"Trăm Năm Hạnh Phúc" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Những câu chúc mừng đám cưới tiếng Anh sẽ là món quà tinh thần vô cùng ý nghĩa thể hiện tình cảm, sự yêu quý và thành ý của bạn đến những người bạn ngoại quốc. Nếu đang băn khoăn khi lựa chọn một câu chúc đám cưới bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa hoặc là những câu chúc tiếng Việt sẽ như thế nào khi dịch sang tiếng anh thì bạn đừng bỏ lỡ bài viết này của chúng tôi nhé. Những lời chúc mừng, câu nói hay thể hiện sự lãng mạn thân tuyệt vời về “trăm năm hạnh phúc” dưới đây sẽ là gợi ý lý tưởng để bạn gửi tặng tới họ trong ngày trọng đại. Hãy cùn Studytienganh tìm hiểu luôn nhé.

 

trăm năm hạnh phúc tiếng anh

(Ảnh minh họa)

Trăm Năm Hạnh Phúc trong Tiếng Anh là gì

 

Trăm năm hạnh phúc sẽ thường là câu chúc, lời nói thể hiện tình cảm đối với các cặp đôi đang yêu nhau. Nó nói lên rằng tình yêu của họ là vĩnh cữu với thời gian.

Trong tiếng anh người ta cũng sử dụng câu mang ý nghĩa “trăm nay hạnh phúc để thể hiện sự bền chặt trong mối quan hệ tình yêu hoặc là một câu chúc đầy yêu thương đối với những người xung quanh khi họ tham gia đám cưới như là :

Happy ever after

Wish you a hundred years of happiness

Grey and old

Happy forever

 

Thông tin chi tiết từ vựng ( Gồm Phát âm, nghĩa tiếng anh, tiếng việt, cụm từ 

 

1. Happy ever after: means a situation in which someone is happy and satisfied for the rest of their lìe, especially in a romantic relationship  - Hạnh phúc trăm năm/ hạnh phúc mãi về sau.

-Đây là một idiom nổi tiếng, kinh điển trong tiếng anh xuất hiện rất nhiều trong các bài hát, bộ phim lãng mạn thật chí là cả trong bộ phim hoạt hình như Shrek.

-Có cách phát âm là: /ˈhæp.i ˈev.ər ˈɑːf.tər/

 

Ví dụ:

  • Liam and Linda were all going to live in the country and be happy ever after.

  • Dịch nghĩa: Liam và Linda sẽ sống ở đất nước đó và sống hạnh phúc trăm năm/ mãi mãi.

  •  
  • My friend decided to quit the job so that he can live with her happily ever after.

  • Dịch nghĩa : Bạn của tôi đã quyết định từ bỏ công việc yêu thích đó để mà anh ấy có thể sống trăm năm hạnh phúc với cô ấy.

  •  
  • Because he cheated too much, they couldn't live happily ever after.

  • Dịch nghĩa: Bởi vì anh ấy ngoại tình quá nhiều, cho nên họ sẽ không thể sống trăm năm hạnh phúc/hạnh phúc mãi mãi được.

  •  
  • There are still many happy couples living forever this gives me more motivation to believe in love.

  • Dịch nghĩa: Vẫn có nhiều cặp đôi sống trăm năm hạnh phúc điều này tiếp thêm nhiều động lực cho tôi để in vào tình yêu.

  •  
  • There is a line in that song that I like very much: “If happy ever after did exist I would still be holding you like this”

  • Dịch nghĩa: Có một dòng trong bài hát mà tôi rất thích: "Nếu hạnh phúc mãi mãi/trăm năm hạnh phúc là tồn tại, tôi vẫn sẽ ôm em như thế này"

 

trăm năm hạnh phúc tiếng anh

(Ảnh minh họa)

2. Wish somebody a hundred years of happiness

-Là một câu chúc nghĩa là chúc ai đó  trăm năm hạnh phúc.

 

Ví dụ:

 

  • I sent him a message wishing him a hundred happiness.

  • Dịch nghĩa: Tôi đã gửi một tin nhắn chúc anh ấy trăm hạnh phúc.

 

3. Live happily until somebody + tobe Grey and old: Sống hạnh phúc đến khi đầu bạc răng long nói một cách ngắn gọn là sống trăm năm hạnh phúc.

Grey and old có cách phát âm là:  /ɡreɪ ænd əʊld/

 

Ví dụ:

 

  • We will live happily together until we are grey and old.

  • Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ sống trăm năm hạnh phúc.


 

4. Happy forever: Hạnh phúc mãi mãi về sau, trăm năm hạnh phúc.

Có cách phát âm là : /ˈhæp.i fəˈre.vər/

 

Ví dụ:

 

  • In fairy tales, the princess and prince live happily forever.

  • Dịch nghĩa: Trong truyện cổ tích, thông thường hoàng tử và công chúa luôn sống trăm năm hạnh phúc/hạnh phúc mãi mãi.

  •  
  • My mother gives me 5 advice to stay happy forever in marriage.

  • Dịch nghĩa: Mẹ cho tôi 5 lời khuyên để mãi hạnh phúc trong hôn nhân.

  •  

  • I believe that they will be happy forever.

  • Dịch nghĩa: Tôi tin rằng họ sẽ sống trăm năm hạnh phúc.

 

Để có thể nắm được cách phát âm một cách chính xác các bạn có thể tham khảo các video luyện nói nhé.

 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

 

Marriage: Kết hôn

Happiness: Sự hạnh phúc 

Bride: Cô dâu

Groom : Chú rể

Wife: Vợ

Husband: Người chồng

Honneymoon: Tuần trăng mật

Romantic: Lãng mạn

Relationship: Mối quan hệ

 

trăm năm hạnh phúc tiếng anh

(Ảnh minh họa)

-Một số lời chúc hay liên quan

 

  • Wishing you joy, love, and happiness on your wedding day and as you begin your new life together, my old friend. 

  • Dịch nghĩa : Chúc hai bạn bắt đầu cuộc sống mới với nhiều niềm vui, tình yêu và hạnh phúc nhé anh bạn già.

  •  
  • Happy wedding! I hope that both of you will have many happy years together.

  • Dịch nghĩa: Chúc mừng đám cưới. Tôi hi vọng rằng cả hai bạn sẽ có nhiều hạnh phúc khi bên nhau.

  •  
  • Your wedding really helped me to have more faith in beautiful love in life. Wishing you a happy and happy forever like the present.

  • Dịch nghĩa :  Đám cưới của bạn đã giúp tôi có thêm niềm tin vào những tình yêu đẹp trong cuộc sống. Chúc bạn mãi mãi vui vẻ và hạnh phúc giống như bây giờ nhé.

 

Trên đây là toàn kiến thức chi tiết về từ “trăm năm hạnh phúc” trong tiếng anh bao gồm ví dụ và những tự vựng , câu chúc siêu hot mà chúng mình đã tổng hợp được .Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công!