"Khấu Hao" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Khấu hao là một từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp thông thường và cả trong các văn bản. Đây là một thuật ngữ thường được sử dụng trong toán học và kinh tế. Liệu bạn đã biết con giống trong tiếng Anh là gì hay chưa? Hãy tìm hiểu bài viết dưới đây để có thêm những kiến thức bổ ích về định nghĩa, cách sử dụng và các từ vựng liên quan đến “khấu hao” trong tiếng Anh nhé!

 

1. Khấu hao trong tiếng Anh là gì?

 

Khấu hao là việc định giá, tính toán, phân bổ một cách có hệ thống giá trị của tài sản do sự hao mòn sau một khoảng thời gian nhất định sử dụng.

 

Trong tiếng Anh, khấu hao được định nghĩa là depreciation

 

khấu hao tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho depreciation

 

2. Cách dùng từ depreciation trong câu

 

  • They must provide for depreciation when calculating the costs.
  • Họ phải cung cấp khấu hao khi tính toán chi phí.
  •  
  • He can't bear the depreciation of his company.
  • Anh ta không thể chịu được sự mất giá của công ty mình.
  •  
  • A depreciation of the dollar would make US exports cheaper and especially so in Korea.
  • Đồng đô la giảm giá sẽ khiến hàng hóa xuất khẩu của Mỹ rẻ hơn và đặc biệt là ở Hàn Quốc.
  •  
  • The depreciation of other currencies in Eastern Asia has also caused a substantial reduction in tourism.
  • Sự sụt giá của các đồng tiền khác ở Đông Á cũng khiến du lịch giảm đáng kể.
  •  
  • Our company ignores depreciation and technical progress for simplicity.
  • Công ty chúng tôi bỏ qua khấu hao và tiến bộ kỹ thuật vì sự đơn giản.
  •  
  • Straight-line depreciation is generally the easiest technique to use.
  • Khấu hao theo đường thẳng thường là kỹ thuật dễ sử dụng nhất.
  •  
  • Although other factors are involved, the depreciation is mostly due to the number of these coins found by detector users.
  • Mặc dù các yếu tố khác có liên quan, sự mất giá chủ yếu là do số lượng những đồng tiền này được tìm thấy bởi những người sử dụng máy dò.
  •  
  • This is perhaps particularly true when depreciation charges are based on present-day values.
  • Điều này có lẽ đặc biệt đúng khi chi phí khấu hao dựa trên giá trị hiện tại.
  •  
  • Depreciation is provided on all property, plant and equipment on a straight-line technique, taking into account residual values.
  • Khấu hao được thực hiện trên tất cả tài sản, nhà máy và thiết bị theo kỹ thuật đường thẳng, có tính đến giá trị còn lại.
  •  
  • Depreciation accounting is normally a technique used to allocate the cost of a capital asset over its expected useful life.
  • Kế toán khấu hao thường là một kỹ thuật được sử dụng để phân bổ nguyên giá của tài sản vốn trong thời gian hữu dụng dự kiến của nó.
  •  
  • There are also significant rules for depreciation of real estate.
  • Ngoài ra còn có các quy tắc đáng kể cho việc khấu hao bất động sản.
  •  
  • A large real depreciation of the peso has also helped, boosting exports in 1996 by over 35 percent in dollar terms.
  • Đồng peso giảm giá thực tế lớn cũng đã giúp thúc đẩy xuất khẩu năm 1996 lên hơn 35% tính theo đồng đô la.
  •  
  • This compares with depreciation on the Blue building where production ceased during the year.
  • Điều này so sánh với khấu hao trên tòa nhà Blue, nơi sản xuất đã ngừng hoạt động trong năm.
  •  
  • Depreciation is calculated to write off the price or valuation of tangible assets other than freehold land over their estimated useful lives.
  • Khấu hao được tính để giảm giá trị hoặc giá trị của tài sản hữu hình không phải là đất sở hữu trong thời gian hữu dụng ước tính của chúng.
  •  
  • The rate of depreciation slows down significantly in the second and third years but still runs at around 35 percent a year.
  • Tốc độ giảm giá chậm lại đáng kể trong năm thứ hai và thứ ba nhưng vẫn ở mức khoảng 35% một năm.
  •  
  • Standards such as those on depreciation and current cost accounting are so different from current practice that it is not possible to rationalize them.
  • Các tiêu chuẩn như tiêu chuẩn khấu hao và kế toán chi phí hiện hành rất khác so với thực tiễn hiện hành nên không thể hợp lý hóa chúng.

 

khấu hao tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho depreciation

 

3. Các từ vựng liên quan đến depreciation

 

Từ vựng

Ý nghĩa

bargain

thứ gì đó được bán với giá thấp hơn giá trị thực của nó

bear market

thời điểm khi giá cổ phiếu giảm và rất nhiều người đang bán chúng

bearish

mong đợi giá giảm

cheapen

giảm giá

closeout

một dịp giảm giá hàng hóa trong cửa hàng hoặc nhà máy để có thể bán được hàng nhanh chóng

concession

giảm giá thông thường của một thứ gì đó, dành cho sinh viên, người già, v.v.

coupon

một mảnh giấy có thể được sử dụng để lấy thứ gì đó mà không phải trả tiền hoặc giảm giá

crater

khiến giá cả, thị trường, doanh nghiệp, v.v. giảm hoặc thất bại đột ngột

cut-price

giá thấp hơn giá thông thường

debase

giảm chất lượng hoặc giá trị của một cái gì đó

deflate

giảm cung tiền trong nền kinh tế

devalue

giảm tốc độ đổi tiền sang tiền nước ngoài

depress

giảm giá trị của thứ gì đó, đặc biệt là tiền

downcycle

thời điểm khi có ít hoạt động kinh tế hơn hoặc khi giá cả hoặc giá trị của một thứ gì đó đang giảm hoặc thấp

downturn

giảm số lượng hoặc mức độ thành công của điều gì đó, chẳng hạn như hoạt động kinh tế của một quốc gia

knock sb/sth down

giảm giá hoặc thuyết phục ai đó giảm giá thứ mà họ đang bán

mark sth down

giảm giá của một thứ gì đó, thường là để khuyến khích mọi người mua nó

nosedive

sự sụt giảm đột ngột về giá cả, giá trị, v.v.

put sth down

giảm giá hoặc phí

roll sth back

giảm chi phí hoặc giá của một cái gì đó


 

khấu hao tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho depreciation

 

Mong rằng qua bài học ngày hôm nay bạn đã có những kiến thức bổ ích, hữu dụng về cách sử dụng và các từ ngữ liên quan đến từ vựng của ngày hôm nay, Khấu hao: Depreciation.