"Thống Kê" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ Thống Kê trong tình huống giao tiếp trong Tiếng anh chưa? Cách phát âm của cụm từ  Thống Kê là gì? Định nghĩa của cụm từ Thống Kê trong câu tiếng Anh là gì? Cách sử dụng của cụm từ Thống Kê là như thế nào? Có những cụm nào cùng chủ đề và có thể thay thế cho từ Thống Kê trong tiếng Anh?

Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ Thống Kê trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Mình mong rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ Thống Kê này. Chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh - Việt và hình ảnh minh họa về từ Thống Kê trong tiếng anh để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. Bạn có thể tham khảo thêm một số từ liên quan đến từ thống kê trong tiếng anh mà chúng mình có chia sẻ trong bài viết nhé. 

 

thống kê tiếng anh là gì

 

Hình ảnh minh họa cụm từ Thống Kê trong tiếng anh là gì

 

Chúng mình đã chia bài viết  về từ Thống Kê trong tiếng anh thành 2 phần khác nhau. Phần đầu tiên: Thống Kê trong Tiếng Anh có nghĩa là gì. Trong phần này sẽ bao gồm một số kiến thức về nghĩa có liên quan đến từ Thống Kê trong Tiếng Anh. Phần 2:Một số từ vựng liên quan và cách sử dụng của  từ Thống Kê trong tiếng Anh. Bạn có thể tìm thấy ở đây những cấu trúc cụ thể đi kèm với cụm từ Thống Kê trong từng ví dụ minh họa trực quan. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào về từ Thống Kê trong tiếng anh thì có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này nhé

1.Thống Kê trong Tiếng Anh là gì? 

Trong tiếng việt, Thống kê là nghiên cứu của tập hợp nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm phân tích, giải thích, trình bày và tổ chức dữ liệu. Khi áp dụng thống trong khoa học, công nghiệp hoặc các vấn đề xã hội, thông lệ là bắt đầu với tổng thể thống kê hoặc một quá trình mô hình thống kê sẽ được nghiên cứu. Tổng thế có thể gồm nhiều loại khác nhau như “tất cả mọi người đang sống trong một đất nước” hay “tập hợp các phân tử của tinh thể”. Nó đề cập tới tất cả các khía cạnh của dữ liệu bao gồm việc lập kế hoạch, thu thập dữ liệu mẫu cho các cuộc khảo sát và thí nghiệm.

Trong tiếng anh, Thống Kê được viết là:

statistical(noun)

Cách phát âm:UK  /stəˈtɪs.tɪ.kəl/

 US  /stəˈtɪs.tɪ.kəl/

Nghĩa tiếng việt: Thống kê

Loại từ:Danh từ

 

thống kê tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cụm từ Thống Kê trong tiếng anh là gì

 

Để hiểu hơn về ý nghĩa của Thống Kê tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ cụ thể ngay dưới đây của Studytienganh nhé.

Ví dụ:

  • statistics is the result after synthesizing, collecting, considering from actual data, models, from research projects to make the most accurate conclusions about them.
  • Dịch nghĩa: thống kê là kết quả sau khi tổng hợp, thu thập, xem xét từ các số liệu, mô hình thực tế, từ các công trình nghiên cứu để đưa ra kết luận chính xác nhất về chúng.
  •  
  • Statistics are widely used in arithmetic, mathematics, economics, and statistics, which are the fundamental knowledge, the basis for in-depth inquiry and then summarize the information. most useful news.
  • Dịch nghĩa: Thống kê được sử dụng rộng rãi trong số học, toán học, kinh tế học, thống kê là kiến thức nền tảng, là cơ sở để tìm hiểu sâu rồi tổng hợp thông tin. tin tức hữu ích nhất.
  •  
  • We have to do a detailed statistical analysis.
  • Dịch nghĩa: chúng ta phải thực hiện một phân tích thống kê chi tiết.
  •  
  • There is very little statistical evidence.
  • Dịch nghĩa: Có rất ít bằng chứng thống kê. 
  •  
  • Statistics of a problem are done by many different ways, methods such as statistical methods through description, statistical methods through inference. 
  • Dịch nghĩa: Thống kê một bài toán được thực hiện bằng nhiều cách, nhiều phương pháp khác nhau như phương pháp thống kê thông qua mô tả, phương pháp thống kê thông qua suy luận. 
  •  
  • Statistics in the 4.0 era have not received more and more attention, statistics are not only applicable to everyday life, but also in production business activities. 
  • Dịch nghĩa: Thống kê trong thời đại 4.0 ngày càng không được quan tâm và chú trọng nhiều hơn, thống kê không chỉ áp dụng trong cuộc sống hàng ngày, mà còn trong hoạt động sản xuất kinh doanh..

 

2. Một số từ liên quan đến Thống Kê trong tiếng anh mà bạn nên biết

Trong tiếng việt, Thống Kê đồng nghĩa với từ liệt kê.

Trong tiếng anh, statistical đồng nghĩa với cụm từ to total up  và statistical được sử dụng rất phổ biến.

 

thống kê tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cụm từ Thống Kê trong tiếng anh là gì

 

Từ "statistical" thì rất đơn giản ai cũng biết, nhưng để nâng tầm bản thân lên một chút, mình nghĩ đây là những cụm từ mà chúng ta nên nằm lòng nhé: 

 

Từ/ Cụm từ

Nghĩa của từ/ Cụm từ

General Statistics Office

tổng cục thống kê

Medical statistics.

thống kê y tế

How to get statistics.

cách lấy số liệu thống kê

Statistical principles.

nguyên lý thống kê

 

Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về định nghĩa và cách dùng cụm từ Thống Kê trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết về từ Thống Kê trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có thật nhiều các khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất.




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !