Cách phát âm /ed/ trong Tiếng Anh chuẩn nhất

Bài học tiếng anh ngày hôm nay, chúng tôi xin chia sẽ những kinh nghiệm và cách phát âm ed trong tiếng anh chuẩn nhất. Như các bạn đã biết, có hai thì đó là thì Quá khứ đơn và Quá khứ phân từ của động từ thường đều có dạng kết thúc với đuôi "ed". Bên cạch đó, nhiều tính từ đặc biệt trong tiếng Anh cũng được cấu tạo có dạng Quá khứ phân từ (V-ed). Không phải từ nào có đuôi ed cũng đều có cách phát âm giống nhau. Cùng xem bài viết này để có cách đọc chuẩn nhất nhé! Các từ có đuôi -ed sẽ được phát âm theo 1 trong 3 cách sau: /id/, /t/ hoặc /d/.

1. Cách phát âm ed trong tiếng anh chuẩn nhất

Các từ có đuôi -ed sẽ được phát âm theo 1 trong 3 cách sau: /id/, /t/ hoặc /d/.

 

1.1. Phát âm ed trong tiếng anh theo cách /id/

 

Cách phát âm ed phụ thuộc vào âm tiết cuối cùng của động từ đó ở dạng nguyên thể. Với những động từ (nguyên thể) kết thúc bằng các âm tiết sau: /t/ hoặc /d/ mà có đuôi -ed sẽ được phát âm là /id/

  • Ex: I have waited for the bus for 1 hour
  • We decided to go to Thailand this summer
  • She added more hot water to her tea
  • He wanted to buy a bike last month

cách phát âm ed

(Phát âm ed trong tiếng anh là /t/)

 

1.2. Phát âm ed trong tiếng anh là /t/

 

Các động từ kết thúc bằng các âm vô thanh mà có đuôi -ed thì sẽ được phát âm thành /t/. Âm vô thanh là những âm mà khi phát âm cổ họng sẽ không rung. Các âm vô thanh đó là : /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

Mẹo nhỏ: Các bạn có thể nhớ bằng cách đọc vui sau đây : “Chính phủ phát sách không thèm share” cho dễ nhớ nha

  • Ex: He cooked to me luch
  • I hoped of winning
  • I coughed because the weather was bad
  • She fixed the machine
  • He missed you

Một số từ thường gặp có đuối –ed cũng được đọc là /t/: talked, washed, kissed, wathched, crossed, looked, missed, worked, passed, placed, stopped, used...

 

1.3. . Phát âm ed trong tiếng anh là /d/

 

Đối với những trường hợp còn lại mà có đuôi -ed của động từ thì được phát âm là /d/

  • Ex: The baby cried
  • She smiled with me
  • I played football yesterday.

Một số từ bạn dễ gặp được có đuôi –ed được đọc là /d/: Play, filled, cleaned, studied, followed, rained, stayed, boiled, called, raised, prepared, happened...

Lưu ý: Âm tiết cuối mới chính là yếu tố quan trọng để căn cứ chứ không phải chữ cái cuối cùng của từ đó

  • Ex: từ "decide" kết thúc bằng chữ "e" nhưng âm tiết cuối của nó phát âm là /d/

 

cách phát âm ed

(Các trường hợp đặc biệt khi phát âm ed trong tiếng anh)

 

2. Các trường hợp đặc biệt khi phát âm ed trong tiếng anh

- Các động từ dạng V-ed được dùng như tính từ sẽ có cách phát âm khác đó là /id/

  • Ex: a wicked step-mother, an aged woman

- Tương tự, bạn hãy đọc những từ thường gặp sau với đuôi -ed được đọc là /id/: 

  • Aged, blessed, dogged, crooked, learned, wicked, ragged, naked...

- Chúng ta cùng luyện tập thêm một số ví dụ để cho thành thục hơn nha!

  • Offered : /d/
  • Owned :  /d/
  • Plotted :  /id/
  • Pleased : /d/
  • Washed : /t/
  • Ruled  : /d/
  • Died  : /d/
  • Waited  : /id/
  • Coughed  :  /t/

Tuy nhiên, những từ vựng được sử dụng như các động từ thường (dưới quá khứ phân từ  hay dạng quá khứ đơn) thì 3 quy tắc cơ bản được nêu trên sẽ vẫn được áp dụng. Bây giờ thì các bạn đã biết cách phát âm ed trong tiếng anh đúng chuẩn rồi đấy. Mong rằng bài chia sẻ trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng anh cũng như làm bài tập, thi cứ tốt. Cùng chia sẻ bài học bổ ích này cho bạn bè cùng học nhé!

 

 

 

Tuyền Trần