp tiếng anh là gì. Trong tiếng anh, từ được dịch sát nghĩa nhất với nghĩa Đóng góp đó là Contribute. Với những chia sẻ từ Studytienganh.vn, hy vọng chúng đem đến cho bạn một số kiến thức bổ ích. Đừng ngần ngại gì mà không sử dụng ngay từ Contribute trong giao tiếp hàng ngày. Chúc bạn có thêm nhiều kiến thức về từ vựng và giao tiếp tiếng anh tốt hơn mỗi ngày. Chúc bạn thành công!