Hear Of là gì và cấu trúc cụm từ Hear Of trong câu Tiếng Anh.

Bạn muốn biết Hear Of là gì trong tiếng Việt. Bạn muốn tìm hiểu kỹ càng hơn từ nghĩa, cấu trúc, cách dùng, cụm từ liên quan đến cụm từ Hear Of này. Studytienganh.vn là nơi sẽ giải quyết những thắc mắc đó cho bạn không chỉ với một mình cụm từ Hear Of mà còn với tất cả các cụm từ tiếng Anh khác.

hear of là gì

Hear of là gì trong tiếng Việt?

 

Hear Of nghĩa là gì?

Hear Of là cụm động từ được cấu tạo nên từ 2 thành phần:

  • Hear: nghe.

  • Of: của.

 

Hear Of khi dịch sang tiếng Việt có nhiều nghĩa như: Biết về sự tồn tại của một cái gì đó hoặc của ai đó, nhận tin tức, cập nhật hoặc thông tin về ai đó, về mặt tiêu cực, điều này có nghĩa là ai đó từ chối chấp nhận, cho phép hoặc thừa nhận điều gì đó.

 

Hear Of có cách phát âm như sau:

  • Trong tiếng Anh - Anh: /hɪər/ | /əv/

  • Trong tiếng Anh - Mỹ: /hɪr/ | /əv/

 

hear of là gì

Hear Of là gì trong tiếng Việt - Khái niệm, cách phát âm.

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Hear Of.

Để mọi người có thể nắm rõ hơn về cụm động từ Hear of là gì, Studytienganh.vn sẽ gửi tới các bạn bảng cấu trúc và cách dùng cụm từ Hear of và ví dụ để mọi người có thể biết rõ cách dùng nó trong từng trường hợp cụ thể nhé:

 

Cấu trúc và cách dùng của cụm từ Hear of

Nghĩa

Hear of đứng đầu câu làm chủ ngữ.

  • Hearing of Sulla's death, Caesar felt safe enough to return to Rome.
  • Nghe tin Sulla qua đời, Caesar cảm thấy đủ an toàn để trở về Rome.

Hear of đứng sau giới từ (in, on, at, to...)

  • I was grievously sorry to hear of your troubles on the Kingsroad.
  • Tôi vô cùng xin lỗi khi biết về những rắc rối của bạn trên Kingsroad.

Hear of đứng sau mạo từ (a, an , the)

  • At times the hearing of voices can be traced to certain physical or mental illnesses.
  • Đôi khi việc nghe thấy giọng nói có thể bắt nguồn từ một số bệnh lý về thể chất hoặc tâm thần.

Hear of làm vị ngữ

  • I hear of nothing else.
  • Tôi không nghe thấy gì khác.

 

Ví dụ Anh Việt.

Dưới đây là một vài ví dụ về cụm từ Hear of là gì, có cả phần dịch nghĩa. Hy vọng nó sẽ giúp ích được các bạn trong quá trình học tập:

 

  • Ví dụ 1: Upon hearing of Leonidas' death, Aratus began attacking the cities of Arcadia, which bordered Achaea.

  • Dịch nghĩa: Khi nghe tin Leonidas qua đời, Aratus bắt đầu tấn công các thành phố Arcadia, giáp với Achaea.

  •  
  • Ví dụ 2: And how encouraging it is to hear of the spiritual accomplishments of others!

  • Dịch nghĩa: Và thật đáng khích lệ biết bao khi nghe về những thành tựu tinh thần của người khác!

  •  
  • Ví dụ 3: As we hear of your selfless sacrifice and overwhelming compassion, our hearts swell with gratitude and happiness.

  • Dịch nghĩa: Khi chúng tôi nghe về sự hy sinh quên mình và lòng trắc ẩn tràn ngập của bạn, trái tim chúng tôi tràn ngập lòng biết ơn và hạnh phúc.

  •  
  • Ví dụ 4: Time and again, we hear of youngsters making a valid dedication solely on their own initiative.

  • Dịch nghĩa: Nhiều lần, chúng ta nghe nói về những người trẻ tuổi đã cống hiến hợp lệ chỉ bằng sáng kiến ​​của riêng họ.

  •  
  • Ví dụ 5: After hearing of Manser's actions, Al Gore condemned logging activities in Sarawak.

  • Dịch nghĩa: Sau khi nghe về hành động của Manser, Al Gore đã lên án các hoạt động khai thác gỗ ở Sarawak.

  •  
  • Ví dụ 6: Hearing of June 4, 2013: Continuing Repression by the Vietnamese Government.

  • Dịch nghĩa: Phiên điều trần ngày 4 tháng 6 năm 2013: Chính phủ Việt Nam tiếp tục đàn áp.

 

hear of là gì

Hear Of là gì trong tiếng Việt? - Ví dụ Anh Việt.

 

  • Ví dụ 7: We are moved when we hear of the trials that our precious brothers and sisters are facing.

  • Dịch nghĩa: Chúng tôi rất xúc động khi nghe về những thử thách mà anh chị em quý báu của chúng tôi đang phải đối mặt.

  •  
  • Ví dụ 8: After hearing of Pyrrhus' arrival in Italy the Romans mobilized eight legions with auxiliaries, totaling about 80,000 soldiers.

  • Dịch nghĩa: Sau khi nghe tin Pyrrhus đến Ý, người La Mã đã huy động tám quân đoàn cùng với các binh đoàn, tổng cộng khoảng 80.000 binh sĩ.

  •  
  • Ví dụ 9: 6 Then Sarah said: “God has brought me laughter; everybody hearing of it will laugh with me.”

  • Dịch nghĩa: 6 Sau đó, Sa-ra nói: “Đức Chúa Trời đã mang lại tiếng cười cho tôi; Mọi người nghe về nó sẽ cười với tôi. "

  •  
  • Ví dụ 10: So it would not be a case of just hearing of an isolated war here and there.

  • Dịch nghĩa: Vì vậy, sẽ không phải là trường hợp chỉ nghe nói về một cuộc chiến cô lập ở đây và ở đó.

  •  
  • Ví dụ 11: When Stoddard's boss, Anthony Amado, hears of the operation, he praises Richie's initiative, pressuring Stoddard to continue.

  • Dịch nghĩa: Khi ông chủ của Stoddard, Anthony Amado, nghe nói về hoạt động, ông khen ngợi sáng kiến ​​của Richie, gây áp lực buộc Stoddard phải tiếp tục.

  •  
  • Ví dụ 12: I don't understand how this could have happened without Mrs. Linton hearing of it.

  • Dịch nghĩa: Tôi không hiểu làm sao chuyện này lại có thể xảy ra nếu bà Linton không nghe thấy.

 

Một số cụm từ liên quan.

Dưới đây là bảng ghi chú lại những từ liên quan đến cụm từ Hear Of là gì:

 

Cụm từ liên quan đến Hear Of

Nghĩa

hear about

nghe nói về

hear out

nghe ra

hear from

nghe từ

 

Trên đây là bài viết về Hear Of là gì và cấu trúc cụm từ Hear Of trong câu Tiếng Anh mà Studytienganh.vn gửi tới các bạn. Mong rằng qua bài viết này những thắc mắc đã được giải đáp, vốn từ vựng tiếng Anh cũng tăng lên.