Confident đi với giới từ gì

Confident là một tính từ thông dụng trong tiếng Anh. Chắc hẳn rằng nếu bạn là một người muốn học giỏi tiếng Anh thì nên chú ý về tính từ này. Nghĩa của confident rất đa dạng, tùy vào giới từ mà confident có những nghĩa khác nhau. Vậy confident đi với giới từ gì, hãy theo dõi bài viết dưới đây.

 

Confident đi với giới từ gì

 

Tính từ: Confident /'kɔnfidənt/* tính từ- tin chắc, chắc chắn

Tính từ confident có thể đi được với các giới từ in/of/about/that. 

 

Tùy từng câu và cách diễn đạt thì confident sẽ được diễn tả theo nhiều cách khác nhau.

 

confident đi với giới từ gì

Cụm tính từ Confident đi chung với giới từ in/of/about/that

 

  • Confident in + possessive pronoun + “ability to…” = “I think I/he/they etc. can [do that]”

  • Confident of (+ possessive pronoun) + gerund (e.g. “being able to + infinitive”, “winning”) (+ noun) = “I’m sure that I can/will [do that]”, or with a pronoun “I’m sure that he/they etc. can/will [do that]”

  • Confident about (+ pronoun) + gerund (e.g. “going”, “driving” + place, etc.) = “I’m not worried about (him/they etc.) [doing that]”

  • Confident that + subject + will/would (usually) + verb + object = “I’m sure that subj. will [do that to] obj.”

 

Một số ví dụ với confident + giới từ

  1. Be a bit more confident in yourself!

Tự tin hơn một chút vào bản thân!

  1. They don’t sound confident about the future of the industry.

Họ có vẻ không tự tin về tương lai của ngành.

  1. We are confident about the future.

Chúng tôi tự tin về tương lai

  1. I’m confident of his skills as a manager.

Tôi tự tin về kỹ năng của anh ấy với tư cách là một người quản lý.

  1. I’m fully confident of winning the little.

Tôi hoàn toàn tự tin sẽ giành được danh hiệu.

  1. [+ that] Are you confident that enough people will attend the event?

[+ That] Bạn có tự tin rằng sẽ có đủ người tham gia sự kiện không?

  1. It was a confident performance.

Đó là một màn trình diễn đầy tự tin.

 

confident đi với giới từ gì

Lưu ý các tính từ đi chung với giới từ trong tiếng Anh

 

 Bài tập minh họa confident + giới từ

  1. We are confident ……… the quality of our work and back it up with a 6-month warranty.

  2. I am very confident ………… the film.

  3. David was confident ……….. a future life.

  4. He’s confident …….. the wager.

  5. Canadians remain confident …………. the safety of their deposits, and continue to make use of affordably-priced credit.

  6. Yusria was confident …….the mercy of Allah.

  7. Life has surely been good for Alhaji Dangote as he is confident …….. the future.

  8. She was so confident ……….. the out-come.

  9. The elated Hall stated that he was confident ……….. the beginning and knew that he had to take it one game at a time.

  10. I am confident …………. he is lying.

  11. I’d quite confident ……….. the future.

  12. People aren’t confident ………… the CEO.

  13. While a transition like this is never eassy, I’d extremely confident ……….. the teams and leadership we have in place.

  14. Wear what you feel confident ……...

  15. It may be that the rider has become more confident ……….. the new head gear, and starts to ask for a little more.

  16. In fact, as Edgerton shows, the British Empire was the stronger, and we went to war in 1939 confident ……….. victory.

  17. I chose Dublin as a starting point, confident ………….. the knowledge that in a city of 1.

  18. I have confidence ………….. Mai because she is my close friend.

  19. The teacher wants the children to feel confident …………..  asking questions when they don't understand.

  20. I have complete confidence …………..  her. She'll be perfect for the job.

  21. He'd learned to be confident …………..  his ability to handle anything life threw at him.

  22. I was actually fairly confident …………..  my chances.

  23. The Democrats were confident …………..  victory.

  24. We are confident …………..  the future.

  25.  I'm confident …………..  you will get the job.

  26. We are confident …………..  the future.

  27. He said he remained confident ………….. the dispute could be resolved.

  28. She was quietly confident …………..  everything would go as planned.

  29. I am confident …………..  our ability to beat our opponents.

  30. I feel confident …………..  my ability to pass the exam.

  31. I am confident …………..  the fact that justice will be served.

  32. I am confident …………..  her ability to complete the task. 

  33. I am confident ………….. winning the game. 

  34. I am confident …………..  I will win the game. 

  35. Scottish manager confident …………..  Victory.

 

Bài viết trên đây là những thông tin cần thiết về tính từ confident đi với giới từ gì. Từ những thông tin, kiến thức mà bài viết tổng hợp được các bạn có thể vận dụng vào việc giải các bài tập liên quan để làm quen với việc sử dụng tính từ confident với các giới từ. Chúc các bạn thành công trên con đường học tiếng Anh của mình.