"Đạo Đức" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần phải sử dụng nhiều cụm từ khác nhau để khiến cho cuộc giao tiếp trở nên sinh động hơn và thú vị hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ cảm thấy khá là khó khăn và bối rối khi họ không biết phải dùng từ gì khi giao tiếp và không biết diễn đạt như thế nào cho đúng. Vì vậy, để có thể nói được một cách thuận lợi và chính xác chúng ta cần phải rèn luyện từ vựng thường xuyên và phải đọc đi đọc lại nhiều lần để có thể nhớ và tạo được phản xạ khi giao tiếp. Học một mình sẽ khiến bạn cảm thấy không có động lực cũng như cảm thấy rất khó hiểu. Hôm nay hãy cùng với “Studytienganh”, học từ “đạo đức” trong tiếng anh là gì nhé!
 

đạo đức tiếng anh là gì


Hình ảnh minh hoạ cho “đạo đức”
 

1. “Đạo đức” trong tiếng anh là gì?
 

đạo đức tiếng anh là gì


Hình ảnh minh hoạ cho “đạo đức” trong tiếng anh là gì
 

- “Đạo đức” trong tiếng anh có thể dùng một số từ sau đây:


+ Thứ nhất ta có thể dùng từ “morality”, được phát âm là  /məˈræl.ə.ti/. “Morality” là sự đúng đắn, trung thực hoặc các hành vi có thể chấp nhận được.


Ví dụ:
 

  • You know I have to question the morality of forcing the poor to pay for their medical treatment and education.

  • Bạn biết đấy, tôi phải đặt câu hỏi về vấn đề đạo đức của việc buộc người nghèo phải trả tiền cho việc điều trị y tế và giáo dục của họ.

  •  

  • Jade is criticizing politicians’ standards of personal morality and it seems to me that she doesn’t like people who are a politician.

  • Jade đang chỉ trích các tiêu chuẩn đạo đức cá nhân của các chính trị gia và có vẻ như đối với tôi, cô ấy không thích những người là chính trị gia.

  •  

  • What do you mean when you said fear was the mother of morality? Can you explain it to me?

  • Ý bạn là gì khi bạn nói sợ hãi là mẹ của đạo đức? Bạn có thể giải thích điều đó cho tôi không?

  •  

+ Thứ hai ta có thể dùng từ “moral”, nghĩa là nói về phẩm hạnh, đạo đức cá nhân.


Ví dụ:
 

  • You have to question his morals. It seems to me that he is not a good person. He is a bad guy.

  • Bạn phải đặt câu hỏi về đạo đức của anh ta. Đối với tôi, dường như anh ấy không phải là một người tốt. Anh ta là một kẻ tồi tệ.

  •  

  • After meeting her several times, I think that she doesn’t have any morals at all.

  • Sau khi gặp cô ấy vài lần, tôi nghĩ rằng cô ấy không có phẩm chất đạo đức gì cả.

  •  

+ Thứ ba, ta có thể dùng “ethic”, là những quan điểm, tiêu chuẩn đạo đức được xã hội quy định ở nơi làm việc, luật pháp, ...


Ví dụ:
 

  • You are a doctor and you have to follow a strict code of ethics.

  • Bạn là một bác sĩ và bạn phải tuân theo một quy tắc đạo đức nghiêm ngặt.

  •  

  • You know the ethics of journalism are always much debated in society.

  • Bạn biết đấy, đạo đức nghề báo luôn được tranh luận nhiều trong xã hội.
     

2. Từ vựng liên quan đến "đạo đức"




đạo đức tiếng anh là gì


Hình ảnh minh hoạ cho từ vựng liên quan đến “đạo đức”


 

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

rule 

một nguyên tắc hoặc hướng dẫn được chấp nhận nêu rõ cách thức mọi thứ được hoặc nên được thực hiện và cho bạn biết những gì bạn được phép hoặc không được phép làm

  • Before you start your own business my father said you ought to be familiar with the government’s rules.

  • Trước khi bạn bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình, cha tôi nói rằng bạn phải nắm rõ các quy định của chính phủ.

  •  

convention

một cách cư xử thông thường hoặc được chấp nhận, đặc biệt là trong các tình huống xã hội, thường tuân theo một lối suy nghĩ cũ hoặc một phong tục trong một xã hội cụ thể

  • In many countries in the world it is a convention to wear black at funerals. If people wear bright colors, it is considered to be impolite.

  • Ở nhiều nước trên thế giới, việc mặc đồ đen trong đám tang đã được quy ước. Nếu mọi người mặc màu sáng, nó được coi là không lịch sự.

  •  

law

luật pháp, một quy tắc, thường do chính phủ đưa ra, được sử dụng để ra lệnh cho cách thức hành xử của một xã hội

  • Why are you drinking in the street? You may be fined because there are laws against drinking in the street.

  • Tại sao bạn lại uống rượu trên đường phố? Bạn có thể bị phạt vì có luật cấm uống rượu trên đường phố.

  •  

etiquette

tập hợp các quy tắc hoặc phong tục kiểm soát hành vi được chấp nhận trong các nhóm xã hội hoặc tình huống xã hội cụ thể

  • I don’t know the social etiquette which dictates that men cannot sit while women are standing.

  • Tôi không biết nghi thức xã hội quy định rằng đàn ông không được ngồi trong khi phụ nữ đang đứng.

  •  

canon

một quy tắc, nguyên tắc hoặc luật, đặc biệt là trong Giáo hội Cơ đốc

  • I think the canon for lawyers has clear restrictions.

  • Tôi nghĩ rằng quy tắc dành cho luật sư có những hạn chế rõ ràng.

  •  

 

Bài viết trên đã điểm qua những nét cơ bản về “đạo đức” trong tiếng anh, và một số từ vựng liên quan đến “đạo đức” rồi đó. Tuy “đạo đức” chỉ là một từ cơ bản nhưng nếu các bạn biết cách sử dụng một cách linh hoạt thì nó không những giúp các bạn trong việc học tập mà còn mang đến những trải nghiệm tuyệt vời với người nước ngoài. Chúc các bạn học tập thành công!