Áo len tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ minh họa

Áo len tiếng Anh là gì nhỉ? Đây là câu hỏi được nhiều người đặt ra đặc biệt trong mùa đông khi cần sử dụng đến loại áo này. Với chất liệu quen thuộc và phổ biến, áo len chắc chắn là từ vựng bạn cần phải nắm khi học tiếng Anh. Hãy cùng studytienganh xem bài viết sau đây để nắm vững bạn nhé!

 

1. Áo len tiếng anh là gì?

Trong tiếng Anh, áo len là sweater 

Sweater là cách gọi áo len trong tiếng Anh để chỉ một loại áo được làm với chất liệu len, sợi dệt bông, lông cừu hay nhân tạo, có độ dày và dùng để giữ nhiệt. Áo len vì thế thường được sử dụng nhiều trong mùa đông. Tuy nhiên, với điều kiện hiện đại và công nghệ sản xuất tiên tiến, áo len giờ đây được thiết kế cho nhiều mùa khác nhau.


áo len tiếng anh

Áo len tiếng Anh là sweater 

 

2. Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Sweater 

Phát âm Anh - Anh:   /ˈswet.ər/

Phát âm Anh - Việt:   /ˈswet̬.ɚ/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh: a piece of clothing, typically with long sleeves and made from wool, that is worn on the upper part of the body

 

Nghĩa tiếng Việt: một bộ quần áo, thường có tay áo dài và làm từ len, được mặc ở phần trên của cơ thể



áo len tiếng anh

Áo len có tác dụng chính là giữ ấm, cách nhiệt

 

3. Ví dụ Anh Việt

Những ví dụ Anh Việt sau đây sẽ giúp nhiều người học có thể hiểu được ngữ cảnh và cách dùng từ Sweater - áo len trong giao tiếp. Cùng với nghĩa tiếng Việt cụ thể, studytienganh tin rằng sẽ là phần kiến thức bổ ích mà bạn không nên bỏ lỡ:

  • The dress code required that boys wear a jacket and tie, or a sweater and tie.

  • Quy định về trang phục yêu cầu nam sinh phải mặc áo khoác và cà vạt, hoặc áo len và cà vạt.

  •  

  • For example, our youngest subject uttered a label previously used in a specific context - "wool" for a woolen pompon - while beaking a trainer's sweater.

  • Ví dụ: đối tượng nhỏ tuổi nhất của chúng tôi đã thốt ra một nhãn trước đây được sử dụng trong một ngữ cảnh cụ thể - "len" cho một chiếc áo len lông cừu - trong khi chụp chiếc áo len của huấn luyện viên.

  •  

  • Although objects like sweaters and tomatoes do not have the property red, they do possess the dispositional surrogate.

  • Mặc dù các đồ vật như áo len và cà chua không có đặc tính là màu đỏ, nhưng chúng có đặc tính thay thế theo từng thời điểm.

  • Styles define subgroups of objects that are perceptually similar, such as aircraft tailfins, houses, coffee machines, sweaters, and landscape paintings.

  • Kiểu dáng xác định các nhóm phụ của các đối tượng giống nhau về mặt tri giác, chẳng hạn như đuôi máy bay, ngôi nhà, máy pha cà phê, áo len và tranh phong cảnh.

  •  

  • It is often used to decorate clothing (t-shirts and sweaters especially), stationery goods, bags, food packages, and a host of other items.

  • Nó thường được sử dụng để trang trí quần áo (đặc biệt là áo thun và áo len), hàng văn phòng phẩm, túi xách, gói thực phẩm và một loạt các mặt hàng khác.

  •  

  • The happy clerk bought the new sweater.

  • Người bán hàng vui vẻ mua chiếc áo len mới.

  •  

  • There is only one way to meet sweating on the roads and that is by competing with the sweater.

  • Chỉ có một cách duy nhất để gặp phải tình trạng đổ mồ hôi trên đường và đó là cạnh tranh với chiếc áo len.

  •  

  • My advice to bank managers who want to serve on juries is to wear sweaters and jeans.

  • Lời khuyên của tôi cho các giám đốc ngân hàng muốn phục vụ trong bồi thẩm đoàn là hãy mặc áo len và quần jean.

  •  

  • One, a constituent, spent the rest of the week in sweater and jeans serving on the jury.

  • Một người, một thành viên, đã dành phần còn lại của tuần trong trang phục áo len và quần jean để phục vụ cho bồi thẩm đoàn.

  •  

  • We are called sweaters, and every sort of accusation is made against us.

  • Chúng tôi được gọi là áo len, và mọi lời buộc tội đều nhằm vào chúng tôi.


áo len tiếng anh

Sweater - là cách gọi được nhiều người trẻ sử dụng thay thế áo len

 

4. Một số từ vựng tiếng Anh liên quan

Bảng sau đây đã liệt kê một số từ vựng có liên quan đến áo len tiếng Anh, studytienganh muốn người học mở rộng vốn từ của mình nhanh hơn nhờ cách học theo chủ đề. Bạn đừng bỏ lỡ nhé.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

blouse 

áo cánh (nữ)

  • She also wears either a cape or a blouse similarly decorated with skulls and crossbones.
  • Cô ấy cũng mặc một chiếc áo choàng hoặc một chiếc áo cánh được trang trí tương tự với đầu lâu và xương chéo.

bodysuit

áo liền quần

  • Bodysuit are inconvenient when going to the toilet
  • Áo liền quần thật bất tiện khi đi vệ sinh

shirt

áo sơ mi

  • The shirts can be ruffled or button-down, worn with vests or abandoned altogether for soft but sleeveless sweater tops.
  • Những chiếc áo sơ mi có thể xù hoặc cài cúc, mặc với vest hoặc bỏ hoàn toàn cho những chiếc áo len không tay nhưng mềm mại.

skirt 

váy

  • I prefer wearing pants to a skirt when going to work
  • Tôi thích mặc quần hơn mặc váy khi đi làm

overalls

yếm quần

  • She looks so innocent and cute in overalls.
  • Cô ấy mặc yếm quần trông thật ngây thơ và đáng yêu.

 

Qua bài viết chia sẻ kiến thức giải thích áo len tiếng Anh là gì, đội ngũ studytienganh tin tưởng rằng sẽ có nhiều người dễ dàng ghi nhớ và sử dụng trong thực tế. Studytienganh chúc bạn sớm thành công và chinh phục ước mơ của mình.