Totem Pole là gì và cấu trúc cụm từ Totem Pole trong câu Tiếng Anh

Trong tiếng Anh, từ vựng là một phần không thể thiếu và vô cùng quan trọng trong tiếng Anh. Vậy để cung cấp thêm cho các bạn những kiến thức để làm đầy thêm vốn từ vựng của mình, ở bài viết này Studytienganh.vn sẽ cho các bạn biết “ totem pole” có nghĩa là gì? Cấu trúc, cách sử dụng và những ví dụ minh họa cho “ totem pole”  trong tiếng Anh. Ngoài ra, còn có những từ vựng liên quan đến “ totem pole” nữa đấy nhé! Vậy đừng bỏ qua bài viết về “ totem pole” có nghĩa là gì của Studytienganh.vn nhé! 

 

1. “Totem pole” có nghĩa là gì?

 

“ Totem pole” được hiểu là: Cột vật tổ hay là cột totem.

  • “ Totem pole” được định nghĩa trong từ điển Collins là: A totem pole is a long wooden pole with symbols and pictures carved and painted on it. Totem poles were made by several Native Americans and placed outside their homes.

Được hiểu là: Cột vật tổ là một cột gỗ dài với các biểu tượng và hình ảnh được chạm khắc và sơn trên đó. Cột Totem được làm bởi một số người Mỹ bản địa và được đặt bên ngoài nhà của họ.

  • Ngoài ra, “ Totem pole” được định nghĩa là: A totem pole is a tall wooden pole with symbols cut or painted on it that is part of the tradition of the Native Americans of the west coast of Canada and the northern US

Có nghĩa là: Cột vật tổ là một cột gỗ cao với các biểu tượng được cắt hoặc sơn trên đó, là một phần truyền thống của người Mỹ bản địa ở bờ biển phía tây Canada và miền bắc Hoa Kỳ.

 

totem pole là gì

( Hình ảnh về “ totem pole”)

 

2. Cấu trúc và cách dùng của “ totem pole” trong tiếng Anh.

 

“ Totem pole” là từ có dạng danh từ, do đó khi sử dụng nó, các bạn hãy sử dụng nó với chức năng là danh từ đi sau động từ thường nhé!

Ngoài ra, “ totem pole” được phiên âm quốc tế là:

 UK  /ˈtəʊ.təm ˌpəʊl/       US  /ˈtoʊ.t̬əm ˌpoʊl/

Đây là phiên âm quốc tế của “ totem - pole”, các bạn hãy chú ý khi phát âm để có âm và ngữ điệu chuẩn tây hơn nhé

 

totem pole là gì

(hình ảnh minh họa)

 

3. Ý nghĩa của “ totem pole - cột vật tổ” trong cuộc sống

 

Các cột totem pole hay còn gọi là cột vật tổ được coi là biểu tượng của bờ tây Canada hoang dã và hùng vĩ.

Đến với Canada du khách sẽ được thấy hai tượng gỗ khổng lồ mô tả một người đàn ông và một người phụ nữ. Hai bức tượng được chạm khắc từ gỗ của những cây tuyết tùng đỏ cao lớn, hai bức tượng này là hình ảnh chào mừng truyền thống của bộ tộc Coast Salish. 

Theo như truyền thống ngày xưa , các cột Totem được chạm khắc bởi sáu bộ tộc ở phía Tây Bắc Mỹ: Coast Salish, Haida, Nuxalt, Kwakwaka’wakw, Tlingit và Tsimshian. Để nhìn thấy nhiều cột gỗ oai vệ như vậy các bạn hãy thử dạo quanh Vancouver, nơi đây được đặt rất nhiều bức tượng totem . Mỗi cột thường được chạm khắc từ một thân cây duy nhất và được sơn bằng những tông màu đậm. Một số cột totem nguyên thủy cao đến 18m - gấp đôi chiều cao trung bình của đèn đường. 

Tuy nhiên, ngày nay nghệ thuật chạm khắc cột totem đã không còn xuất hiện và đang dẫn biến mất. 

 

totem pole là gì

(hình ảnh minh họa)

 

4. Ví dụ tiếng Anh về “ totem pole” 

 

  • Walk the pathways and spend time at each totem pole at Sitka National Historical Park.
  • Đi bộ trên các con đường và dành thời gian tại mỗi cột vật tổ tại Công viên Lịch sử Quốc gia Sitka.
  •  
  • Utah Jazz president of basketball operations De Linda left his spot atop the Jazz’s basketball totem pole on Monday night, leaving general manager Justin Zanik in charge of the team’s front office.
  • Chủ tịch phụ trách hoạt động bóng rổ của Utah Jazz, De Linda, đã rời vị trí của mình trên đỉnh cột trụ bóng rổ của Jazz vào đêm thứ Hai, để lại tổng giám đốc Justin Zanik phụ trách văn phòng chính của đội.
  •  
  • The museum also lists three works by Haida artists, including two screen prints by Freida and a Reg Davidson totem pole, all of which were acquired in 1984.
  • Bảo tàng cũng liệt kê ba tác phẩm của các nghệ sĩ Haida, bao gồm hai bản in trên màn hình của Freida và một cột vật tổ của Reg Davidson, tất cả đều được mua lại vào năm 1984.
  •  
  • Drivers are very low on the socio-economic totem pole, objects of both pity and scorn.
  • Những người lái xe đang rất thấp về cột mốc kinh tế - xã hội, đối tượng của cả sự thương hại và khinh bỉ.
  •  
  • This checkpoint is kayaking to retrieve puzzle pieces and then solving the totem pole puzzle on the shore.
  • Trạm kiểm soát này là chèo thuyền kayak để lấy các mảnh ghép và sau đó giải câu đố cột totem trên bờ.
  •  
  • The totem poles serve as important illustrations of the clans and cultural heritage of the indigenous peoples of the islands and coastal regions of the Pacific Northwest of North America, particularly British. Columbia, Canada and coastal areas of Washington and southeastern Alaska of the United States.
  • Các cực vật tổ đóng vai trò là hình ảnh minh họa quan trọng về dòng họ và di sản văn hóa của các dân tộc bản địa ở các hòn đảo và vùng ven biển thuộc Tây Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ, đặc biệt là British Columbia, Canada và các khu vực ven biển của Washington và đông nam Alaska của Hoa Kỳ.
  •  
  • Totem poles are monumental carvings, an art form of the Northwest Sea, consisting of columns, pillars or pillars, carved with symbols or images.
  • Cột vật tổ là những tác phẩm chạm khắc hoành tráng, một loại hình nghệ thuật vùng biển Tây Bắc, bao gồm các cột, trụ hoặc trụ, được chạm khắc các biểu tượng hoặc hình tượng.

 

Trên đây là những kiến thức về “ totem-pole” trong tiếng Anh và biết được ý nghĩa của “ totem-pole”. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và đừng quên theo dõi những bài viết sắp tới của chúng mình nhé!