Barber Shop là gì và cấu trúc cụm từ Barber Shop trong câu Tiếng Anh

“Barber Shop” là một danh từ tiếng Anh thông dụng và được sử dụng một cách thường xuyên cả trong giao tiếp thường ngày và các bài thi đánh giá. Tuy nhiên đôi khi chúng ta vẫn quên hoặc chưa nắm rõ cách sử dụng của từ vựng này. Vậy thì, ngày hôm nay chúng ta hãy cùng nhau ôn lại về cấu trúc và cách dùng của “Barber Shop ” trong tiếng Anh cùng Studytienganh ngay luôn nhé.

 

Barber Shop nghĩa là gì?

 

Cụm từ vựng “Barber Shop” là cụm từ chắc chắn rất quen thuộc với nhiều bạn đặc biệt là các bạn nam, bởi nó mang nghĩa là một quán làm tóc làm đẹp, cạo dâu cho đàn ông mang phong cách cổ điển.

 

Những kiểu tóc ở Barber Shop không giống như các tiệm Hair Salon. Trong khi tại các tiệm cắt tóc Salon nam thường cắt tóc theo xu hướng hiện đại đang thịnh hành thì, tại các “Barber Shop” thì người tạo kiểu tóc sẽ cắt theo phong cách mang đậm nam tính và lịch lãm của người đàn ông Anh từ xưa, không chạy theo xu hướng như ở Salon.

 

barber shop là gì

(Ảnh minh họa)

 

Trong tiếng anh, theo như từ điển Cambridge thì cụm từ vựng “Barber Shop” được định nghĩa là a place where men and boys get their hair cut- (Dịch nghĩa: nơi cắt tóc của đàn ông và con trai).

 

barber shop là gì

(Ảnh minh họa)

 

Một cách hiểu chi tiết hơn đó là a hair salon specifically for men is called a barber’s or a barber’s shop. For very short hair cut that is cut with an electric razor, a grading system is used to determine the length of the hair- (Dịch nghĩa: Tiệm cắt tóc dành riêng cho nam giới được gọi là tiệm cắt tóc hoặc tiệm cắt tóc. Đối với kiểu cắt tóc rất ngắn được cắt bằng dao cạo điện, một hệ thống phân loại được sử dụng để xác định độ dài của tóc.)

 

Cụm danh từ trên có phát âm:

  • Anh-Anh: là /ˈbɑː.bə.ʃɒp/

  • Anh-Mĩ  :là /ˈbɑːr.bɚ.ʃɑːp/

 

Nếu các bạn muốn luyện nghe và luyện nói một cách chính xác về cụm từ có thể xem các video để tham khảo thêm nha.

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Barber Shop

 

Cụm từ “Barber Shop” là một danh từ trong tiếng anh, cho nên cụm từ này thường là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.

 

 

The/a + “Barber Shop”+ V(động từ) +O (tân ngữ) +Adv(trạng từ)

 

S(chủ ngữ) + V(động từ) + a/the+ “Barber Shop”+ Adv(trạng từ)

 

barber shop là gì

(Ảnh minh họa)

 

Ví dụ Anh Việt:

 

  • In the forecourt of the grocery, a barbershop has been set up for 4 months.

  • Trước cửa hàng tạp hóa, một tiệm hớt tóc đã thành lập được 4 tháng.

  •  
  • Contrary to what he might think, the barbershop has never gone away like this before.

  • Trái với những gì anh có thể nghĩ, tiệm hớt tóc chưa bao giờ vắng khách như thế này trước đây.

  •  
  • This place in my resort has its first rooftop infinity pool, plus a restaurant, beachfront glass infinity pool, poolside bar, and gentlemen-only barbershop.

  • Nơi này trong khu nghỉ dưỡng của tôi có hồ bơi vô cực trên tầng mái đầu tiên, cùng với một nhà hàng, hồ bơi vô cực bằng kính bên bãi biển, quầy bar bên hồ bơi và cửa hàng cắt tóc chỉ dành cho quý ông.

  •  
  • Because he owned a barbershop, his hairstyle was always elegant and attractive.

  • Vì anh ấy làm chủ một tiệm cắt tóc nên kiểu tóc của anh ấy luôn lịch lãm và cuốn hút.

  •  
  • Tony looks like the guy getting a shave in the old-fashioned barbershop last weekend.

  • Tony trông giống như anh chàng đang cạo râu trong tiệm hớt tóc kiểu cũ vào cuối tuần trước.

  •  
  • My brother and I might visit this barbershop at the beginning of every summer to get a short crew cut or shave it off.

  • Anh trai tôi và tôi có thể đến tiệm hớt tóc này vào đầu mỗi mùa hè để cắt ngắn hoặc cạo trọc.

  •  
  • I had my hair cut at the barbershop near the school, I don't think I'll ever go back there again.

  • Tôi đã cắt tóc tại tiệm hớt tóc cho nam ở gần trường học, tôi nghĩ là tôi sẽ không bao giờ quay lại đó lần nào nữa.

  •  
  • Although it is quite expensive to get a haircut at a reputable men's barbershop, their hairstyles satisfy him.

  • Mặc dù nó khá là đắt khi cắt tóc tại các tiệm hớt tóc cho nam có uy tín, nhưng những kiểu tóc ở đó mới khiến anh ấy hài lòng.

 

Một số cụm từ liên quan 

 

Words

Meaning

Examples

Hair spray

a substance that is sprayed onto the hair to hold it in position- Keo xịt tóc

  • He usually uses hair spray every time he goes out.

  • Anh ấy thường sử dụng keo xịt tóc mỗi khi đi ra ngoài.

Hairdryer

Cái máy sấy tóc

  • You could find the laptop, the hairdryer, extra lamps, combs, all on the shelf.

  • Bạn có thể tìm thấy máy tính xách tay, máy sấy tóc, đèn phụ, lược, tất cả trên giá đó.

Straighteners

Máy ép tóc thẳng -a piece of electrical equipment that you heat and move through sections of your hair to make it straight

  • That straightener he bought for 70 dollars.

  • Cái máy ép tóc đó anh ấy mua với giá 70 đô la

Shave

Cạo râu/ cạo đầu trọc bằng tăng đơ

  • When my father shaved his mustache off, he looked five years younger.

  • Khi bố tôi cạo sạch bộ ria mép, ông trông trẻ hơn 5 tuổi.

 

Trên đây là toàn bộ kiến thức chúng tôi đã tổng hợp được về và cách sử dụng của cụm từ “Barber Shop” này trong tiếng Anh mà chúng mình muốn chia sẻ đến các bạn . Studytienanh mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh và đạt điểm cao trong các kì thi của bạn. Chúc các bạn học tập tốt và mãi yêu thích môn tiếng Anh thật nhiều nhé!