Fix Up là gì và cấu trúc cụm từ Fix Up trong câu Tiếng Anh

Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho đúng. Do đó, để nói được thuận lợi và chính xác ta cần phải rèn luyện từ vựng một cách đúng nhất và cũng như phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. Học một mình thì không có động lực cũng như khó hiểu hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh, học một cụm động từ mới Fix up trong Tiếng Việt là gì nhé. Chúng ta sẽ được học với những ví dụ cụ thể và cũng như cách dùng từ đó trong câu với những sự giúp đỡ từ ví dụ chắc chắn bạn sẽ học được từ mới!!!

 

fix up là gì

fix up trong Tiếng Anh

 

1. “Fix up” trong Tiếng Anh là gì?

Fix up

 

Cách phát âm: /fɪks ʌp/

 

Loại từ: cụm động từ của động từ Fix

 

2. Các định nghĩa của “fix up”:

 

fix up là gì

fix up trong Tiếng Anh

 

Fix up: từ được dùng để chỉ việc sắp xếp cho cho việc gì đó có thể được diễn ra.

  • I think since everyone is busy this weekend, the picnic will be fixed up for next week. Hope everyone can go and enjoy the picnic.
  • Tôi nghĩ là do cuối tuần này mọi người đều bận rồi nên buổi dã ngoại sẽ được sắp xếp qua tuần tới. Hi vọng mọi người đều có thể đi được và tận hưởng chuyến dã ngoại.
  •  
  • He needs to go to the store to fix up the salary for the employees because today is the day to pay the employees. I texted him asking about this but he still hasn't read it and I don't know how to handle it when the employee asks about the salary.
  • Anh ấy cần đến của hàng để sắp xếp tiền lương để phát cho nhân viên vì hôm này là tới ngày phát lương cho nhân viên rồi. Tôi đã nhắn tin hỏi anh ấy về việc này nhưng tới giờ anh ấy vẫn chưa đọc và tôi không biết phải xử lý như thế nào khi nhân viên hỏi về tiền lương.

 

Fix up: từ được dùng để sắp xếp cho ai đó có được thứ mà họ cần.

  • When I first came to the city, I didn't know everything, but I was fortunate to have good sisters who fixed me up with a safe place to live and was close to the wall where I studied. This makes me feel very grateful and grateful.
  • Lúc tôi mới lên thành phố, mọi thứ tôi đều không biết rõ nhưng tôi may mắn gặp được những người chị tốt sắp xếp cho tôi một chỗ ở an toàn và ở gần tường tôi học. Việc này khiến cho tôi cảm thấy rất cảm kích và biết ơn rất nhiều.
  •  
  • If you need anything call room service they will fix you up with everything you need including food, towels or alcohol.
  • nếu bạn cần bất kỳ thứ gì có thể gọi dịch vụ phòng, họ sẽ sắp xếp cho bạn mọi thứ bạn cần bao gồm đồ ăn, khăn tắm hoặc rượu.

 

Fix up: từ được dùng để chỉ việc dọn dẹp, sửa chữa và trang trí thứ gì đó.

  • We bought an old house but it was still in good condition and didn't have much damage. What we need to do is fix it up like we want it to be.
  • Chúng tôi mua một căn nhà cũ những vẫn còn tốt và không bị hỏng hóc gì nhiều. Việc chúng tôi cần làm là sửa chữa lại theo đúng ý thích của chúng tôi là được.
  •  
  • I need to fix up my rented room before my roommate's mom comes up because she doesn't like messy rooms and doesn't want her daughter to live in an unclean room.
  • Tôi cần phải dọn dẹp lại phòng trọ trước khi mẹ của bạn cùng phòng tôi lên vì bà ấy không thích phòng bị bừa bộn cũng như không muốn con gái của bà ấy sống trong căn phòng không sạch sẽ.

 

Fix up: từ được dùng để chỉ việc sắp xếp cho hai người gặp mặt sau đó học có thể bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn.

  • She wants to fix the beauty king of her faculty up with the beauty queen of her friend's department. If this succeeds, it will cause an uproar throughout the school and the reputation of her pairing will be greatly increased.
  • Cô ấy muốn sắp xếp nam khôi của khoa cô ấy với hoa khôi của khoa của bạn cô ấy. Nếu như việc này thành công, sẽ gây ra chấn động cho toàn trường và danh tiếng cho sự ghép đôi của cô ấy sẽ được tăng lên rất nhiều.
  •  
  • I can't believe she fix me up with her friend when I didn't expect this meeting at all. I don't want to have a lover and have no need to find out with someone. This made me very angry and angry with her for a week.
  • Tôi không thể tin được rằng cô ấy sắp xếp tôi với bạn cô ấy với nhau trong khi tôi không hề mong muốn có cuộc gặp gỡ này. Tôi không muốn có người yêu và cũng không có nhu cầu tìm hiểu với một người là. Việc này khiến tôi rất bực bội và giận cô ấy hết một tuần.

 

3. Những từ đồng nghĩa với “fix up”:

 

fix up là gì

fix up trong Tiếng Anh

 

Từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

furnish

Sự tiện nghi

rehabilitate

phục hồi

spruce up

mọc lên

deck

boong tàu

dress up

ăn mặc đẹp lên

gussy up

lên

primp

gai góc

provide

cung cấp

repair

sửa

smarten

tăng gia

spiff

gai nhọn

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “fix up” trong Tiếng Anh nhé!!!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !