Straight Away là gì và cấu trúc cụm từ Straight Away trong câu Tiếng Anh

Straight Away trong Tiếng Anh có nghĩa là gì? Cấu trúc và cách dùng của Straight away trong câu như thế nào? Tham khảo qua bài viết dưới đây để giải đáp mọi thắc mắc bạn nhé!

1. Straight Away nghĩa là gì?

Trong Tiếng Anh, Straight Away có nghĩa là ngay lập tức.

straight away là gì 

 

Hình ảnh minh họa Straight away trong Tiếng Anh

 

Phát âm:

/ streit ə'wei/

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Straight Away

Straight Away dùng để chỉ việc hành động ngay lập tức, không chậm trễ hay ngần ngại.

Ví dụ:

  • When Anna walked in the living room, she knew straight away that something bad had happened between her parents.
  • Khi Anna bước vào phòng khách, cô biết ngay rằng có điều gì đó tồi tệ đã xảy ra giữa cha mẹ cô.
  •  
  • We'll be leaving straight away, just as soon as Jack finds his car keys.
  • Chúng tôi sẽ rời đi ngay lập tức, ngay khi Jack tìm thấy chìa khóa xe của anh ấy.

 

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Inspectors shut down this restaurant straight away after they found many dead mice in the serving area and the kitchen.
  • Các thanh tra đã đóng cửa nhà hàng này ngay lập tức sau khi họ phát hiện nhiều chuột chết trong khu vực phục vụ và nhà bếp.
  •  
  • The farmer said the advantage of their informal group was that they could get out to customers straight away in the garden.
  • Người nông dân cho biết lợi thế của nhóm không chính thức là họ có thể tiếp cận khách hàng ngay tại vườn.
  •  
  • For all the people on this island, getting woken from a deep sleep and being told there is a tsunami alert and to move to higher ground straight away is frightening.
  • Đối với tất cả những người dân ở hòn đảo này, việc bị đánh thức sau giấc ngủ sâu và được thông báo có báo động sóng thần và phải lên vùng đất cao hơn ngay lập tức thật đáng sợ.
  •  
  • Young people walked along the street and carried signs reading “  Don't postpone anymore, we want to be free straight away”.
  • Những người trẻ tuổi đi bộ dọc theo con phố và mang theo những tấm biển có nội dung “Đừng trì hoãn nữa, chúng tôi muốn được tự do ngay lập tức”.
  •  
  • Anna needs to go home straight away because her child is badly burned but her boss won't allow her to quit her job.
  • Anna cần phải về nhà ngay lập tức vì con của cô ấy bị bỏng nặng nhưng sếp của cô ấy không cho phép cô ấy nghỉ việc.
  •  
  • Don't delay it anymore. I want you to do it straight away! If not, I will fire you.
  • Đừng trì hoãn nữa. Tôi muốn bạn làm điều đó ngay lập tức! Nếu không, tôi sẽ sa thải bạn.
  •  
  • My father took my sister to the hospital straight away after he found her fainting in the toilet.
  • Bố của chở chị gái tôi đi bệnh viện ngay lập tức sau khi ông ấy phát hiện chị ấy ngất xỉu trong nhà vệ sinh.
  •  
  • Sometimes you will misplace a print job, if you don't stop the printer straight away, the job will be executed and paper will be wasted and you have to wait longer.
  • Thỉnh thoảng bạn sẽ đặt nhầm lệnh in, nếu bạn không dừng máy in ngay lập tức thì lệnh in đó sẽ được thực hiện và  giấy sẽ hao phí cũng như bạn phải mất thêm thời gian chờ đợi.
  •  
  • The teacher ran over the schoolyard straight away after she heard that her students were fighting in the schoolyard.
  • Giáo viên chạy đến sân trường ngay lập tức sau khi cô ấy nghe tin học trò của mình đánh nhau ở sân trường.
  •  
  • Jack lifted up Anna straight away after she accepted his proposal.
  • Jack nhấc Anna lên ngay lập tức sau khi cô ấy chấp nhận lời cầu hôn của anh.
  •  
  • Take action straight away! Don't hesitate! Do not be afraid! Opportunity will not come to you more than twice.
  • Hãy hành động ngay lập tức. Đừng ngần ngại! Đừng sợ hãi! Cơ hội sẽ không đến với bạn quá hai lần đâu.
  •  
  • Jennie has a severe allergy to cat fur, so she asks Jack to get rid of the stray cat straight away.
  • Jennie bị dị ứng nặng với lông mèo nên cô ấy yêu cầu Jack hãy đuổi con mèo hoang ngay lập tức.
  •  
  • My sister wiped the milk off the floor straight away before my mother found out or else she would be scolded all night.
  • Em gái tôi đã lau vết sữa trên sàn ngay lập tức trước khi mẹ tôi phát hiện nếu không nó sẽ bị ăn mắng cả buổi tối.
  •  
  • This plan is so bad, please fix it for me straight away and return it to me tomorrow morning.
  • Bản kế hoạch này quá tệ, cậu hãy sửa nó cho tôi ngay lập tức và nộp lại cho tôi vào sáng ngày mai.
  •  
  • The police rushed at the robber straight away to subdue him and snatch the knife from his hand.
  • Cảnh sát nhào vào tên cướp ngay lập tức để khống chế anh ta và cướp con dao trên tay anh ta.
  •  
  • Wash the dishes in the sink straight away or you'll have to stay home tonight.
  • Rửa đống chén trong bồn ngay nếu không con sẽ phải ở nhà tối nay.

 

4. Một số từ vựng tiếng anh đồng nghĩa với straight away

 

Từ / Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt

Immediately

Nghĩa là ngay lập tức, không chậm trễ

At once

Ngay một lần, ngay lập tức

Directly

Lập tức, ngay tức khắc

Instantly

Ngay lập tức, tức khắc

On the spot

Ngay lập tức, tức khắc

Right away

Ngay bây giờ, ngay lúc này

There and then

Ngay lập tức

This minute

Ngay phút này

Without more ado

Ngay lập tức

Without any delay

Không chậm trễ

Quickly

Nhanh chóng

Speedy

Nhanh chóng

 

straight away là gì

 

Từ đồng nghĩa với Straight away 

 

Hy vọng với bài viết này, Studytienganh có thể giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về ý nghĩa cũng như cấu trúc của cụm từ Straight away trong câu Tiếng Anh!