Cấu Trúc và Cách Dùng từ Dig trong câu Tiếng Anh

Trong tiếng anh, khi bạn đào hố hoặc cuốc, bới một cái gì đó sẽ thường được sử dụng từ Dig. Tuy nhiên, vẫn có rất nhiều người hiện nay chưa hiểu hết ý nghĩa và cách dùng từ Dig là gì, đặc biệt là những bạn mới bắt đầu học tiếng anh. Chính vì như vậy, bài viết hôm nay Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn toàn bộ những kiến thức liên quan đến từ vựng Dig, bạn đừng bỏ qua nhé!

1. Dig nghĩa là gì?

 

Dig trong tiếng anh mang nhiều ý nghĩa khác nhau bao gồm:

 

Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất)

Sự thúc; cú thúc

Sự chỉ trích cay độc

Thúc, ấn sâu, thọc sâu

Moi ra, tìm ra

Chôn vùi

 

Tùy vào từng ngữ cảnh và cách dùng của mỗi người mà bạn có thể sử dụng Dig với hàm ý phù hợp.

 

dig là gì

Dig là gì?

 

Dig phát âm trong tiếng anh như sau: [ dɪɡ] 

 

2. Cấu trúc và cách dùng  Dig trong câu tiếng anh

 

Dig vừa đóng vai trò là động từ vừa là danh từ, được dùng trong các trường hợp sau:


 

Loại từ

Cách dùng

Ví dụ

Động từ

để di chuyển và phá vỡ trái đất bằng công cụ, máy móc hoặc bàn tay của bạn hoặc để tạo lỗ, kênh, v.v. bằng cách di chuyển và phá vỡ trái đất.

  • My father is going out to the garden to dig some rose trees.
  • Bố tôi đang đi ra vườn để đào một số cây hoa hồng

tạo lỗ trên mặt đất hoặc di chuyển đất từ ​​nơi này sang nơi khác bằng tay, công cụ hoặc máy: dig + adv./prep hoặc dig for something hoặc dig something + adv./prep

  • They used the machine to dig deeper but still found nothing.
  • Họ đã dùng máy để đào sâu hơn nhưng vẫn không thấy gì.

để tìm kiếm một nơi nào đó khi bạn đang tìm kiếm một đối tượng hoặc thông tin

  • She dug into his pocket and pulled out a few coins.
  • Cô mò vào túi anh và rút ra một vài đồng.

để thích hoặc hiểu điều gì đó

  • She really digs those shoes!
  • Cô ấy thực sự thích đôi giày đó!

Danh từ

một lời chỉ trích, một nhận xét về ai đó, làm xấu hổ hoặc chế giễu dường như không cố ý nhưng thực ra là

  • Lately, he's always started taking the dig for me.
  • Gần đây, anh ấy luôn bắt đầu đào bới tôi.

Quá trình loại bỏ cẩn thận đất và các vật thể khỏi một khu vực lịch sử quan tâm

  • an archaeological dig

 

dig là gì

Cấu trúc và cách dùng từ Dig trong câu

 

3. Ví dụ Anh Việt về Dig trong câu tiếng anh

 

Để hiểu hơn về Dig là gì thì bạn hãy tham khảo thêm một số ví dụ dưới đây nhé!

 

  • When gardening, we often bury turnips in the ground to keep them fresh and dig them up as needed.
  • Khi làm vườn, chúng tôi thường chôn củ cải xuống đất để giữ cho chúng tươi tốt và đào lên khi cần thiết.
  •  
  • My mother dug some potatoes in the back garden this afternoon.
  • Chiều nay mẹ tôi đào một ít khoai tây ở vườn sau nhà.
  •  
  • They found the mosaic while digging the foundation for a new building.
  • Họ tìm thấy bức tranh khảm khi đang đào nền móng cho một tòa nhà mới.
  •  
  • My family members are ready to rake and shovel ready to dig.
  • Người nhà tôi chuẩn bị cào, xẻng để sẵn sàng đào đất.
  •  
  • You have to dig deeper and wider to root down.
  • Bạn phải đào sâu hơn và rộng hơn để cắm rễ xuống.
  •  
  • In the past, most people in the village had to dig their own wells.
  • Trước đây, hầu hết người dân trong làng đều phải tự đào giếng.
  •  
  • They dig big holes and put water pipes under it.
  • Họ đào những cái hố lớn và đặt ống dẫn nước dưới đó.
  •  
  • They seem to be digging in the ground and looking for something inside.
  • Họ dường như đang đào đất và tìm kiếm thứ gì đó bên trong.
  •  
  • My father alone digs a hole to plant trees in the garden.
  • Bố tôi một mình đào hố trồng cây trong vườn.
  •  
  • It was early in the morning, where did I hear digging and drilling?
  • Mới sáng sớm, đã nghe thấy tiếng đào, tiếng khoan ở đâu?

 

dig là gì

Một số ví dụ về Dig trong tiếng anh

 

4. Một số cụm từ liên quan

 

  • dig somebody in the ribs: để đẩy nhanh một bên cơ thể của ai đó bằng khuỷu tay của bạn (= phần giữa của cánh tay nơi cánh tay uốn cong) thường như một cách để chia sẻ một trò đùa riêng tư với người đó hoặc để thu hút sự chú ý của họ
  • dig (yourself) in: sắp xếp để bảo vệ bản thân khỏi cuộc tấn công của kẻ thù trong tình huống chiến tranh, chẳng hạn như bằng cách đào chiến hào (= các hố dài và hẹp)
  • dig (something) into somebody/something: để nhấn hoặc đẩy, hoặc nhấn hoặc đẩy một vật, mạnh vào ai đó hoặc vật gì đó
  • dig something out: to find something that you have not seen or used for a long time
  • dig something up: để lấy thứ gì đó ra khỏi mặt đất bằng cách đào hoặc để phá đất hoặc tạo lỗ trên đó bằng công cụ, máy móc, v.v. hoặc để khám phá sự thật bí mật hoặc bị lãng quên bằng cách tìm kiếm rất cẩn thận

 

Như vậy, Studytienganh đã chia sẻ hết những thông tin về Dig là gì bao gồm: Nghĩa, cách dùng và các cụm từ có liên quan. Hy vọng rằng với những kiến thức này, bạn sẽ dễ dàng sử dụng từ trong câu một cách tốt nhất và phù hợp với các tình huống cụ thể trong cuộc sống.