Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Cá

Để tiếp tục chuỗi bài học thú vị về tiếng anh thì hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về FISH nhé. 

 

cá tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho FISH – CON CÁ

 

1. Định nghĩa CON CÁ trong tiếng anh

 

CON CÁ trong tiếng anh là FISH, được phiên âm là /fɪʃ/

 

CÁ là động vật sống ở nước, có vảy bao phủ và thở bằng cách lấy nước qua mang.

 

Khoảng 99% các loài cá sống là cá vây tia, thuộc lớp Actinopterygii, với hơn 95% thuộc phân nhóm teleost.

 

2. Một số cụm từ phổ biến với FISH - CON CÁ 

 

Cụm từ

Ý nghĩa

Ví dụ

An odd / queer fish

Một người kỳ lạ

  • My new boss is somehow an queer fish, as I can see.

  • Theo như tôi thấy thì sếp mới của tôi có đôi chút gì đấy rất kỳ lạ.

Fish oil

dầu từ cá như cá ngừ hoặc cá hồi, được cho là tốt cho sức khỏe của bạn

  • Fish oil is said to do good to our eyes.

  • Dầu cá được cho là tốt cho mắt.

Fish farm

một khu vực nước đặc biệt được sử dụng để sinh sản và phát triển cá

  • About 43 percent of all fish eaten around the world are raised on fish farms, according to a U.N. report.

  • Theo một báo cáo của Liên Hợp Quốc, khoảng 43% cá ăn trên khắp thế giới được nuôi trong các trang trại cá.

Fish tank

một hộp thủy tinh được sử dụng để giữ cá, đặc biệt là cá nhiệt đới thú cưng

  • I feel like the fish tank is very fragile.

  • Tôi cảm thấy cái hộp thuỷ tinh đựng cá rất là dễ vỡ.

Fish supper

một bữa ăn gồm cá và khoai tây chiên (= cá được phủ hỗn hợp bột mì, trứng và sữa sau đó chiên lên, ăn kèm với những miếng khoai tây chiên)

  • We enjoyed a delicious fish supper on the waterfront.

  • Chúng tôi đã thưởng thức một bữa tối ngon với cá và khoai tây chiên trên bờ sông.

Game fish

một con cá được đánh bắt để chơi thể thao và cũng được ăn

  • These creatures are game fishes.

  • Những sinh vật này là cá trò chơi.

Fish hook

một cái móc kim loại sắc bén để bắt cá có một điểm cong về phía sau khó kéo ra

  • People often use fish hooks to catch fishes more easily.

  • Con người thường sử dụng móc câu để dễ bắt cá hơn.

 

cá tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho FISH FARM

 

3. Một số thành ngữ thông dụng với FISH – CON CÁ

 

Thành ngữ

Ý nghĩa

Ví dụ

be a big fish in a small pond

Có quyền lực nhưng chỉ ở trong một phạm vi nhỏ

  • His coarse management style made it evident that he was used to being a big fish in a small pond. That attitude certainly won't be tolerated by anyone at his new company.

  • Phong cách quản lý thô thiển của ông cho thấy rõ rằng ông đã từng là một vua xứ nhỏ. Thái độ đó chắc chắn sẽ không ai ở công ty mới của anh ta dung thứ được.

have bigger/other fish to fry

Có điều khác quan trọng hơn cần làm

  • I can't worry about that now, I've got bigger fish to fry!

  • Tôi không thể lo lắng về điều đó bây giờ, tôi có điều quan trọng hơn cần làm!

be like a fish out of water

cảm thấy khó xử vì bạn đang ở trong một tình huống mà bạn chưa từng trải qua hoặc vì bạn rất khác với những người xung quanh

  • When Carla transferred to a new school, she was like a fish out of water because she didn't know anyone there.

  • Khi Carla chuyển đến một ngôi trường mới, cô ấy như cá gặp nước vì không quen biết ai ở đó.

there are plenty more fish in the sea (there are plenty of fish in the sea)

được sử dụng để nói với ai đó có mối quan hệ đã kết thúc rằng có nhiều người khác mà họ có thể có mối quan hệ

  • Don't cry over Pierre - there are plenty more fish in the sea!

  • Đừng khóc vì Pierre nữa, ngoài kia còn rất nhiều người khác mà.

a fishing expedition

nỗ lực khám phá sự thật về điều gì đó bằng cách thu thập nhiều thông tin, thường là bí mật

  • The investigators' request for the company's accounts is simply a fishing expedition - they have no real evidence of wrongdoing.

  • Yêu cầu của các nhà điều tra đối với các tài khoản của công ty chỉ đơn giản là một cuộc điều tra thông tin mật - họ không có bằng chứng thực sự về hành vi sai trái.

fish in troubled waters

cố gắng giành được lợi thế từ một tình huống khó khăn hoặc từ những vấn đề của người khác

  • No one really thought about the money lenders who were making cash hand over fist during the recession, fishing in the troubled waters many homeowners and small businesses found themselves in.

  • Không ai thực sự nghĩ về những người cho vay tiền, những người đã vung tay kiếm tiền trong thời kỳ suy thoái, đó là tận dụng thời cơ khó khăn mà nhiều chủ nhà và doanh nghiệp nhỏ đã tìm đến.

fish or cut bait

được sử dụng để bảo ai đó thực hiện hành động hoặc ngừng nói rằng ‘họ sẽ’

  • He's been promising voters that he'll support gun control, now it's time to fish or cut bait.

  • Anh ta đã hứa với cử tri rằng anh ta sẽ ủng hộ việc kiểm soát súng, giờ là lúc để câu cá hoặc cắt mồi.

fish for compliments

Cố gắng được người khác nói những điều tốt về bạn

  • I’m not trying to fish for compliments, but do you like my new haircut?

  • Tôi không cố gắng kiếm tìm sự khen ngợi, nhưng bạn có thích kiểu tóc mới của tôi không?

 

 

cá tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho thành ngữ A BIG FISH IN A SMALL POND

 

Vậy là chúng ta đã học được rất nhiều điều thú vị từ bài viết Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về CÁ. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích được cho các bạn thật nhiều trong việc học tiếng anh. Chúc các bạn học tập tốt!