Cấu Trúc và Cách Dùng từ Wait trong câu Tiếng Anh

 

Xin chào các bạn, Chúng ta lại gặp nhau tại studytienganh rồi. Hôm nay như tiêu đề bài viết thì chúng ta cùng khám phá động từ waitl là gì. Các bạn đã biết gì về wait rồi nhỉ ? Nếu không biết gì về cụm từ này thì chúng ta cùng đọc bài viết để hiểu rõ hơn nhé, còn nếu các bạn đã biết một ít về cụm từ này thì cũng đừng bỏ qua bài viết. Bởi vì trong bài viết ở phần đầu chúng ta sẽ tìm hiểu về wait là gì ? Mình nghĩ phần này sẽ có kha khá các bạn biết rồi đấy! Nhưng đến phần thứ hai chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về cấu trúc và cách dùng , khá là thú vị đấy!. Và để các bạn có thể áp dụng cụm từ vào trong giao tiếp hoặc các bài viết nên studytienganh đã cung cấp cho các bạn một các ví dụ anh-việt đi kèm với các cấu trúc. Sau đó, last but not least, phần cuối cùng nhưng không kém quan trọng mình sẽ đưa ra cho các bạn một số thành ngữ đi cùng với động từ wait. Các bạn đã hứng thú chưa? Vậy còn chần chừ gì nữa ? Cùng đi vào bài viết với mình nào!

 

Wait nghĩa là gì 

 

wait là gì 

 

Ảnh minh họa wait là gì 

 

  • Wait có cách phát âm theo IPA theo Anh Anh là  / weɪt /
  • Wait  có cách phát âm theo IPA theo Anh Mỹ là   / weɪt /

 

Chúng ta có cách chia động từ wait như sau : wait - waited - waited

 

Wait có nghĩa là chờ đợi.

Nhưng cách dùng cụ thể như thể nào thì các bạn cùng move on đến phần hai nhé!


 

Cấu trúc và cách dùng Wait

 

Với cách dùng đầu tiên mình nghĩ là các bạn chắc hẳn ai cũng rất quen thuộc với nghĩa này. Theo từ điển Oxford định nghĩa thì wait dùng để giữ nguyên vị trí của bạn hoặc trì hoãn làm điều gì đó cho đến khi ai đó / điều gì đó đến hoặc điều gì đó xảy ra. Và chúng ta có thể dịch theo tiếng Việt một cách đơn giản hơn là đợi.

 

wait là gì 


Ảnh minh họa wait là gì 


 

Với cách dùng này wait thường đi cùng với các cấu trúc như sau :

 

Wait for something/ somebody

Wait to do something 

Ví dụ :

 

  • How long have you been waiting ?

  • Bạn đợi bao lâu rồi ?

  •  
  • I had to wait in line to enter the museum under inclement weather.

  • Tôi đã phải xếp hàng để vào viện bảo tàng dưới cái thời tiết khắc nghiệt.

  •  
  • She is waiting for the bus.But she doesn’t know that the bus already came 20 minutes ago.

  • Cô ấy đang đợi xe buýt. Nhưng cô ấy không biết rằng xe buýt đã đến cách đây 20 phút.

 

Wait còn dùng để chỉ về việc chờ đợi, hy vọng hoặc theo dõi điều gì đó sẽ xảy ra, đặc biệt là trong một thời gian dài.

 

Chúng ta thường dùng với cấu trúc :

 

wait for something

 

Ví dụ:

 

  •  This is just the job opportunity I've been waiting for.

  • Đây chính là cơ hội công việc mà tôi đã chờ bấy lâu nay.

  •  
  • They are waiting for the right moment to finish their plan.

  • Họ đang chờ đúng thời điểm để hoàn thành nốt kế hoạch của họ.

 

Ngoài ra, chúng ta còn dùng cụm từ be waiting với nghĩa chuẩn bị cái gì đó cho ai để dùng đến.

 

Ví dụ :

 

  • Your car is waiting. Here is your tea, we invite you.

  • Xe bạn đang được chuẩn bị. Đây là trà chúng tôi mời bạn.

  •  
  • There was an interesting surprise waiting for me when I got back.

  • Đã có một bất ngờ thú vị dành cho tôi khi tôi trở về.

 

Với cách dùng thứ 4, wait dùng để chỉ việc để lại một công việc để giải quyết sau bởi vì không cần thiết giải quyết ngay lập tức.

 

Ví dụ:

 

  • Your project may wait til the next meeting. In today’s meeting we will discuss the budget proposal.

  • Dự án của bạn có lẽ nên để đến cuộc họp tiếp theo. Trong cuộc họp hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về đề xuất ngân sách.

  •  
  • I'm afraid this can't wait. It's very critical.

  • Tôi e rằng điều này không thể chờ được nữa. Nó rất quan trọng.

 

Một số cụm từ liên quan

 

Sau đây, mình sẽ giới thiệu cho các bạn một số thành ngữ từ động từ wait. Các thành ngữ được cấu tạo từ các từ đơn giản nhưng khi bạn học thuộc chúng và dùng chúng một cách hợp lý thì tiếng Anh đã bạn sẽ được đưa lên một level mới đấy.

 

wait at table: phục vụ tận bàn.

 

Chúng ta dùng thành ngữ này trong các bữa tiệc trang trọng, dùng để chỉ việc phục vụ thức ăn.

 

Ví dụ:

  •  The only job he could get was waiting at the table, but it was better than nothing.

  • Công việc duy nhất mà anh ta có thể có là phục vụ tại bàn, nhưng nó tốt hơn là không có công việc gì cả.

 

wait a minute/moment/second:  đợi một chút 

 

Chúng ta dùng thành ngữ này khi muốn diễn tả đợi trong một thời gian ngắn, hoặc được dùng khi bạn bất ngờ nhớ ra hoặc nhận ra một điều gì.

 

 

wait là gì

Ảnh minh họa wait là gì 



 

Ví dụ:

 

  • Can you wait a second while I place a call?

  • Bạn có thể đợi tôi một chút trong khi tôi thực hiện một cuộc gọi không ?

  •  
  • Wait a minute— I had the right key.

  • Đợi một chút - Tôi đã có đáp án đúng.

 

What are you waiting for?

Bạn còn chần chừ gì nữa?

 

Thành ngữ này được dùng để nói ai đó làm bây giờ tốt hơn là đợi sau này.

 

Ví dụ:

  • If the car needs cleaning, what are you waiting for?

  • Bạn còn chờ gì nữa mà không lau chùi chiếc xe đi ?

 

Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng mình trong bài viết này. Xin chào và hẹn gặp lại các bạn trong các bài bổ ích sau.