“Phát sinh” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Phát sinh tiếng anh là gì?

Arise (Verb)

Nghĩa tiếng Việt: Phát sinh

Nghĩa tiếng Anh: Aries

(Nghĩa của phát sinh trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Genetic, originate, stem,…

Ví dụ:

Mà thay vào đó, vụ bắt bớ được cho là phát sinh từ sự lừa bịp của các viên chức Rio trong cuộc đàm phán căng thẳng về giá quặng hằng năm với nhà sản xuất thép ở đại lục.

Instead , the arrests supposedly arise from skullduggery by Rio officials during fraught annual ore-price negotiations with mainland steelmakers.

 

Một cố vấn về hôn nhân nói: “Một hôn nhân thành công là một tiến trình thay đổi liên tục trước những vấn đề mới, xử lý những khó khăn phát sinh và tận dụng triệt để những nguồn giúp đỡ sẵn có trong mỗi giai đoạn của cuộc đời”.

One marriage counselor said: “A good marriage is a process of continual change as it reflects new issues, deals with problems that arise, and uses the resources available at each stage of life.”

 

Tài nói, "Nguồn phát sinh này,"

Tài said, "This genetic resource,”

 

Khi nào và bằng cách nào đã phát sinh nhu cầu buộc tôi phải chiến đấu?

When and how did the need for me to wage war first stem?

 

Khi cuộc sống phát sinh mệt mỏi, bạn hãy nên nhìn thoáng về những thất bại mình gặp phải và cách bạn chế ngự các cảm xúc của mình.

When tired arise in your own life, be open about the frustrations you have and how you cope with your feelings.

 

Nhưng nếu sự thật này chỉ xảy ra dưới dạng một khải tượng thì sẽ phát sinh những câu hỏi sau.

But if this truth only in the form of a vision, the following questions stem.

 

Nhưng sự bất công biểu hiện dưới nhiều hình thức—kể cả nạn kỳ thị chủng tộc, phân biệt đối xử, thiên vị—thường phát sinh từ tính tham lam và ích kỷ, là hai tính trái ngược với tình yêu thương.

But injustice in its many forms—including racism, discrimination, and partiality—often springs from greed and selfishness, the opposites of love.

 

Tôi cảm thấy nỗi phấn khởi phát sinh từ tận đáy tâm hồn của tôi mà được bảo vệ từ mọi sự lừa dối.

I felt elation steming forth from the innermost part of my being, which is protected from all deceit.

 

Người bệnh viêm gan siêu vi B có thể trở thành người mang vi-rút này suốt đời và có thể phát sinh ra nhiều vấn đề lâu dài như là triệu chứng xơ gan hoặc ung thư gan.

Those who are infected can become lifelong carriers of the virus and may stem long-term problems such as cirrhosis cancer of the liver.

 

Với những người khỏe mạnh như thế, việc kết hôn cận huyết sẽ không phát sinh các bệnh di truyền cho con cháu.

For such robust people, marriage between close relatives evidently did not present genetic dangers to stem.

 

Và vì vậy sẽ phải phát sinh một chiếc xe mới,

And so a new car will have to arise,

 

Vì vậy , anh và các đồng nghiệp cho rằng sự giảm xuống của các hóa chất gây căng thẳng trong não là những gì làm dịu những phản ứng cảm xúc phát sinh trong quá trình xử lý các ký ức của trải nghiệm trong ngày hôm trước.

So he and his colleagues suggest that the fall in stress chemicals in the brain is what soothes the emotional reactions that arise in the processing of memories of the previous day 's experiences.

 

Những tình huống khó khăn có thể phát sinh từ nơi làm việc, trường học, trong gia đình, hoặc trong hội thánh.

Trialsome situations may arise at work, in school, within the family, or in the congregation.

 

Ai biết được sẽ có rắc rối gì có thể phát sinh từ một tình thế như vậy?

Who knows what complications could arise... from a situation like this?

 

Chúng ta phải làm gì nếu phát sinh sự nghi ngờ?

What must we do if doubts should arise?

 

Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân