"Hospitality Management" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ Hospitality Management" trong tình huống giao tiếp trong Tiếng anh chưa? "Hospitality Management" được hiểu theo nghĩa là gì? Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức về định nghĩa và cách phát âm của cụm từ Hospitality Management" trong câu tiếng Anh. Ngoài ra, chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh - Việt có liên quan đến cụm từ Hospitality Management" và hình ảnh minh họa để bài viết trở nên thú vị, hấp dẫn và sinh động hơn. 

 

1.Cụm từ Hospitality Management có nghĩa là gì?

 

hospitality management là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Hospitality Management trong câu tiếng anh

 

Hospitality Management (noun)

 

Phát âm Anh-Anh: UK  /ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti ˈmæn.ədʒ.mənt/

Phát âm Anh- Mỹ:US  /ˌhɑː.spɪˈtæl.ə.t̬i ˈmæn.ədʒ.mənt/

 

Loại từ: Danh từ

 

Nghĩa tiếng việt: Quản lý khách sạn

 

2.Ví dụ Anh Việt

 

hospitality management là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Hospitality Management trong câu tiếng anh

 

Để các bạn có thể hiểu hơn về ý nghĩa của cụm từ Hospitality Management trong câu tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ minh họa cụ thể sau đây:

 

Ví dụ:

  • Hospitality management also often manages teams that include front desk staff, housekeeping, and sales. 
  • Dịch nghĩa: Quản lý khách sạn cũng thường quản lý các nhóm bao gồm nhân viên lễ tân, dọn phòng và bán hàng.
  •  
  • Lisa says that great hospitality managers care about how much their customers enjoy their experience and are looking for new ways to improve every aspect of a visit whenever possible. 
  • Dịch nghĩa: Lisa nói rằng các nhà quản lý dịch vụ khách sạn tuyệt vời quan tâm đến mức độ tận hưởng trải nghiệm của khách hàng và đang tìm kiếm những cách mới để cải thiện mọi khía cạnh của chuyến thăm bất cứ khi nào có thể.
  •  
  • As you can see, two main goals of hospitality management professionals are to make customers happy and stay within a given budget and these goals often conflict, such as when a guest would like a full refund for their multi-night stay.
  • Dịch nghĩa: Như bạn có thể thấy, hai mục tiêu chính của các chuyên gia quản lý khách sạn là làm cho khách hàng hài lòng và ở trong một ngân sách nhất định và những mục tiêu này thường mâu thuẫn với nhau, chẳng hạn như khi khách muốn được hoàn tiền đầy đủ cho kỳ nghỉ nhiều đêm của họ.
  •  
  • Hospitality management covers everything from lodging to entertainment to retail, however, as the name implies, hotel management is typically limited to hotels.
  • Dịch nghĩa: Quản lý khách sạn bao gồm tất cả mọi thứ, từ nhà nghỉ đến giải trí đến bán lẻ, tuy nhiên, như tên gọi của nó, quản lý khách sạn thường chỉ giới hạn trong các khách sạn.
  •  
  • As you can see, because hospitality management is such a broad term, it’s good to learn about some of the types of jobs you’d be qualified for before you pursue advanced education.
  • Dịch nghĩa: Như bạn có thể thấy, vì quản lý khách sạn là một thuật ngữ rộng, nên bạn nên tìm hiểu về một số loại công việc mà bạn có đủ điều kiện để theo đuổi chương trình giáo dục nâng cao.
  •  
  • Some people say that hospitality management is the study of the hospitality industry, therefore a degree in the subject may be awarded either by a university college dedicated to the studies of hospitality management or a business school with a relevant department.
  • Dịch nghĩa: Một số người nói rằng quản lý khách sạn là nghiên cứu của ngành khách sạn, do đó, một bằng cấp về chủ đề này có thể được cấp bởi một trường đại học chuyên nghiên cứu về quản lý khách sạn hoặc một trường kinh doanh có khoa liên quan.
  •  
  • Leon says that hospitality management covers hotels, restaurants, cruise ships, amusement parks, destination marketing organizations, convention centers, and country clubs.
  • Dịch nghĩa: Leon nói rằng quản lý khách sạn bao gồm các khách sạn, nhà hàng, tàu du lịch, công viên giải trí, tổ chức tiếp thị điểm đến, trung tâm hội nghị và câu lạc bộ trong nước, đồng quê.
  •  
  • Linda says that a staff member in the Hospitality Management field is someone who provides a warm welcome and service to achieve a customer’s needs, wants and high standards.
  • Dịch nghĩa: Linda nói rằng một nhân viên trong lĩnh vực Quản lý Khách sạn là người luôn chào đón nồng nhiệt và cung cấp dịch vụ để đạt được nhu cầu, mong muốn và tiêu chuẩn cao của khách hàng.

 

3. Một số từ liên quan đến cụm từ Hospitality Management trong câu tiếng anh

 

hospitality management là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Hospitality Management trong câu tiếng anh

 

Dưới đây là một số từ liên quan đến cụm từ Hospitality Management trong câu tiếng anh 


 

Từ/cụm từ

Nghĩa của từ/cụm từ

Ví dụ minh họa

capital management

quản lý vốn

  • We find little concern for people and the environment in her vision and too much understanding of the requirements of companies involved in capital management.
  • Chúng tôi thấy ít quan tâm đến con người và môi trường trong tầm nhìn của cô ấy và quá hiểu biết về các yêu cầu của các công ty liên quan đến quản lý vốn.

environmental management

quản lý môi trường

  • We point to the continued revision of colonial policy and tinkering with metropolitan models of administration, environmental management, schooling,...
  • Chúng tôi chỉ ra việc tiếp tục sửa đổi chính sách thuộc địa và nghiên cứu các mô hình đô thị về hành chính, quản lý môi trường, trường học, ...

 

Như vậy, qua bài viết về cụm từ Hospitality Management trên, chắc hẳn rằng các bạn cũng đã hiểu rõ về định nghĩa và cách dùng cụm từ Hospitality Management trong câu tiếng Anh. Chúng mình hy vọng rằng, bài viết về cụm từ Hospitality Management trên đây của chúng mình sẽ thực sự giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh . Chúc các bạn thành công trên con đường học Tiếng Anh!