Cấu Trúc và Cách Dùng từ Hire trong câu Tiếng Anh

Tiếp nối chuỗi từ vựng trong tiếng Anh, trong bài viết này Studytienganh.vn sẽ mang lại cho các bạn thêm một từ mới nữa đó là: Hire có nghĩa là gì? “ Hire” là một động từ phổ biến và được sử dụng thông dụng trong tiếng Anh thế nhưng vẫn còn số ít các bạn chưa biết hết nghĩa của “hire” và chưa nắm rõ được các cấu trúc của “ hire”. Vậy hãy cùng theo dõi những bài viết này để biết thêm thông tin về “ hire”. Bên cạnh đó, Studytienganh.vn còn mang lại cho các bạn thêm thông tin về các cụm từ khác liên quan. Hãy kéo xuống bên dưới để có thêm những kiến thức mới về “ hire” nhé!

 

1. “ Hire” có nghĩa là gì?

 

hire là gì

(hình ảnh minh họa)

 

Theo từ điển Cambridge, “Hire” có nhiều nghĩa khác nhau:

“ Hire” có nghĩa là trả tiền để sử dụng thứ gì đó trong thời gian ngắn. Với nghĩa này, trong Anh Anh “ hire” đồng nghĩa với “ rent”

Ví dụ:

  • How much would it cost to hire a car for the weekend?
  • Giá thuê xe vào cuối tuần là bao nhiêu?
  •  
  • She could always hire a dress for the ball if she can't afford to buy one.
  • Cô ấy luôn có thể thuê một chiếc váy cho vũ hội nếu cô ấy không đủ khả năng mua một chiếc váy.
  •  
  • To hire a car you must produce a passport and a current driving licence. 
  • Để thuê xe bạn phải xuất trình hộ chiếu và giấy phép lái xe hiện tại.
  •  
  • His hired car was found abandoned at Beachy Head.
  • Chiếc xe được thuê của anh ấy được tìm thấy bị bỏ rơi tại Beachy Head.

 

“ Hire” có nghĩa khác đó là: thuê ai đó hoặc trả tiền cho ai đó để làm một công việc cụ thể.

Ví dụ:

  • I was hired by the first company I applied to.
  • Tôi đã được tuyển dụng bởi công ty đầu tiên mà tôi ứng tuyển.
  •  
  • We ought to hire a public relations consultant to help improve our image.
  • Chúng ta nên thuê một nhà tư vấn quan hệ công chúng để giúp cải thiện hình ảnh của chúng ta.
  •  
  • Nineteen of the contestants have hired lawyers and are suing the organisers. 
  • 19  trong số các thí sinh đã thuê luật sư và đang kiện ban tổ chức.
  •  
  • The rest of the staff have been hired on short-term contracts.
  • Phần còn lại của nhân viên đã được thuê theo hợp đồng ngắn hạn.
  •  
  • She will be in charge of all hiring and firing at PHA. 
  • Cô ấy sẽ phụ trách toàn bộ việc tuyển dụng và sa thải tại PHA.

 

“ Hire” được sử dụng để nói về bạn sử dụng thuê để chỉ hoạt động hoặc kinh doanh của việc thuê một cái gì đó.

Ví dụ:

  • We booked our hotel, and organised car hire. 
  • Chúng tôi đã đặt khách sạn của chúng tôi, và tổ chức cho thuê xe hơi.
  •  
  • Hire of skis, boots and clothing, are all available.
  • Cho thuê ván trượt, ủng và quần áo, tất cả đều có sẵn.

 

“Hire” còn được sử dụng để tả một người mà công ty gần đây đã giao việc cho họ, hay là người mới trong công ty.

Ví dụ:

  • He's our latest hire.
  • Anh ấy là người mới nhất của chúng tôi.

 

2. Cấu trúc và cách dùng của “ hire”

 

hire là gì

(hình ảnh minh họa)

 

“ Hire” là một động từ nên khi sử dụng các bạn phải sử dụng nó với chức năng như một động từ trong câu. Động từ “ hire” phải đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ đấy nhé! 

“ hire” là động từ ở dạng ngôi 3 thì hiện tại có dạng là : hires, thì tiếp diễn là: hiring, và quá khứ là hired.

Ngoài ra, trong tiếng Anh, “ hire” được phiên âm quốc tế là : 

UK  /haɪər/                US  /haɪr/

Với phiên âm quốc tế trên các bạn có thể đọc được tiếng Anh một cách chính xác nhất. Bên cạnh đó các bạn có thể sử dụng những trang từ điển uy tín để luyện nghe và phát âm cho đúng nhất nhé!

 

  • Một số cấu trúc của “ hire”

 

hire sb as sth : Thuê ai để làm gì

Ví dụ:

  • A supervisor noticed her potential and hired her as a trading trainee.
  • Một người giám sát đã nhận thấy tiềm năng của cô ấy và thuê cô ấy làm thực tập sinh giao dịch.

 

be hired by sb/sth: Được thuê bởi ai hoặc cái gì

Ví dụ:

  • Employees hired by a public agency after July 8 will automatically be enrolled in the new contribution plan.
  • Những nhân viên được một cơ quan công quyền thuê sau ngày 8 tháng 7 sẽ tự động được ghi danh vào kế hoạch đóng góp mới.

 

hire yourself out: để sắp xếp được trả tiền để làm một công việc cho một người hoặc một công ty khác

Ví dụ:

  • She began hiring herself  out as a freelance computer expert.
  • Cô ấy bắt đầu thuê mình làm chuyên gia máy tính tự do.

 

hire sb/sth out: sắp xếp cho một người hoặc công ty khác sử dụng dịch vụ của ai đó hoặc thứ gì đó để đổi lấy sự thanh toán.

Ví dụ:

  • The firm hires us out to design websites.
  • Công ty thuê chúng tôi để thiết kế trang web.

 

3. Phân biệt “ hire” với “ rent” và “Lease”.

 

hire là gì

(hình ảnh minh họa)

 

  • “Rent” là một từ chỉ giống 1 số nghĩa với “ hire” trong tiếng Anh.      “ Rent” có nghĩa là cho thuê hoặc thuê trong một thời gian ngắn. “Rent”là hình thức mà khi người thuê muốn chấm dứt việc thuê chỉ cần báo trước 1 thời gian ngắn. “Rent” có thể dùng với nhà cửa, bất động sản, xe cộ.
  • “ Lease” là từ được sử dụng để nói về cho thuê lâu dài, thường là hơn 1 năm. Thông thường với hình thức này cần giấy tờ đầy đủ, hợp đồng và giấy tờ cần rõ ràng về thông tin.

 

Trên đây là những kiến thức về “ Hire” trong tiếng Anh. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài đọc về “ Hire” của Studytienganh.vn. Hãy cùng chờ đón những bài viết sắp tới của Studytienganh.vn nhé!