Make It là gì và cấu trúc cụm từ Make It trong câu Tiếng Anh

Make It là gì và cấu trúc cụm từ Make It trong câu Tiếng Anh là câu hỏi mà nhiều người học đã phản hồi yêu cầu studytienganh giải thích. Vậy nên ở bài viết này, chúng tôi tổng hợp nhiều kiến thức thú vị chân thực nhất về Make It. Mỗi điều chia sẻ là một tâm huyết của độ ngũ studytienganh muốn đồng hành. Cùng tham khảo và học tập ngay bạn nhé!

 

Make It nghĩa là gì  

Trong tiếng Anh, Make It có nghĩa là đi đến hoặc nhận kết quả hoặc đem đến một nơi nào đó, làm điều gì cho ai đó. Tùy theo ngữ cảnh, mỗi trường hợp có một cách dịch nghĩa sao cho phù hợp. 

 

Make It

Hình ảnh minh họa giải thích Make It là gì

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Make It

Phát âm Anh - Anh:  /meɪk/

Phát âm Anh - Mỹ:  /meɪk/

Từ loại: Cụm động từ với động từ chính là Make

Nghĩa tiếng Anh: to become famous or successful, to succeed in a particular activity, to manage to arrive on time, to be able to be present at a particular event, to not die as a result of an illness or accident

 

Nghĩa tiếng Việt: Đi đến đâu đó, nhận kết quả hay đem cái gì đến một nơi nào đó, trở thành ai đó,...

 

Một số cấu trúc:

Make it up  to Sb: Làm điều gì đó cho ai đó

Make it with sb: Làm điều gì cho ai đó 

 

 

Make It

Make It mang nhiều nghĩa khác nhau nên cần dịch nghĩa linh hoạt

 

Ví dụ Anh Việt 

Những ví dụ Anh - Việt có sử dụng  Make It trong câu giao tiếp sẽ được gợi ý dưới đây để khi áp dụng vào trong thực tế cuộc sống, người học không bị bỡ ngỡ hay gặp khó khăn.

 

  • I can’t make it on Friday.

  • Tôi không thể đến được vào thứ Sáu.

  •  

  • We made it to the meeting.

  • Chúng tôi đã đến được cuộc họp.

  •  

  • We just made it in time for the wedding.

  • Chúng tôi chỉ đến kịp đám cưới.

  •  

  • She made it in films when she was fifteen years old

  • Cô ấy đã xuất hiện trong các bộ phim khi cô ấy mới mười lăm tuổi.

  •  

  • By the time he was eighteen, he had made it big in the music business.

  • Đến năm mười chín tuổi, anh ấy đã thành công lớn trong lĩnh vực kinh doanh âm nhạc.

  •  

  • I thought you weren't coming, so I was really pleased you MADE IT.

  • Tôi nghĩ bạn sẽ không đến, vì vậy tôi thực sự hài lòng khi bạn làm điều đó.

  •  

  • The machinery will make it possible to increase productivity.

  • Máy móc sẽ có thể giúp tăng năng suất.

  •  

  • The internet made it easy to find information about housing openings.

  • Mạng internet làm cho việc tìm kiếm thông tin về nhà ở trở nên dễ dàng

  •  

  • He made it difficult to talk by constantly interrupting.

  • Anh ấy gây khó khăn khi nói chuyện bằng cách liên tục ngắt lời.

  •  

  • We’re going to have some people over for dinner on Saturday. We’d love it if you could make it

  • Chúng tôi sẽ có một số người đến ăn tối vào thứ Bảy. Chúng tôi rất thích nếu bạn có thể làm được

  •  

  • I’m really sorry, but I won’t be able to make it to your wedding party next week.

  • Tôi thực sự xin lỗi, nhưng tôi sẽ không thể đến dự tiệc cưới của bạn vào tuần sau.

  •  

  • Oh, you made it! I thought you were out of town until the following week

  • Ồ, bạn đã thành công! Tôi nghĩ bạn đã ra khỏi thành phố cho đến tuần sau

  •  

  • So it takes the reconfigurability and programmability and makes it a completely passive system.

  • Vì vậy, nó có khả năng cấu hình lại và khả năng lập trình và làm cho nó trở thành một hệ thống hoàn toàn thụ động.

  •  

  • I really hope you make it.

  • Tôi thực sự hy vọng bạn làm cho nó.

 

Make It

Trong tiếng Anh, Make It được sử dụng khá thường xuyên

 

Một số cụm từ liên quan

Bảng thống kê các từ và cụm từ có liên quan đến Make It sẽ được giải thích cụ thể chi tiết cùng các ví dụ minh họa. Cùng tìm hiểu ngay bạn nhé!

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

Make after

Theo đuổi, đuổi theo

  • The police MADE AFTER the stolen car.
  • Công an đuổi theo chiếc xe bị đánh cắp.

Make do with

Miễn cưỡng chấp nhận vì không có sự thay thế

  • There's no coffee, so we'll have to MAKE DO WITH tea.
  • Không có cà phê nên chúng tôi sẽ tạm dùng trà để thay thế.

Make of

Hiểu hoặc có ý kiến

  • What do you MAKE OF your new boss?
  • Bạn có ý kiến gì về ông chủ mới của bạn không?

Make out 

Thực hiện trả bằng séc cho ai đó

  • Please MAKE the cheque OUT to the company.
  • Xin thực hiện trả tiền bằng séc cho công ty.

Make up 

Ngừng tức giận với ai đó

  • They quarrel a lot, but they MAKE UP again very quickly.
  • Họ rất hay cãi nhau nhưng họ sẽ ngưng giận nhau rất nhanh.

Make over

Thay đổi diện mạo

  • The beauty salon gave her a MAKE OVER before tonight.
  • Thẩm mỹ viện đã thay đổi diện mạo cho cô ấy trước tối nay.

Make towards

Đi theo hướng nhất định

  • We MADE TOWARDS the centre.
  • Chúng tôi đi hướng đến trung tâm.

 

Kết thúc bài viết về Make It là gì và cấu trúc cụm từ Make It trong câu Tiếng Anh hy vọng nhiều người học có thể tiếp cận và ghi nhớ dễ dàng. Với đội ngũ studytienganh, chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn mỗi ngày mọi lúc,mọi nơi. Hãy cùng studytienganh học tập chinh phục những ước mơ bạn nhé! Chúc bạn sớm thành công.