"Nhạy Bén" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

 

Xin chào các bạn. Chúng ta lại gặp lại nhau trong bài viết ngày hôm nay. Theo tiêu đề bài viết hôm nay chúng ta sẽ học về nhạy bén tiếng Anh là gì ? Vậy thì các bạn đã biết các cách để nói về nhạy bén trong  tiếng Anh chưa ? Nếu câu trả lời là chưa thì các bạn yên tâm vì các bạn có studytienganh ở đây và chúng mình sẽ giúp bạn đi tìm câu trả lời này. Còn nếu các bạn đã biết một ít rồi thì cũng đừng vội đi đâu nhé, vì trong bài viết có nhiều thông tin khác mà mình tin là vẫn còn là một ẩn số với các cậu đấy! Trong bài viết này mình sẽ cung cấp  các từ nhạy bén trong tiếng Anh, sau đó mình sẽ đi kèm với các ví dụ để các bạn có thể nắm bắt kiến thức.

Còn chần chừ gì nữa mà không đi vào bài viết nhỉ ? Let’s get started !


 

Nhạy Bén trong Tiếng Anh là gì

 

nhạy bén tiếng Anh là gì


Ảnh minh họa nhạy bén tiếng Anh là gì 

 

Như thường lệ, trước khi tìm hiểu về nhạy bén tiếng Anh là gì ? Thì mình cùng nhau định nghĩa về nhạy bén trong tiếng Việt trước nhé. Theo từ điển Soha định nghĩa thì nhạy bén là khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những cơ hội mới, thay đổi mới. 

 

Nhạy bén trong tiếng Anh là acute, keen, perceptive

 

Chúng ta cùng đi vào phần thông tin chi tiết từ vựng để tìm hiểu kĩ hơn về từ nhạy bén trong tiếng Anh nhé!




 

Thông tin chi tiết từ vựng

 

1. Acute

Từ đầu tiên hôm nay mình giới thiệu với các bạn là một tính từ. Nhạy bén tiếng Anh là acute.

 

Acute có cách phát âm IPA theo Anh - Anh là / əˈkjuːt /

Acute có cách phát âm IPA theo Anh - Mỹ là / əˈkjuːt /

 

Theo như Oxford định nghĩa thì acute là một tính từ để chỉ về một giác quan rất nhạy cảm và phát triển rất tốt. Ngoài ra nó cũng để chỉ tính thông minh và nhanh chóng để ý và hiểu mọi thứ. Chúng ta có thể dịch gọn các ý trên là nhạy bén trong tiếng Việt.

 

nhạy bén tiếng Anh là gì
 

Ảnh minh họa nhạy bén tiếng Anh là gì 


 

Ví dụ:

 

  • Animals have an acuter sense of smell than humans.
  • Động vật có khứu giác nhạy bén hơn con người.
  •  
  • He is an acute observer of social development.
  • Ông là một nhà quan sát nhạy bén về sự phát triển xã hội
  •  

Nhưng các bạn

đừng vội vã khi gặp acute mà dịch luôn là nhạy bén nhé! Vì ngoài nghĩa nhạy bén acute còn là nghiêm trọng, trầm trọng

 

Ví dụ:

 

  • There is an acute vaccine in poor countries.
  • Hiện tại đang thiếu vaccine trầm trọng ở các nước nghèo.
  •  
  • He was suffering from acute appendix pains.
  • Anh ấy bị đau ruột thừa cấp tính.

 

Ngoài ra acute còn dùng để kết hợp angle tạo thành acute angle nghĩa là góc nhọn.

 

Ví dụ :

 

  • Leaves are hairless, narrow, 1 to 1.6 cm long, 1 mm wide, wedged shape with an acute angle at the base of the leaf.
  • Lá không lông, hẹp, dài 1 - 1,6 cm, rộng 1 mm, hình nêm có góc nhọn ở gốc lá.

 

2. Keen

Bây giờ chúng ta cùng nghiên cứu đến từ thứ hai có nghĩa là nhạy bén trong tiếng Anh nhé! Đó chính là tính từ keen. Keen với nghĩa là nhạy bén thì chúng ta chỉ có một cách dùng duy nhất đó là đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ.

 

Keen có cách phát âm IPA theo Anh - Anh là /kiːn/

Keen có cách phát âm IPA theo Anh - Mỹ là /kiːn/

 

nhạy bén tiếng Anh là gì
 

Ảnh minh họa nhạy bén  là gì ?


 

Ví dụ:

 

  • She runs a business with a keen mind.
  • Cô ấy kinh doanh với một trí óc nhạy bén.
  •  
  • My friend has a keen eye for handsome boys.
  • Bạn tôi có một con mắt nhạy bén dành cho những chàng trai đẹp trai.

 

Ngoài nghĩa là nhạy bén ra, thì keen còn là tính từ mang nghĩa là hào hứng, nhiệt tình.

 

Ví dụ:

 

  • I wasn't too keen on going to the prom.
  • Tôi không hào hứng để đi đến buổi tiệc cuối cấp lắm.
  •  
  •  His father was keen for him to study abroad.
  • Bố của anh ấy rất muốn cho anh ấy đi du học.

 

Keen on còn có nghĩa là thích ai đấy, việc gì đấy.

 

  • I was keen on him at first sight.
  • Tôi đã thích anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
  •  
  • I am really keen on her draft.
  • Tôi rất là thích bản phác thảo của cô ấy.

 

3. Perceptive

 

Tiếp theo mình sẽ giới thiệu với các bạn một từ tiếng Anh có hơi lạ lẫm với các bạn một chút. Đó chính là perceptive. Theo từ điển Oxford định nghĩa thì perceptive cho thấy khả năng nhìn hoặc hiểu mọi thứ một cách nhanh chóng, đặc biệt là những điều không rõ ràng. Vậy chúng ta còn có thể dịch nhạy bén trong tiếng Anh là perceptive. 

 

Perceptive có cách phát âm IPA theo Anh - Anh là /pəˈseptɪv/

Perceptive có cách phát âm IPA theo Anh - Mỹ là /pərˈseptɪv/

 

Ví dụ:

 

  • It is very perceptive of you to notice that.
  • Bạn thật là nhạy bén để nhận ra điều đó.
  •  
  • Jesus always used his perceptive mental faculties in what way?
  • Chúa Giê-su luôn vận dụng óc suy luận nhạy bén của ngài theo cách nào?

 

Bài viết đến đây là hết rồi. Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng mình đến cuối bài viết. Các bạn còn gì thắc mắc thì đừng ngần ngại mà nhắn tin trực tiếp cho studytienganh nhé! Kiến thức của các bạn là động lực viết bài của chúng mình. Lời cuối mình chúc các bạn một ngày học tập vui vẻ, một tuần học tập năng suất nhé!