"Linh Mục" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Mỗi một tôn giáo, giáo hội đều có những tên gọi và đặc điểm riêng của từng loại tôn giáo khác nhau. Các bạn đã từng tìm hiểu về những từ vựng liên quan đến tôn giáo (Công giáo) trong Tiếng Anh chưa? Vậy thì bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một từ vựng cụ thể liên quan đến chủ đề tôn giáo trong Tiếng Anh, đó chính là “Linh Mục”. Vậy “Linh Mục” có nghĩa là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào trong Tiếng Anh? StudyTiengAnh thấy nó là một loại từ khá phổ biến và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nhé. Chúc bạn học tốt nhé!

 

1. Linh Mục Tiếng Anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Linh Mục có nghĩa là Priesthood (hoặc Catholic Priest)

 

Từ vựng Linh Mục trong Tiếng Anh có nghĩa là Priesthood - được định nghĩa trong từ điển Cambridge là Linh mục hay thầy cả trong tiếng Việt cổ, được coi là một chức phẩm của Giáo hội Công giáo Rôma, là người có quyền thực hiện các lễ nghi tôn giáo trực tiếp cho giáo dân. Nhiệm vụ của linh mục thường là quản trị một giáo xứ, làm việc cho các cơ quan của giáo hội hoặc đi truyền giáo.

 

linh mục tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Linh Mục trong Tiếng Anh) 

 

2. Thông tin từ vựng:

- Từ vựng: Linh Mục - Priesthood

 

- Cách phát âm:

+ UK: /ˈpriːst.hʊd/

+ US: /ˈpriːst.hʊd/

 

- Từ loại: Danh từ

 

- Nghĩa thông dụng:

 

+ Nghĩa Tiếng Anh: The priesthood is either the position of a priest or the period of time when someone is a priest. The priesthood's responsibilities include parish administration, working for church agencies, and travelling on missionary trips.

 

+ Nghĩa Tiếng Việt: Linh mục là người đang ở vị trí thầy cả hoặc có thời gian đã từng làm linh mục trong Công Giáo. Nhiệm vụ của linh mục thường là quản trị một giáo xứ, làm việc cho các cơ quan của giáo hội hoặc đi truyền giáo.

 

Ví dụ:

  • Only the richest households could afford the cost of educating a son for the priesthood.

  • Chỉ những hộ gia đình giàu có nhất mới có thể đủ khả năng chi trả chi phí giáo dục một đứa con trai cho chức linh mục.

  •  

  • Pagan priesthoods were sometimes for life, with an annual pension or stipend upon admission into office.

  • Các chức linh mục ngoại giáo đôi khi là cho cuộc sống, với một khoản trợ cấp hàng năm hoặc trợ cấp khi được nhận vào chức vụ. 

  •  

  • His position as a priesthood put him in an uncomfortable situation.

  • Vị trí của ông với tư cách là một linh mục đã đặt ông vào một tình huống không thoải mái.

  •  

  • However, such positions were in actuality honorary because holders of such priesthoods were required to make significant donations from the church.

  • Tuy nhiên, những vị trí như vậy thực tế là danh dự vì những người nắm giữ chức linh mục như vậy được yêu cầu phải đóng góp đáng kể từ hội thánh.

 

3. Cách sử dụng từ vựng Linh Mục trong Tiếng Anh:

Theo nghĩa thông dụng, danh từ Priesthood (hay Điệp Khúc) thường được sử dụng để mô tả Linh Mục - hay được coi như là thầy cả trong tiếng Việt cổ, được coi là một chức phẩm của Giáo hội Công giáo Rôma, là người có quyền thực hiện các lễ nghi tôn giáo trực tiếp cho giáo dân. 

 

linh mục tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Linh Mục trong Tiếng Anh) 

 

Ví dụ:

  • As patrons, the sisters invested the cash and appointed as chaplains students of theology studying for the priesthood, ideally relatives of the founders.

  • Là những người bảo trợ, các chị em phụ nữ đã đầu tư tiền mặt và được bổ nhiệm làm sinh viên thần học nghiên cứu cho chức linh mục, lý tưởng là người thân của những người sáng lập.

  •  

  • This libertarian perspective of pluralism portrays pluralism as a rejection of secular priesthoods and authoritarian monitoring, leaving moral communities to their own resources.

  • Quan điểm tự do của chủ nghĩa đa nguyên này miêu tả chủ nghĩa đa nguyên như một sự từ chối các chức tư tế thế tục và giám sát độc đoán, để lại các cộng đồng đạo đức cho các nguồn lực của riêng họ.

  •  

  • Other pies were less stringent, but the rule was always dowries for women and the priesthood for males.

  • Các loại tôn giáo khác ít nghiêm ngặt hơn, những quy tắc luôn là của hồi môn cho phụ nữ và linh mục cho nam giới.

  •  

  • They had a married priesthood, but no written literature.

  • Họ đã có một linh mục đã kết hôn, nhưng không có chứng nhận bằng văn bản.

  •  

  • The idea of the priesthood of all Christians was taken to its logical conclusion, while its adventist theology gave a sense of urgency to the effort.

  • Ý tưởng về Linh mục của tất cả những người Cơ Đốc giáo đã đi đến kết luận hợp lý của nó, trong khi thần học phiêu lưu của nó mang lại cảm giác khẩn cấp cho nỗ lực này.

 

4. Ví dụ Anh-Việt liên quan đến từ vựng Linh Mục trong Tiếng Anh:

 

linh mục tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa Linh Mục trong Tiếng Anh) 

 

  • Previously, the ordained priesthood was all-important, but under the new vision, every baptized individual was to participate in the priesthood of all.

  • Trước đây, chức vụ Linh mục được sắc phong là tất cả đều quan trọng, nhưng dưới lý tưởng mới, mỗi cá nhân phải tham gia vào việc bầu chọn chức linh mục của tất cả mọi người.

  •  

  • It fills the role of the priesthood in ancient times in an oddly similar way.

  • Nó lấp đầy vai trò của chức linh mục trong thời cổ đại theo một cách kỳ lạ tương tự.

  •  

  • As 'foreign missionaries,' Europeans might apply for ordination to the priesthood.

  • Là 'những người truyền giáo nước ngoài,' người châu Âu có thể xin sắc phong chức linh mục.

  •  

  • With the apparent exception that male celibacy was primarily controlled by the priesthood, jobs appear to make little difference in celibacy.

  • Với ngoại lệ rõ ràng là sự độc thân của nam giới chủ yếu được kiểm soát bởi chức linh mục, công việc dường như tạo ra ít khác biệt trong việc sống độc thân.

  •  

  • His was an all-believers' priesthood.

  • Chức linh mục của ngài là một chức tư tế toàn tín đồ. 

  •  

  • It is hardly unexpected that some lay people took advantage of the circumstance and tested the boundaries that separated them from the priesthood in ways that irritated the ecclesiastical leadership.

  • Hầu như không có gì bất ngờ khi một số cư sĩ lợi dụng hoàn cảnh và thử nghiệm các ranh giới ngăn cách họ với chức Linh mục theo những cách gây khó chịu cho sự lãnh đạo của Giáo Hội. 

 

5. Một số từ vựng liên quan đến từ vựng Điệp Khúc trong Tiếng Anh:

 

Từ vựng

Nghĩa

Sacerdos (sacer: thánh + dare: dâng hiến)

tư tế, người dâng hy tế thánh.

Presbyter (có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp là presbyteros: người già, người lớn tuổi)

trưởng lão, người lãnh đạo cộng đoàn.

Episkopos

giám mục

 

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Linh Mục trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công.

 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !