“Bó hoa” trong tiếng Anh là gì: Định nghĩa và ví dụ Anh-Việt

“Bó hoa” trong tiếng Anh là gì?Cách phát âm chuẩn và đúng của “Bó hoa” trong tiếng Anh như thế nào ? Có bao nhiêu từ có ý nghĩa là  “Bó hoa” trong tiếng Anh? Sử dụng từ “Bó hoa” trong tiếng Anh như thế nào cho đúng ngữ pháp? Ý nghĩa của từng hoàn cảnh khi sử dụng từ “Bó hoa”  ? Những từ liên quan đến “Bó hoa” trong tiếng Anh là gì?Trong bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu  một cách đầy đủ và chi tiết nhất những kiến thức tiếng Anh có liên quan đến từ vựng chỉ “Bó hoa” trong tiếng Anh. Bài viết sẽ có những ví dụ Anh-Việt cực kì đơn giản và dễ hiểu dành cho tất cả các bạn về cụm từ “bó hoa”, bên cạnh đó bài viết cũng sẽ những hình ảnh minh họa để các bạn dễ hình dung và tiếp cận bài học một cách dễ dàng nhất. Chúng ta hãy cùng bắt đầu bài học này nhé.

 

bó hoa tiếng Anh là gì

(hình ảnh minh họa “bó hóa”)

 

1 Bó hoa tiếng Anh là gì?

 

"Bó hoa" Trong tiếng Anh là từ  Bouquet 

Bouquet  IPA theo giọng Anh-Mỹ là  /buˈkeɪ/

Bouquet  IPA theo giọng Anh-Anh  là /boʊˈkeɪ/

Loại từ: danh từ

 

Theo như các bạn đã biết một bó hoa thường được kết hợp với nhau bởi những cành hoa  với sự cẩn thận và suy nghĩ để tối đa hóa vẻ đẹp. chúng thường được làm và bán bởi một người bán hoa. Và cũng có rất nhiều bó hoa không phải làm từ những người bó hoa chuyên nghiệp và không với mục đích kinh doanh.

Bạn có thể phát âm theo kiểu nào cũng được sao cho bạn thấy dễ phát âm và phù hợp với bản thân.

Ví dụ:

  • They all know that it is not a subject on which one is likely to receive bouquets from the grateful.

  • Tất cả họ đều biết rằng nó không phải là một chủ đề mà người ta có thể nhận được bó hoa từ những người biết ơn.

  •  
  • She thought we had better wait to see whether congratulations were deserved before we started issuing the bouquets.

  • Cô ấy nghĩ tốt hơn là chúng ta nên chờ xem liệu những lời chúc mừng có xứng đáng hay không trước khi chúng tôi bắt đầu phát những bó hoa.

 

2 Thông tin chi tiết từ vựng

 

Qua phần định nghĩa và giới thiệu về từ “bó hoa” tiếng Anh là gì, thì các bạn cũng đã có thể nắm được đôi nét về từ vựng này. Xin nhắc lại “bó hoa” trong tiếng Anh là Bouquet. Bây giờ chúng ta cùng bước vào thân hai, thông tin chi tiết về từ vựng này nhé.

bó hoa tiếng Anh là gì

(hình ảnh minh họa cho từ “bó hoa”)

 

Nếu như bạn muốn nói bó hoa hồng hay là bó hoa cúc dại hay bất kì loại hoa nào bạn muốn thì bạn hãy tên loài hoa vào sau từ Bouquet. Ví dụ như một bó hoa hồng sẽ là a bouquet of roses, hay một bó cúc dại sẽ là a bouquet of daisies. Cùng theo dõi một số câu ví dụ dưới đây để có thể hiểu rõ hơn nhé.

Ví dụ:

  • I send you a bouquet of red roses.

  • Tôi gửi cho bạn một bó hoa hồng đỏ.

  •  

  • He bought a bouquet of flowers to gift his mother.

  • Anh ta mua một bó hoa để tặng mẹ.

  •  

  • She threw a bouquet of flowers into a wastebasket.

  • Cô ta đã ném một bó hoa vào thùng rác.

 

Ngoài ra thì có một số từ tiếng Anh cũng mang nghĩa là bó hoa nhưng bó hoa nó khác về tính chất của nó.

 

Cluster of flowers cũng có thể hiểu đây là một bó hoa nhưng bó hoa này là một chùm hoa, một khóm hoa. Và từ này sẽ thưởng hiểu theo nghĩa là tự nhiên, trong tự nhiên hoa đã kết thành chùm thành bó mà không có sự can thiệp.

 

bó hoa tiếng Anh là gì

(hình ảnh minh họa “bó hoa”)

 

Ví dụ:

  • Hydrangea flowers are tightly clustered together among the leaves at the top of the trunk.

  • Hoa cẩm tú cầu kết thành chùm chặt chẽ với nhau giữa những chiếc lá ở đầu thân cây.

  •  

  • She picked a small Cluster of wildflowers.

  • Cô gái đã hái một chùm hoa dại.

 

Bên cạnh đó từ Sheaf of flowers, Bunch of flowers cũng có hiểu là bó hoa nhưng nó khác bouquet là  Bunch of flowers Một bó hoa không nhất thiết phải được sắp xếp, nó có thể tùy tiện hái những bông hoa và bó thành một bó không cầu kì và quá phức tạp, nó có thể được sử dụng cho bất cứ thứ gì, chẳng hạn như một bó kẹo, hoặc một bó giấy. Còn bouquet là bó hoa chỉ dành cho hoa.

 

Ví dụ:

  • He gave me a big bunch of flowers.

  • Anh ấy tặng tôi một bó hoa lớn.

  •  

  • That is a very beautiful bunch of flowers.

  • Đó là một bó hoa cực đẹp.

  •  

  • He gave his mother  a bunch of flowers on Women's day.

  • Anh ấy đã tặng mẹ một bó hoa vào ngày quốc tế phụ nữ.

 

Vậy là chúng ta đã cùng đi qua những khái niệm cũng như ví dụ về từ vựng “bó hoa”, những ví dụ An-Việt, cùng hình ảnh minh họa thì mong rằng qua bài viết này,  nó sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập và rèn luyện tiếng Anh của mình mỗi ngày. Nếu mà bạn có những thắc mắc hay chưa hiểu về những điều gì liên quan đến tiếng Anh hãy để lại chia sẻ của bạn ở bên dưới phần bình luận, chúng mình sẽ cố gắng giải đáp hết những thắc mắc và yêu cầu của các bạn. Và bây giờ thì xin chào và hẹn gặp lại các bạn nhé.