Mỉa mai tiếng anh: Cách dùng, Ví dụ minh họa, Từ vựng liên quan

Bạn muốn biết một số từ phản ngữ ở trong tiếng anh. Hôm nay, hãy cùng Studytienganh tìm hiểu về từ Mỉa mai tiếng anh là gì. Đồng thời qua đó là cách dùng cụ thể, một số ví dụ minh họa và các từ vựng liên quan khác.

 

1. Mỉa mai tiếng anh là gì?

Mia mai trong tiếng việt là một từ thuộc loại phản ngữ. Đây là một phương thức biểu cảm mà ý nghĩa đánh chính xác đi ngược hẳn với ý nghĩa bề mặt của phát ngôn. Từ “mỉa mai” có ý nghĩa rất thú vị, nó là một sự phản đối, phủ định dưới hình thức tán dương, khẳng định.

 

“Mỉa mai” tiếng anh và tiếng việt vừa là một tính từ, cũng vừa là một động từ. Ở trong tiếng anh, có nhiều từ diễn tả nghĩa “mỉa mai”, cụ thể như sau.

 

Mỉa mai tính từ

Mia mai ở trạng thái là một tính từ trong tiếng anh có 3 từ mà bạn có thể sử dụng bao gồm: Ironic, Sarcastic và Bitter.

 

Ironic (thường dùng): 

  • Phát âm Anh - Anh: /aɪˈrɒn.ɪk/

  • Phát âm Anh - Mỹ: /aɪˈrɑː.nɪk/

 

Sarcastic (thường dùng):

  • Phát âm Anh - Anh: /sɑːˈkæstɪk/

  • Phát âm Anh - Mỹ: /sɑrˈkæstɪk/

 

Bitter (ít phổ biến hơn)

  • Phát âm Anh - Anh: /ˈbɪt.ər/

  • Phát âm Anh - Mỹ: /ˈbɪt̬.ɚ/

 

Mỉa mai động từ

Mia mai ở trạng thái là một động từ trong tiếng anh đó là Ironize. Cách phát âm:

  • Phát âm Anh - Anh: /ˈaɪərˌnaɪz/

  • Phát âm Anh - Mỹ: /ˈaɪərˌnaɪz/

 

Ngoài ra, với nghĩa “nói với thái độ mỉa mai và chọc ghẹo”, trong tiếng anh còn có từ Scoff. Cách phát âm như sau:

  • Phát âm Anh - Anh: /skɒf/

  • Phát âm Anh - Mỹ: /skɑːf/

 

mỉa mai tiếng anh

Từ mỉa mai vừa là một tính từ vừa là một động từ, trong tiếng anh có nhiều từ mang nghĩa là mỉa mai

 

2. Ví dụ minh họa

Để hiểu rõ hơn về cách dùng của các từ vựng trên, hãy cùng Studytienganh hiểu sâu hơn qua một số ví dụ dưới đây:

 

  • It is ironic that the robber's car crashed into a police station (Thật trớ trêu khi chiếc xe của tên cướp lại đâm vào một đồn cảnh sát)

  •  

  • The coach scoffed at the notion that he was about to resign (Huấn luyện viên mỉa mai việc ông sắp từ chức.)

  •  

  • I can remember exactly that people scoffing at the idea that we would find teachers in this way, but we have found 5,000 (Tôi có thể nhớ chính xác rằng mọi người đã mỉa mai ý tưởng của chúng tôi về việc sẽ tìm được giáo viên theo cách này, thế nhưng con số chúng tôi đã tìm được 5.000)

  •  

  • Luong makes sarcastic comments because he has to call attention to himself all the time (Lượng đưa ra những bình luận mỉa mai vì lúc nào cũng phải gây chú ý cho bản thân)

  •  

  • Luong is ironizing Luan (Lượng đang mỉa mai Luân)

  •  

  • He's scoffing me because I'm black (Ông ta đang mỉa mai tôi bởi vì tôi là người da đen).

  •  

  • As part of Nana's torment, in a bitterly ironic twist, former Eastenders star Hilda Braid has been taken to a nursing home with suspected dementia (Là một phần trong nỗi day dứt của Nana, trong một tình huống trớ trêu cay đắng, cựu ngôi sao của Eastenders, Hilda Braid đã được đưa vào viện dưỡng lão vì nghi ngờ mắc chứng mất trí nhớ.)

 

mỉa mai tiếng anh

Ví dụ minh họa về từ mỉa mai trong tiếng anh

 

3. Từ vựng liên quan

Việc tìm hiểu sâu về một từ vựng là chưa đủ, khi bạn mở rộng, bổ sung thêm một số từ liên quan, bạn sẽ tăng gia thêm vốn từ vựng của mình rất nhiều:

 

  • Khinh bỉ: Scornful, Disdain

  • Phân biệt: Distinguish

  • Nói xấu, nói sau lưng: Backbite

  • Gièm pha: Detractive

  • Trách móc: Blame

 

Trên đây là tất cả những chia sẻ của Studytienganh về câu hỏi "Mỉa mai tiếng anh là gì". Qua đó, là một số từ vựng tiếng anh được hiểu với nghĩa là mỉa mai, các ví dụ minh họa. Đồng thời phần cuối là một số từ vựng liên quan đến từ mỉa mai để bạn có thể bổ sung kiến thức, giúp học tiếng anh được tốt hơn.